Thư viện

Mrs. Kelly's Class 18: What Do You...(凯丽老师的课堂 18: 你要什么?)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (10 câu)
0:00kǎilǎoshīdetáng18,yàoshénme?

Dịch: Lớp học của cô Kelly, bài mười tám: Con muốn gì nào?

Từ/cụm từ: //yào//muốn什么 //shén me//cái gì
0:11zǎoshànghǎo

Dịch: Chào buổi sáng.

Từ/cụm từ:早上好 //zǎo shang hǎo//chào buổi sáng
0:16yàoshénme?niúnǎiháishìguǒzhī?

Dịch: Con muốn gì nào? Sữa hay nước ép?

Từ/cụm từ:牛奶 //niú nǎi//sữa果汁 //guǒ zhī//nước ép
0:22qǐnggěiniúnǎi

Dịch: Cho con xin sữa ạ.

Từ/cụm từ:牛奶 //niú nǎi//sữa
0:25yàoshénme?jiānbǐngháishìmàipiàn?

Dịch: Con muốn gì nào? Bánh kếp hay ngũ cốc?

Từ/cụm từ:煎饼 //jiān bǐng//bánh kếp麦片 //mài piàn//ngũ cốc
0:32qǐnggěijiānbǐng

Dịch: Cho con xin bánh kếp ạ.

Từ/cụm từ:煎饼 //jiān bǐng//bánh kếp
0:40zhēnhǎochī!àijiānbǐng

Dịch: Ngon quá! Con thích bánh kếp lắm.

Từ/cụm từ:好吃 //hǎo chī//ngon煎饼 //jiān bǐng//bánh kếp
0:45,yàojiānbǐng

Dịch: Mẹ ơi, con cũng muốn bánh kếp.

Từ/cụm từ:妈妈 //mā ma//mẹ煎饼 //jiān bǐng//bánh kếp
0:49,yàojiānbǐng

Dịch: Mẹ ơi, con cũng muốn bánh kếp.

Từ/cụm từ:妈妈 //mā ma//mẹ煎饼 //jiān bǐng//bánh kếp
0:53shā,chīdemàipiàn

Dịch: Lisa, ăn ngũ cốc của con đi.

Từ/cụm từ:麦片 //mài piàn//ngũ cốc //chī//ăn