Thư viện

神奇皇室 (Hoàng gia thần kỳ)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (120 câu)
0:00gōngzhǔpèi

Dịch: Công chúa Peppa.

Từ/cụm từ:公主 //gōng zhǔ//công chúa
0:03pèiqiáozhìjīngshuìzháole

Dịch: Peppa và George đã ngủ rồi.

Từ/cụm từ:睡着 //shuì zháo//ngủ say
0:07wánledeháizimen

Dịch: Ôi các con của tôi.

0:09zhūzhūnǎinǎiláijiāchīwǎncānle

Dịch: Ông Heo và bà Heo đến nhà ăn tối.

Từ/cụm từ:晚餐 //wǎn cān//bữa tối
0:13menhǎoa

Dịch: Chào mọi người.

0:15menhǎo

Dịch: Chào ạ.

0:17pèiqiáozhìzàia

Dịch: Peppa và George đâu rồi?

0:18mendōushuìle

Dịch: Hai đứa ngủ hết rồi ạ.

0:19dànshìzhēndetàixiǎngjiànjiànmenle

Dịch: Nhưng bà thật sự rất muốn gặp chúng.

0:21néngtōutōukànyǎnma

Dịch: Bà lén nhìn một cái được không?

Từ/cụm từ:偷偷 //tōu tōu//lén lút
0:23hǎode zhūnǎinǎi

Dịch: Được ạ, bà Heo.

0:24dàndìngyàoqīngdiǎn

Dịch: Nhưng phải nhẹ nhàng một chút.

Từ/cụm từ: //qīng//nhẹ
0:31hǎonǎinǎi

Dịch: Chào bà ạ.

0:32hǎonǎinǎi

Dịch: Chào bà ạ.

0:33menhǎodexiǎobǎobèimen

Dịch: Chào các cháu, các cục cưng của bà.

Từ/cụm từ:宝贝 //bǎo bèi//cục cưng
0:35menxiànzàigāishuìjiàole

Dịch: Giờ các cháu phải đi ngủ rồi.

Từ/cụm từ:睡觉 //shuì jiào//đi ngủ
0:37gěimenjiǎngshìba

Dịch: Bà kể cho bọn cháu một câu chuyện đi.

Từ/cụm từ:故事 //gù shi//câu chuyện
0:39hǎode

Dịch: Được thôi.

0:40dànshìmenliǎngdìngyàobǎozhèng

Dịch: Nhưng hai đứa phải hứa với bà.

Từ/cụm từ:保证 //bǎo zhèng//hứa
0:42tīngwánshàngjiùshuìjiào

Dịch: Nghe xong là đi ngủ ngay.

0:43menhuìshuìjiàode

Dịch: Bọn cháu sẽ đi ngủ ạ.

0:45zhǐyàogěimenjiǎngshì

Dịch: Chỉ cần bà kể chuyện cho bọn cháu.

0:47hǎode

Dịch: Được thôi.

0:48hěnjiǔhěnjiǔqiányǒuzhī

Dịch: Ngày xửa ngày xưa có một.

0:50yǒuzhīxiǎo

Dịch: Có một chú ngựa con.

Từ/cụm từ:小马 //xiǎo mǎ//ngựa con
0:51jiàozuòpèiluó

Dịch: Chú tên là Pedro.

Từ/cụm từ: //jiào//tên là
0:53ránhòuzhǎodàoledòu

Dịch: Rồi chú tìm thấy một hạt đậu thần.

Từ/cụm từ:魔豆 //mó dòu//đậu thần
0:55ó méicuò

Dịch: Ồ, đúng vậy.

0:56jiēzhepèiluózhòngxiàdòu

Dịch: Tiếp đó Pedro gieo hạt đậu thần.

Từ/cụm từ: //zhòng//gieo, trồng
0:59dòuzhǎng

Dịch: Hạt đậu thần nảy mầm rồi lớn lên.

Từ/cụm từ:发芽 //fā yá//nảy mầm
1:00biànchénglededòujīng

Dịch: Biến thành cây đậu khổng lồ.

