0:06Rainbow Car
Dịch: Chiếc xe cầu vồng
Từ/cụm từ:Rainbow //ˈreɪnboʊ// — cầu vồngCar //kɑːr// — xe
0:23This car is red.
Dịch: Chiếc xe này màu đỏ.
Từ/cụm từ:red //rɛd// — màu đỏ
0:31This car is pink.
Dịch: Chiếc xe này màu hồng.
Từ/cụm từ:pink //pɪŋk// — màu hồng
0:41This car is orange.
Dịch: Chiếc xe này màu cam.
Từ/cụm từ:orange //ˈɔːrɪndʒ// — màu cam
0:48This car is yellow.
Dịch: Chiếc xe này màu vàng.
Từ/cụm từ:yellow //ˈjɛloʊ// — màu vàng
0:56This car is green.
Dịch: Chiếc xe này màu xanh lá.
Từ/cụm từ:green //ɡriːn// — xanh lá
1:00This car is blue.
Dịch: Chiếc xe này màu xanh dương.
Từ/cụm từ:blue //bluː// — xanh dương
1:07This car is blue.
Dịch: Chiếc xe này màu xanh dương.
Từ/cụm từ:blue //bluː// — xanh dương
1:19This car is brown.
Dịch: Chiếc xe này màu nâu.
Từ/cụm từ:brown //braʊn// — màu nâu
1:30This car is purple.
Dịch: Chiếc xe này màu tím.
Từ/cụm từ:purple //ˈpɜːrpəl// — màu tím
1:40Wow! A rainbow car!
Dịch: Ồ! Một chiếc xe cầu vồng!
Từ/cụm từ:rainbow //ˈreɪnboʊ// — cầu vồng
1:56Mr. Shapie, do you know what a rainbow car is?
Dịch: Chú Shapie ơi, chú có biết xe cầu vồng là gì không?
Từ/cụm từ:know //noʊ// — biết
2:00Rainbow Car
Dịch: Chiếc xe cầu vồng
Từ/cụm từ:Rainbow //ˈreɪnboʊ// — cầu vồngCar //kɑːr// — xe
2:20My head is a circle.
Dịch: Đầu của mình là hình tròn.
Từ/cụm từ:head //hɛd// — cái đầucircle //ˈsɜːrkəl// — hình tròn
2:30My hat is a triangle.
Dịch: Mũ của mình là hình tam giác.
Từ/cụm từ:hat //hæt// — cái mũtriangle //ˈtraɪæŋɡəl// — tam giác
2:42My ball is a ball.
Dịch: Quả bóng của mình là quả bóng.
Từ/cụm từ:ball //bɔːl// — quả bóng
2:52My hat is a ball.
Dịch: Mũ của mình là quả bóng.
Từ/cụm từ:hat //hæt// — cái mũball //bɔːl// — quả bóng
3:00My body is a square.
Dịch: Thân của mình là hình vuông.
Từ/cụm từ:body //ˈbɒdi// — thân ngườisquare //skwɛər// — hình vuông
3:20My arms are rectangles.
Dịch: Hai cánh tay của mình là hình chữ nhật.
Từ/cụm từ:arms //ɑːrmz// — cánh tayrectangles //ˈrɛktæŋɡəlz// — hình chữ nhật
3:30My legs are rectangles too.
Dịch: Hai chân của mình cũng là hình chữ nhật.
Từ/cụm từ:legs //lɛɡz// — cái chânrectangles //ˈrɛktæŋɡəlz// — hình chữ nhật
3:42My hands are triangles.
Dịch: Hai bàn tay của mình là hình tam giác.
Từ/cụm từ:hands //hændz// — bàn taytriangles //ˈtraɪæŋɡəlz// — tam giác
3:52My legs are rectangles too.
Dịch: Hai chân của mình cũng là hình chữ nhật.
Từ/cụm từ:legs //lɛɡz// — cái chânrectangles //ˈrɛktæŋɡəlz// — hình chữ nhật
4:00My feet are diamonds.
Dịch: Hai bàn chân của mình là hình thoi.
Từ/cụm từ:feet //fiːt// — bàn chândiamonds //ˈdaɪəməndz// — hình thoi
4:19My feet are ovals.
Dịch: Hai bàn chân của mình là hình bầu dục.
Từ/cụm từ:feet //fiːt// — bàn chânovals //ˈoʊvəlz// — hình bầu dục
4:30Mr. Shapie is my name.
