Thư viện

Mrs. Kelly's Class 34: Open the Window (凯丽老师的课堂 34: 开窗)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (9 câu)
0:00kǎilǎoshīdetáng34 kāichuāng

Dịch: Lớp học của cô Kelly bài ba mươi tư: Mở cửa sổ

0:10tàile,kāichuāngba

Dịch: Nóng quá, mở cửa sổ ra nào.

Từ/cụm từ: //rè//nóng窗户 //chuāng hu//cửa sổ
0:15hǎo

Dịch: Vâng ạ.

0:16shāqǐngguāndēng

Dịch: Sally ơi, tắt đèn giúp cô nhé.

Từ/cụm từ:关灯 //guān dēng//tắt đèn
0:30míng,hǎo

Dịch: Mingyu ơi, xin lỗi nhé.

Từ/cụm từ:不好意思 //bù hǎo yì si//xin lỗi
0:37kāidiànshì

Dịch: Pete ơi, bật ti vi lên.

Từ/cụm từ: //kāi//bật, mở电视 //diàn shì//ti vi
0:42shāguāndiànnǎo

Dịch: Sally ơi, tắt máy tính đi.

Từ/cụm từ: //guān//tắt电脑 //diàn nǎo//máy tính
0:46míng,kuàicóngzhuōzishàngxiàlái

Dịch: Mingyu ơi, mau xuống khỏi bàn nào.

Từ/cụm từ:桌子 //zhuō zi//cái bàn下来 //xià lái//đi xuống
1:03xiǎoxiǎodexiǎogǒu

Dịch: Chú cún nhỏ xíu.

Từ/cụm từ:小狗 //xiǎo gǒu//cún con