Thư viện

Mrs. Kelly's Class 19: How's the...(凯丽老师的课堂 19: 天气怎么样?)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (15 câu)
0:00kǎilǎoshīdetáng shíjiǔ tiānzěnmeyàng?

Dịch: Lớp học cô Kelly bài 19: Thời tiết thế nào?

Từ/cụm từ:天气 //tiān qì//thời tiết怎么样 //zěn me yàng//thế nào
0:17tiānzěnmeyàng?

Dịch: Thời tiết thế nào nhỉ?

Từ/cụm từ:天气 //tiān qì//thời tiết怎么样 //zěn me yàng//thế nào
0:21tiānhěnlěng

Dịch: Trời rất lạnh.

Từ/cụm từ: //lěng//lạnh
0:30tiānzěnmeyàng?

Dịch: Thời tiết thế nào nhỉ?

Từ/cụm từ:天气 //tiān qì//thời tiết
0:34xiàxuěle

Dịch: Tuyết rơi rồi.

Từ/cụm từ:下雪 //xià xuě//rơi tuyết
0:42tiānzěnmeyàng?

Dịch: Thời tiết thế nào nhỉ?

Từ/cụm từ:天气 //tiān qì//thời tiết
0:46guāfēngle

Dịch: Gió thổi rồi.

Từ/cụm từ:刮风 //guā fēng//nổi gió
0:49tiānhěnyūn

Dịch: Trời âm u quá.

Từ/cụm từ: //tiān//trời
0:56tiānzěnmeyàng?

Dịch: Thời tiết thế nào nhỉ?

Từ/cụm từ:怎么样 //zěn me yàng//thế nào
1:00shìqíngtiān

Dịch: Trời nắng đẹp.

Từ/cụm từ:晴天 //qíng tiān//trời nắng
1:04mennóngchǎngba

Dịch: Chúng mình cùng đi trang trại nào.

Từ/cụm từ:农场 //nóng chǎng//trang trại一起 //yì qǐ//cùng nhau
1:15lǎoshī,xiàle

Dịch: Cô ơi, mưa rồi.

Từ/cụm từ:下雨 //xià yǔ//mưa老师 //lǎo shī//cô giáo
1:21lǎoshī,xiàle

Dịch: Cô ơi, mưa rồi.

Từ/cụm từ:下雨 //xià yǔ//mưa
1:25lǎoshī,xiàle

Dịch: Cô ơi, mưa rồi.

Từ/cụm từ:下雨 //xià yǔ//mưa
1:28

Dịch: Pete ơi!