Dịch: Tên của mình là Shapie.
Từ/cụm từ:name //neɪm// — cái tên
4:46I can draw many shapes.
Dịch: Mình có thể vẽ nhiều hình lắm.
Từ/cụm từ:draw //drɔː// — vẽshapes //ʃeɪps// — hình dạng
4:52I can draw a circle.
Dịch: Mình có thể vẽ hình tròn.
Từ/cụm từ:draw //drɔː// — vẽcircle //ˈsɜːrkəl// — hình tròn
4:56Is the clock a circle?
Dịch: Cái đồng hồ có phải hình tròn không?
Từ/cụm từ:clock //klɒk// — đồng hồcircle //ˈsɜːrkəl// — hình tròn
5:01Yes, it is. The clock is a circle.
Dịch: Đúng rồi. Cái đồng hồ là hình tròn.
Từ/cụm từ:clock //klɒk// — đồng hồcircle //ˈsɜːrkəl// — hình tròn
5:07I can draw a square.
Dịch: Mình có thể vẽ hình vuông.
Từ/cụm từ:square //skwɛər// — hình vuông
5:12Is the stamp a square?
Dịch: Con tem có phải hình vuông không?
Từ/cụm từ:stamp //stæmp// — con temsquare //skwɛər// — hình vuông
5:16Yes, it is. The stamp is a square.
Dịch: Đúng rồi. Con tem là hình vuông.
Từ/cụm từ:stamp //stæmp// — con temsquare //skwɛər// — hình vuông
5:22I can draw a triangle.
Dịch: Mình có thể vẽ hình tam giác.
Từ/cụm từ:triangle //ˈtraɪæŋɡəl// — tam giác
5:25Is the sandwich a triangle?
Dịch: Cái bánh mì kẹp có phải hình tam giác không?
Từ/cụm từ:sandwich //ˈsænwɪdʒ// — bánh mì kẹptriangle //ˈtraɪæŋɡəl// — tam giác
5:29Yes, it is. The sandwich is a triangle.
Dịch: Đúng rồi. Bánh mì kẹp là hình tam giác.
Từ/cụm từ:sandwich //ˈsænwɪdʒ// — bánh mì kẹptriangle //ˈtraɪæŋɡəl// — tam giác
5:34I can draw a rectangle.
Dịch: Mình có thể vẽ hình chữ nhật.
Từ/cụm từ:rectangle //ˈrɛktæŋɡəl// — hình chữ nhật
5:38Is the book a rectangle?
Dịch: Quyển sách có phải hình chữ nhật không?
Từ/cụm từ:book //bʊk// — quyển sáchrectangle //ˈrɛktæŋɡəl// — hình chữ nhật
5:42Yes, it is. The book is a rectangle.
Dịch: Đúng rồi. Quyển sách là hình chữ nhật.
Từ/cụm từ:book //bʊk// — quyển sáchrectangle //ˈrɛktæŋɡəl// — hình chữ nhật
5:46I can draw a rectangle.
Dịch: Mình có thể vẽ hình chữ nhật.
Từ/cụm từ:rectangle //ˈrɛktæŋɡəl// — hình chữ nhật
5:50Is the book a rectangle?
Dịch: Quyển sách có phải hình chữ nhật không?
Từ/cụm từ:book //bʊk// — quyển sáchrectangle //ˈrɛktæŋɡəl// — hình chữ nhật
5:54I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
5:59Is the candy box a heart?
Dịch: Hộp kẹo có phải hình trái tim không?
Từ/cụm từ:candy //ˈkændi// — kẹoheart //hɑːrt// — trái tim
6:03Yes, it is. The candy box is a heart.
Dịch: Đúng rồi. Hộp kẹo là hình trái tim.
Từ/cụm từ:candy box //ˈkændi bɒks// — hộp kẹoheart //hɑːrt// — trái tim
6:10Circle, square, triangle, rectangle, and heart.
Dịch: Hình tròn, hình vuông, tam giác, chữ nhật và trái tim.
Từ/cụm từ:circle //ˈsɜːrkəl// — hình tròntriangle //ˈtraɪæŋɡəl// — tam giácheart //hɑːrt// — trái tim
6:17I can draw all of them.
Dịch: Mình có thể vẽ hết tất cả.
