Thư viện

Learn Shapes and Colors

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (123 câu)
0:00Little Fox

Dịch: Little Fox

0:06Rainbow Car

Dịch: Chiếc xe cầu vồng

Từ/cụm từ:Rainbow //ˈreɪnboʊ//cầu vồngCar //kɑːr//xe
0:23This car is red.

Dịch: Chiếc xe này màu đỏ.

Từ/cụm từ:red //rɛd//màu đỏ
0:31This car is pink.

Dịch: Chiếc xe này màu hồng.

Từ/cụm từ:pink //pɪŋk//màu hồng
0:41This car is orange.

Dịch: Chiếc xe này màu cam.

Từ/cụm từ:orange //ˈɔːrɪndʒ//màu cam
0:48This car is yellow.

Dịch: Chiếc xe này màu vàng.

Từ/cụm từ:yellow //ˈjɛloʊ//màu vàng
0:56This car is green.

Dịch: Chiếc xe này màu xanh lá.

Từ/cụm từ:green //ɡriːn//xanh lá
1:00This car is blue.

Dịch: Chiếc xe này màu xanh dương.

Từ/cụm từ:blue //bluː//xanh dương
1:07This car is blue.

Dịch: Chiếc xe này màu xanh dương.

Từ/cụm từ:blue //bluː//xanh dương
1:19This car is brown.

Dịch: Chiếc xe này màu nâu.

Từ/cụm từ:brown //braʊn//màu nâu
1:30This car is purple.

Dịch: Chiếc xe này màu tím.

Từ/cụm từ:purple //ˈpɜːrpəl//màu tím
1:40Wow! A rainbow car!

Dịch: Ồ! Một chiếc xe cầu vồng!

Từ/cụm từ:rainbow //ˈreɪnboʊ//cầu vồng
1:56Mr. Shapie, do you know what a rainbow car is?

Dịch: Chú Shapie ơi, chú có biết xe cầu vồng là gì không?

Từ/cụm từ:know //noʊ//biết
2:00Rainbow Car

Dịch: Chiếc xe cầu vồng

Từ/cụm từ:Rainbow //ˈreɪnboʊ//cầu vồngCar //kɑːr//xe
2:20My head is a circle.

Dịch: Đầu của mình là hình tròn.

Từ/cụm từ:head //hɛd//cái đầucircle //ˈsɜːrkəl//hình tròn
2:30My hat is a triangle.

Dịch: Mũ của mình là hình tam giác.

Từ/cụm từ:hat //hæt//cái mũtriangle //ˈtraɪæŋɡəl//tam giác
2:42My ball is a ball.

Dịch: Quả bóng của mình là quả bóng.

Từ/cụm từ:ball //bɔːl//quả bóng
2:52My hat is a ball.

Dịch: Mũ của mình là quả bóng.

Từ/cụm từ:hat //hæt//cái mũball //bɔːl//quả bóng
3:00My body is a square.

Dịch: Thân của mình là hình vuông.

Từ/cụm từ:body //ˈbɒdi//thân ngườisquare //skwɛər//hình vuông
3:20My arms are rectangles.

Dịch: Hai cánh tay của mình là hình chữ nhật.

Từ/cụm từ:arms //ɑːrmz//cánh tayrectangles //ˈrɛktæŋɡəlz//hình chữ nhật
3:30My legs are rectangles too.

Dịch: Hai chân của mình cũng là hình chữ nhật.

Từ/cụm từ:legs //lɛɡz//cái chânrectangles //ˈrɛktæŋɡəlz//hình chữ nhật
3:42My hands are triangles.

Dịch: Hai bàn tay của mình là hình tam giác.

Từ/cụm từ:hands //hændz//bàn taytriangles //ˈtraɪæŋɡəlz//tam giác
3:52My legs are rectangles too.

Dịch: Hai chân của mình cũng là hình chữ nhật.

Từ/cụm từ:legs //lɛɡz//cái chânrectangles //ˈrɛktæŋɡəlz//hình chữ nhật
4:00My feet are diamonds.

Dịch: Hai bàn chân của mình là hình thoi.

Từ/cụm từ:feet //fiːt//bàn chândiamonds //ˈdaɪəməndz//hình thoi
4:19My feet are ovals.

Dịch: Hai bàn chân của mình là hình bầu dục.

Từ/cụm từ:feet //fiːt//bàn chânovals //ˈoʊvəlz//hình bầu dục
4:30Mr. Shapie is my name.

Dịch: Tên của mình là Shapie.