Từ/cụm từ:巨大 //jù dà//khổng lồ
1:02dòujīnggāosǒngyún

Dịch: Cây đậu cao vút tận mây.

Từ/cụm từ:高耸入云 //gāo sǒng rù yún//cao tận mây
1:04shuōméicuò

Dịch: Nói đúng lắm.

1:05pèiluódàodòujīngdezuìshàngmiàn

Dịch: Pedro trèo lên tận ngọn cây đậu.

Từ/cụm từ: //pá//trèo
1:07ránhòuxiànle

Dịch: Rồi phát hiện ra.

Từ/cụm từ:发现 //fā xiàn//phát hiện
1:09fēichángdeguài

Dịch: Một con quái vật to lớn đáng sợ.

Từ/cụm từ:怪物 //guài wù//quái vật可怕 //kě pà//đáng sợ
1:11dànshìxiǎngtīngzhègele

Dịch: Nhưng cháu không muốn nghe cái này nữa.

1:13xiǎngyàotīnggōngzhǔdeshì

Dịch: Cháu muốn nghe chuyện công chúa cơ.

Từ/cụm từ:公主 //gōng zhǔ//công chúa
1:15ó hǎode

Dịch: Ồ, được thôi.

1:17ránhòupèiluózhǎodàolewèipiàoliàngdegōngzhǔ

Dịch: Rồi Pedro tìm thấy một nàng công chúa xinh đẹp.

Từ/cụm từ:漂亮 //piào liang//xinh đẹp
1:20pèiqiáozhìjuéshì

Dịch: Hiệp sĩ Peppa và George.

Từ/cụm từ:爵士 //jué shì//hiệp sĩ
1:22yǒnggǎndeshì

Dịch: Một hiệp sĩ dũng cảm.

Từ/cụm từ:勇敢 //yǒng gǎn//dũng cảm骑士 //qí shì//kỵ sĩ
1:24háiyǒuchúshī

Dịch: Và còn một đầu bếp.

Từ/cụm từ:厨师 //chú shī//đầu bếp
1:25néngzuòchūzuìhǎochīdeqiǎodàngāo

Dịch: Ông ấy làm được bánh sô-cô-la ngon nhất.

Từ/cụm từ:巧克力 //qiǎo kè lì//sô-cô-la蛋糕 //dàn gāo//bánh ngọt
1:27duìba

Dịch: Đúng không nào?

1:30zhū zhūzhū

Dịch: Bố Heo, ông Heo và mẹ Heo.

1:32zàiděngzhūnǎinǎichīwǎncān

Dịch: Đang đợi bà Heo để ăn tối.

1:33yàoshàngkànkànzhūnǎinǎi

Dịch: Tôi lên xem bà Heo thế nào đây.

1:35zěnmeháixiàlái

Dịch: Sao vẫn chưa xuống nhỉ.

1:36zhīhòudeshìshìshénmeyàngde

Dịch: Về sau câu chuyện thế nào ạ?

1:39táodezhūnǎinǎi

Dịch: Bà Heo nghịch ngợm ghê.

Từ/cụm từ:淘气 //táo qì//nghịch ngợm
1:40zěnmexiǎojiāhuomenchǎoxǐngle

Dịch: Sao bà lại làm mấy đứa nhỏ thức giấc thế?

Từ/cụm từ:吵醒 //chǎo xǐng//làm thức giấc
1:43menjīngbǎozhèngguòle

Dịch: Bọn cháu đã hứa rồi mà.

1:45shìjiéshùjiùshuìjiào

Dịch: Kể xong chuyện là đi ngủ ngay, ông ơi.

1:48hěnshànchángjiǎngshìdejiéwěi

Dịch: Ông rất giỏi kể phần kết câu chuyện.

Từ/cụm từ:擅长 //shàn cháng//giỏi về结尾 //jié wěi//phần kết
1:50zhūnǎinǎi

Dịch: Bà Heo ơi.

1:51xiāndàoxiàmiànděngzheba

Dịch: Bà cứ xuống dưới đợi trước đi.

1:53huìtàijiǔde

Dịch: Tôi sẽ không lâu đâu.