Từ/cụm từ:draw //drɔː// — vẽall //ɔːl// — tất cả
6:23I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
6:27I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
6:31I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
6:35I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
6:39I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
6:43I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
6:47I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
6:50I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
6:54I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
6:58I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
7:02I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
7:06I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
7:10I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
7:14I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
7:17I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
7:21I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
7:25I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
7:29I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
7:33I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
7:37I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
7:41I can draw a heart.
Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.
Từ/cụm từ:heart //hɑːrt// — trái tim
7:44Stand up, turn around, stretch up, sit down.
Dịch: Đứng lên, xoay vòng, vươn người, ngồi xuống.
Từ/cụm từ:stand up //stænd ʌp// — đứng lênturn around //tɜːrn əˈraʊnd// — xoay vòngsit down //sɪt daʊn// — ngồi xuống
7:48Now, you know all the colors.
Dịch: Bây giờ bé biết hết các màu rồi nhé.
Từ/cụm từ:colors //ˈkʌlərz// — màu sắc
8:03I have a new box of crayons.
Dịch: Mình có một hộp bút màu mới.
Từ/cụm từ:box //bɒks// — cái hộpcrayons //ˈkreɪɒnz// — bút sáp màu
8:06There are eight crayons in the box.
Dịch: Có tám cây bút màu trong hộp.
Từ/cụm từ:eight //eɪt// — số támcrayons //ˈkreɪɒnz// — bút sáp màu
8:10The first crayon is red.
Dịch: Cây bút thứ nhất màu đỏ.
Từ/cụm từ:first //fɜːrst// — thứ nhấtred //rɛd// — màu đỏ
8:15I will color an apple.
Dịch: Mình sẽ tô một quả táo.
Từ/cụm từ:color //ˈkʌlər// — tô màuapple //ˈæpəl// — quả táo
8:20The second crayon is orange.
Dịch: Cây bút thứ hai màu cam.
Từ/cụm từ:second //ˈsɛkənd// — thứ haiorange //ˈɔːrɪndʒ// — màu cam
8:24I will color an orange.
Dịch: Mình sẽ tô một quả cam.
Từ/cụm từ:orange //ˈɔrɪndʒ// — quả cam
8:29The third crayon is yellow.
Dịch: Cây bút thứ ba màu vàng.
Từ/cụm từ:third //θɜːrd// — thứ bayellow //ˈjɛloʊ// — màu vàng
8:33I will color bananas.
Dịch: Mình sẽ tô mấy quả chuối.
Từ/cụm từ:bananas //bəˈnænəz// — quả chuối
8:39The fourth crayon is green.
Dịch: Cây bút thứ tư màu xanh lá.
Từ/cụm từ:fourth //fɔːrθ// — thứ tưgreen //ɡriːn// — xanh lá
8:42I will color a watermelon.
Dịch: Mình sẽ tô một quả dưa hấu.
Từ/cụm từ:watermelon //ˈwɔːtərmɛlən// — dưa hấu
8:48The fifth crayon is purple.
Dịch: Cây bút thứ năm màu tím.
Từ/cụm từ:fifth //fɪfθ// — thứ nămpurple //ˈpɜːrpəl// — màu tím
8:52I will color grapes.
Dịch: Mình sẽ tô mấy quả nho.
Từ/cụm từ:grapes //ɡreɪps// — quả nho
8:57The sixth crayon is brown.
Dịch: Cây bút thứ sáu màu nâu.
Từ/cụm từ:sixth //sɪksθ// — thứ sáubrown //braʊn// — màu nâu
9:01I will color a chestnut.
Dịch: Mình sẽ tô một hạt dẻ.
Từ/cụm từ:chestnut //ˈtʃɛsnʌt// — hạt dẻ
9:06The seventh crayon is blue.
Dịch: Cây bút thứ bảy màu xanh dương.
Từ/cụm từ:seventh //ˈsɛvənθ// — thứ bảyblue //bluː// — xanh dương
9:10I will color blueberries.
Dịch: Mình sẽ tô mấy quả việt quất.
Từ/cụm từ:blueberries //ˈbluːbɛriz// — việt quất
9:16The eighth crayon is pink.
Dịch: Cây bút thứ tám màu hồng.
Từ/cụm từ:eighth //eɪtθ// — thứ támpink //pɪŋk// — màu hồng
9:20I will color a peach.
Dịch: Mình sẽ tô một quả đào.
Từ/cụm từ:peach //piːtʃ// — quả đào
9:25Look at the fruit that I colored.
Dịch: Nhìn mấy quả mình đã tô này.