Từ/cụm từ:name //neɪm//cái tên
4:46I can draw many shapes.

Dịch: Mình có thể vẽ nhiều hình lắm.

Từ/cụm từ:draw //drɔː//vẽshapes //ʃeɪps//hình dạng
4:52I can draw a circle.

Dịch: Mình có thể vẽ hình tròn.

Từ/cụm từ:draw //drɔː//vẽcircle //ˈsɜːrkəl//hình tròn
4:56Is the clock a circle?

Dịch: Cái đồng hồ có phải hình tròn không?

Từ/cụm từ:clock //klɒk//đồng hồcircle //ˈsɜːrkəl//hình tròn
5:01Yes, it is. The clock is a circle.

Dịch: Đúng rồi. Cái đồng hồ là hình tròn.

Từ/cụm từ:clock //klɒk//đồng hồcircle //ˈsɜːrkəl//hình tròn
5:07I can draw a square.

Dịch: Mình có thể vẽ hình vuông.

Từ/cụm từ:square //skwɛər//hình vuông
5:12Is the stamp a square?

Dịch: Con tem có phải hình vuông không?

Từ/cụm từ:stamp //stæmp//con temsquare //skwɛər//hình vuông
5:16Yes, it is. The stamp is a square.

Dịch: Đúng rồi. Con tem là hình vuông.

Từ/cụm từ:stamp //stæmp//con temsquare //skwɛər//hình vuông
5:22I can draw a triangle.

Dịch: Mình có thể vẽ hình tam giác.

Từ/cụm từ:triangle //ˈtraɪæŋɡəl//tam giác
5:25Is the sandwich a triangle?

Dịch: Cái bánh mì kẹp có phải hình tam giác không?

Từ/cụm từ:sandwich //ˈsænwɪdʒ//bánh mì kẹptriangle //ˈtraɪæŋɡəl//tam giác
5:29Yes, it is. The sandwich is a triangle.

Dịch: Đúng rồi. Bánh mì kẹp là hình tam giác.

Từ/cụm từ:sandwich //ˈsænwɪdʒ//bánh mì kẹptriangle //ˈtraɪæŋɡəl//tam giác
5:34I can draw a rectangle.

Dịch: Mình có thể vẽ hình chữ nhật.

Từ/cụm từ:rectangle //ˈrɛktæŋɡəl//hình chữ nhật
5:38Is the book a rectangle?

Dịch: Quyển sách có phải hình chữ nhật không?

Từ/cụm từ:book //bʊk//quyển sáchrectangle //ˈrɛktæŋɡəl//hình chữ nhật
5:42Yes, it is. The book is a rectangle.

Dịch: Đúng rồi. Quyển sách là hình chữ nhật.

Từ/cụm từ:book //bʊk//quyển sáchrectangle //ˈrɛktæŋɡəl//hình chữ nhật
5:46I can draw a rectangle.

Dịch: Mình có thể vẽ hình chữ nhật.

Từ/cụm từ:rectangle //ˈrɛktæŋɡəl//hình chữ nhật
5:50Is the book a rectangle?

Dịch: Quyển sách có phải hình chữ nhật không?

Từ/cụm từ:book //bʊk//quyển sáchrectangle //ˈrɛktæŋɡəl//hình chữ nhật
5:54I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
5:59Is the candy box a heart?

Dịch: Hộp kẹo có phải hình trái tim không?

Từ/cụm từ:candy //ˈkændi//kẹoheart //hɑːrt//trái tim
6:03Yes, it is. The candy box is a heart.

Dịch: Đúng rồi. Hộp kẹo là hình trái tim.

Từ/cụm từ:candy box //ˈkændi bɒks//hộp kẹoheart //hɑːrt//trái tim
6:10Circle, square, triangle, rectangle, and heart.

Dịch: Hình tròn, hình vuông, tam giác, chữ nhật và trái tim.

Từ/cụm từ:circle //ˈsɜːrkəl//hình tròntriangle //ˈtraɪæŋɡəl//tam giácheart //hɑːrt//trái tim
6:17I can draw all of them.

Dịch: Mình có thể vẽ hết tất cả.

Từ/cụm từ:draw //drɔː//vẽall //ɔːl//tất cả
6:23I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
6:27I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
6:31I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
6:35I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
6:39I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
6:43I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
6:47I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
6:50I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
6:54I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
6:58I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
7:02I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
7:06I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
7:10I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
7:14I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
7:17I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
7:21I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
7:25I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
7:29I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
7:33I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
7:37I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
7:41I can draw a heart.

