Thư viện

Mrs. Kelly's Class 32: What Do...?(凯丽老师的课堂 32: 星期一你做什么?)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (10 câu)
0:00kǎilǎoshīdetáng32 xīngzuòshénme?

Dịch: Lớp học của cô Kelly bài ba mươi hai: Thứ Hai bé làm gì?

0:12xīngzuòshénme?

Dịch: Thứ Hai bé làm gì?

Từ/cụm từ:星期一 //xīng qī yī//thứ Hai做什么 //zuò shén me//làm gì
0:17xīngmáoqiú

Dịch: Thứ Hai mình chơi cầu lông.

Từ/cụm từ:羽毛球 //yǔ máo qiú//cầu lông
0:23shā,xīngèrzuòshénme?

Dịch: Sally ơi, thứ Ba bé làm gì?

Từ/cụm từ:星期二 //xīng qī èr//thứ Ba
0:30xiǎowàngqiú

Dịch: Mình và Xiao Wang đá bóng.

Từ/cụm từ:踢足球 //tī zú qiú//đá bóng
0:35dìnghěnyǒu

Dịch: Chắc là vui lắm.

Từ/cụm từ:有意思 //yǒu yì si//thú vị
0:40,xīngzuòshénme?

Dịch: Pete ơi, thứ Sáu bé làm gì?

Từ/cụm từ:星期五 //xīng qī wǔ//thứ Sáu
0:46xīngpīngpāngqiú

Dịch: Thứ Sáu mình chơi bóng bàn.

Từ/cụm từ:乒乓球 //pīng pāng qiú//bóng bàn
0:53míng,xīngtiānzuòshénme?

Dịch: Minwoo ơi, Chủ Nhật bé làm gì?

Từ/cụm từ:星期天 //xīng qī tiān//Chủ Nhật
0:58bàngqiú

Dịch: Mình chơi bóng chày.

Từ/cụm từ:棒球 //bàng qiú//bóng chày