Từ/cụm từ:fruit //fruːt// — trái câycolored //ˈkʌlərd// — đã tô màu
9:29Crayons are fun.
Dịch: Bút màu vui thật đấy.
Từ/cụm từ:crayons //ˈkreɪɒnz// — bút sáp màufun //fʌn// — vui
9:40Freddy, Fanny, and Felix.
Dịch: Freddy, Fanny và Felix.
9:49Freddy hops in yellow.
Dịch: Freddy nhảy vào màu vàng.
Từ/cụm từ:hops //hɒps// — nhảyyellow //ˈjɛloʊ// — màu vàng
9:54Freddy hops in red.
Dịch: Freddy nhảy vào màu đỏ.
Từ/cụm từ:hops //hɒps// — nhảyred //rɛd// — màu đỏ
9:59Freddy is orange.
Dịch: Freddy màu cam rồi.
Từ/cụm từ:orange //ˈɔːrɪndʒ// — màu cam
10:03Fanny hops in red.
Dịch: Fanny nhảy vào màu đỏ.
Từ/cụm từ:hops //hɒps// — nhảyred //rɛd// — màu đỏ
10:07Fanny hops in blue.
Dịch: Fanny nhảy vào màu xanh dương.
Từ/cụm từ:hops //hɒps// — nhảyblue //bluː// — xanh dương
10:11Fanny is purple.
Dịch: Fanny màu tím rồi.
Từ/cụm từ:purple //ˈpɜːrpəl// — màu tím
10:15Felix hops in blue.
Dịch: Felix nhảy vào màu xanh dương.
Từ/cụm từ:hops //hɒps// — nhảyblue //bluː// — xanh dương
10:19Felix hops in yellow.
Dịch: Felix nhảy vào màu vàng.
Từ/cụm từ:hops //hɒps// — nhảyyellow //ˈjɛloʊ// — màu vàng
10:23Felix is green.
Dịch: Felix màu xanh lá rồi.
Từ/cụm từ:green //ɡriːn// — xanh lá
10:28I missed you.
Dịch: Mình nhớ cậu lắm.
Từ/cụm từ:missed //mɪst// — nhớ
10:32Now they are all brown.
Dịch: Bây giờ cả ba đều màu nâu.
Từ/cụm từ:brown //braʊn// — màu nâu
10:36Freddy hops in red.
Dịch: Freddy nhảy vào màu đỏ.
Từ/cụm từ:hops //hɒps// — nhảyred //rɛd// — màu đỏ
10:42Oh no, my paint.
Dịch: Ôi không, hộp màu của mình.
Từ/cụm từ:paint //peɪnt// — màu vẽ
10:50Mrs. Kelly's Class, Chapter 6.
Dịch: Lớp học của cô Kelly, Chương 6.
Từ/cụm từ:class //klɑːs// — lớp họcchapter //ˈtʃæptər// — chương
10:54What color is this?
Dịch: Đây là màu gì nhỉ?
Từ/cụm từ:color //ˈkʌlər// — màu sắc
11:00What color is this?
Dịch: Đây là màu gì nhỉ?
Từ/cụm từ:color //ˈkʌlər// — màu sắc
11:03What color is this?
Dịch: Đây là màu gì nhỉ?
Từ/cụm từ:color //ˈkʌlər// — màu sắc
11:07What color is this?
Dịch: Đây là màu gì nhỉ?
Từ/cụm từ:color //ˈkʌlər// — màu sắc
11:11It's yellow.
Dịch: Màu vàng đấy.
Từ/cụm từ:yellow //ˈjɛloʊ// — màu vàng
11:17It's orange.
Dịch: Màu cam đấy.
Từ/cụm từ:orange //ˈɔːrɪndʒ// — màu cam
11:23It's green.
Dịch: Màu xanh lá đấy.
Từ/cụm từ:green //ɡriːn// — xanh lá
11:26It's blue.
Dịch: Màu xanh dương đấy.
Từ/cụm từ:blue //bluː// — xanh dương
11:30It's yellow.
Dịch: Màu vàng đấy.
Từ/cụm từ:yellow //ˈjɛloʊ// — màu vàng
11:34It's orange.
Dịch: Màu cam đấy.
Từ/cụm từ:orange //ˈɔːrɪndʒ// — màu cam
11:38It's green.
Dịch: Màu xanh lá đấy.
Từ/cụm từ:green //ɡriːn// — xanh lá