1:54yǒunánhái háiyǒudòujīng

Dịch: Có một cậu bé và một cây đậu thần.

Từ/cụm từ:男孩 //nán hái//cậu bé
1:57wèiměidegōngzhǔ

Dịch: Cùng một nàng công chúa xinh đẹp.

Từ/cụm từ:美丽 //měi lì//xinh đẹp
1:59yǒnggǎndeshì

Dịch: Một hiệp sĩ dũng cảm.

2:01háiyǒuhuìzuòměiwèishídechúshī

Dịch: Và một đầu bếp biết nấu món ăn ngon.

Từ/cụm từ:美味 //měi wèi//ngon
2:04hǎoba

Dịch: Thôi được.

2:05děngmenchīwánleměiwèidewǎncān

Dịch: Đợi họ ăn xong bữa tối ngon lành.

Từ/cụm từ:晚餐 //wǎn cān//bữa tối
2:08měiréndōushuìzháole

Dịch: Mọi người đều ngủ say.

2:10shìjiéshùle

Dịch: Câu chuyện kết thúc rồi.

Từ/cụm từ:结束 //jié shù//kết thúc
2:11ránhòumenyòuxǐngguòláile

Dịch: Rồi họ lại tỉnh dậy.

Từ/cụm từ: //xǐng//tỉnh dậy
2:13shīguòláile

Dịch: Một phù thủy đi tới.

Từ/cụm từ:巫师 //wū shī//phù thủy
2:15shī

Dịch: Một phù thủy à?

2:16shìde shī

Dịch: Đúng vậy, một phù thủy.

2:18huìbiǎoyǎnhěnduōshéndeshù

Dịch: Ông ấy biểu diễn nhiều phép thuật kỳ diệu.

Từ/cụm từ:神奇 //shén qí//kỳ diệu魔术 //mó shù//phép thuật
2:20ránhòune

Dịch: Rồi sao nữa ạ?

2:21ránhòuyòuguòláiletiáodelóng

Dịch: Rồi lại có một con rồng đáng sợ đi tới.

Từ/cụm từ: //lóng//con rồng
2:27zhūnǎinǎi zhūzhū

Dịch: Bà Heo, bố Heo và mẹ Heo.

2:29réngránzàiděngzhechīwǎncān

Dịch: Vẫn đang đợi để ăn tối.

2:31zhūdeshuìqiánshì

Dịch: Chuyện kể trước khi ngủ của ông Heo.

Từ/cụm từ:睡前故事 //shuì qián gù shi//chuyện kể trước khi ngủ
2:33hǎoxiàngtàiguǎnyòng

Dịch: Hình như cũng chẳng có tác dụng lắm.

Từ/cụm từ:管用 //guǎn yòng//có tác dụng
2:34shìhěnshànchángjiǎngshuìqiánshìde

Dịch: Bà rất giỏi kể chuyện trước khi ngủ đấy.

2:37shàngjiùràngmenshuìzháo

Dịch: Bà có thể làm chúng ngủ ngay lập tức.

2:41tiáodelóng

Dịch: Một con rồng đáng sợ.

2:43bié qiáozhì huíshuìjiào

Dịch: Đừng nôn nóng George, về ngủ đi.

Từ/cụm từ:别急 //bié jí//đừng vội
2:46shìxiànzài

Dịch: Nhưng bây giờ.

2:48deshìháiméiyǒujiǎngwánne

Dịch: Chuyện của ông vẫn chưa kể xong mà bố.

2:51láishìjiǎngwán

Dịch: Để bố kể nốt câu chuyện.

2:53shàngjiùhuìxiàde

Dịch: Bố sẽ xuống ngay thôi.

2:55hǎoba

Dịch: Thôi được.

2:57shìyǒunánhái

Dịch: Trong chuyện có một cậu bé.

2:58dòujīng

Dịch: Một cây đậu thần.

2:59zuòchéngbǎo

Dịch: Một tòa lâu đài.

Từ/cụm từ:城堡 //chéng bǎo//lâu đài
3:00wèiměidegōngzhǔ

Dịch: Một nàng công chúa xinh đẹp.

3:02wèiyǒnggǎndeshì

Dịch: Một hiệp sĩ dũng cảm.

3:04háiyǒuchúshī shīdelóng

Dịch: Còn có đầu bếp, phù thủy và con rồng đáng sợ.

3:07háiyǒufēichángèdeguówáng

Dịch: Và một ông vua vô cùng độc ác.

Từ/cụm từ:国王 //guó wáng//vua //è//độc ác
3:11suǒmenbǎocānledùn

Dịch: Thế là họ ăn một bữa thật no.

Từ/cụm từ:饱餐 //bǎo cān//ăn no
3:13ránhòucóngguòshànglexìngdeshēnghuó

Dịch: Rồi từ đó sống hạnh phúc mãi mãi.

Từ/cụm từ:幸福 //xìng fú//hạnh phúc
3:16shìjiéshùle

Dịch: Câu chuyện kết thúc rồi.

3:17ránhòumenkāilepàiduì

Dịch: Rồi họ mở một bữa tiệc.

Từ/cụm từ:派对 //pài duì//bữa tiệc
3:21mensuǒyǒudepéngyǒudōuláile

Dịch: Tất cả bạn bè của họ đều đến.

3:25hǎoba kànláichūchǎngle

Dịch: Thôi được, xem ra phải đến lượt mẹ ra tay rồi.

Từ/cụm từ:出场 //chū chǎng//ra sân, ra tay
3:36zhū

Dịch: Bố Heo ơi.

3:37menshàngjiùyàoshuìjiàole

Dịch: Chúng sắp đi ngủ rồi.

3:40xièxiè

Dịch: Vậy cảm ơn em.

3:42shèngxiàdeláiba

Dịch: Phần còn lại để mẹ.

Từ/cụm từ:剩下 //shèng xià//còn lại
3:46yàoshìjiǎngwáncáixíng

Dịch: Mẹ phải kể xong câu chuyện mới được cơ.

3:48hǎode kuàishàngchuáng

Dịch: Được rồi, mau lên giường đi.

Từ/cụm từ:上床 //shàng chuáng//lên giường
3:49gàoshēngleshénmeshì

Dịch: Kể mẹ nghe đã xảy ra chuyện gì nào.

3:51hěnjiǔqián zàidàideshíhòu

Dịch: Ngày xửa ngày xưa, vào thời cổ đại.

Từ/cụm từ:古代 //gǔ dài//thời cổ đại
3:54shìshìzàihěnjiǔqián

Dịch: Câu chuyện xảy ra từ rất lâu rồi.

3:56zhūjīngzàishàngmiàndàilehěnjiǔle

Dịch: Mẹ Heo đã ở trên đó khá lâu rồi.

4:01hǎoxiàngtīngjiànshēngle

Dịch: Hình như tôi nghe thấy tiếng ngáy rồi.

4:03zhēnshìtàihǎole

Dịch: Thật là tuyệt.

4:05pèiqiáozhìzhōngshuìzháole

Dịch: Peppa và George cuối cùng cũng ngủ rồi.

Từ/cụm từ:终于 //zhōng yú//cuối cùng
4:07shìdezuìhòu

Dịch: Cuối câu chuyện.

4:09menguòshànglexìngdeshēnghuó

Dịch: Họ sống một cuộc sống hạnh phúc.

Từ/cụm từ:幸福 //xìng fú//hạnh phúc
4:11shìjiéshùle

Dịch: Câu chuyện kết thúc rồi.

4:13pèi qiáozhì

Dịch: Peppa, George.

4:15 jīngshuìzháole

Dịch: Suỵt, mẹ ngủ mất rồi.

4:18xiànzàikànláimendegōngzhǔpèi

Dịch: Bây giờ xem ra công chúa Peppa của chúng ta.

4:21cáishìzuìhuìjiǎngshuìqiánshìde

Dịch: Mới là người kể chuyện trước khi ngủ giỏi nhất.

4:23shuōdeméicuò jiùshì

Dịch: Đúng vậy đấy, chính là con.