Dịch: Mình có thể vẽ hình trái tim.

Từ/cụm từ:heart //hɑːrt//trái tim
7:44Stand up, turn around, stretch up, sit down.

Dịch: Đứng lên, xoay vòng, vươn người, ngồi xuống.

Từ/cụm từ:stand up //stænd ʌp//đứng lênturn around //tɜːrn əˈraʊnd//xoay vòngsit down //sɪt daʊn//ngồi xuống
7:48Now, you know all the colors.

Dịch: Bây giờ bé biết hết các màu rồi nhé.

Từ/cụm từ:colors //ˈkʌlərz//màu sắc
8:03I have a new box of crayons.

Dịch: Mình có một hộp bút màu mới.

Từ/cụm từ:box //bɒks//cái hộpcrayons //ˈkreɪɒnz//bút sáp màu
8:06There are eight crayons in the box.

Dịch: Có tám cây bút màu trong hộp.

Từ/cụm từ:eight //eɪt//số támcrayons //ˈkreɪɒnz//bút sáp màu
8:10The first crayon is red.

Dịch: Cây bút thứ nhất màu đỏ.

Từ/cụm từ:first //fɜːrst//thứ nhấtred //rɛd//màu đỏ
8:15I will color an apple.

Dịch: Mình sẽ tô một quả táo.

Từ/cụm từ:color //ˈkʌlər//tô màuapple //ˈæpəl//quả táo
8:20The second crayon is orange.

Dịch: Cây bút thứ hai màu cam.

Từ/cụm từ:second //ˈsɛkənd//thứ haiorange //ˈɔːrɪndʒ//màu cam
8:24I will color an orange.

Dịch: Mình sẽ tô một quả cam.

Từ/cụm từ:orange //ˈɔrɪndʒ//quả cam
8:29The third crayon is yellow.

Dịch: Cây bút thứ ba màu vàng.

Từ/cụm từ:third //θɜːrd//thứ bayellow //ˈjɛloʊ//màu vàng
8:33I will color bananas.

Dịch: Mình sẽ tô mấy quả chuối.

Từ/cụm từ:bananas //bəˈnænəz//quả chuối
8:39The fourth crayon is green.

Dịch: Cây bút thứ tư màu xanh lá.

Từ/cụm từ:fourth //fɔːrθ//thứ tưgreen //ɡriːn//xanh lá
8:42I will color a watermelon.

Dịch: Mình sẽ tô một quả dưa hấu.

Từ/cụm từ:watermelon //ˈwɔːtərmɛlən//dưa hấu
8:48The fifth crayon is purple.

Dịch: Cây bút thứ năm màu tím.

Từ/cụm từ:fifth //fɪfθ//thứ nămpurple //ˈpɜːrpəl//màu tím
8:52I will color grapes.

Dịch: Mình sẽ tô mấy quả nho.

Từ/cụm từ:grapes //ɡreɪps//quả nho
8:57The sixth crayon is brown.

Dịch: Cây bút thứ sáu màu nâu.

Từ/cụm từ:sixth //sɪksθ//thứ sáubrown //braʊn//màu nâu
9:01I will color a chestnut.

Dịch: Mình sẽ tô một hạt dẻ.

Từ/cụm từ:chestnut //ˈtʃɛsnʌt//hạt dẻ
9:06The seventh crayon is blue.

Dịch: Cây bút thứ bảy màu xanh dương.

Từ/cụm từ:seventh //ˈsɛvənθ//thứ bảyblue //bluː//xanh dương
9:10I will color blueberries.

Dịch: Mình sẽ tô mấy quả việt quất.

Từ/cụm từ:blueberries //ˈbluːbɛriz//việt quất
9:16The eighth crayon is pink.

Dịch: Cây bút thứ tám màu hồng.

Từ/cụm từ:eighth //eɪtθ//thứ támpink //pɪŋk//màu hồng
9:20I will color a peach.

Dịch: Mình sẽ tô một quả đào.

Từ/cụm từ:peach //piːtʃ//quả đào
9:25Look at the fruit that I colored.

Dịch: Nhìn mấy quả mình đã tô này.

Từ/cụm từ:fruit //fruːt//trái câycolored //ˈkʌlərd//đã tô màu
9:29Crayons are fun.

Dịch: Bút màu vui thật đấy.

Từ/cụm từ:crayons //ˈkreɪɒnz//bút sáp màufun //fʌn//vui
9:40Freddy, Fanny, and Felix.

Dịch: Freddy, Fanny và Felix.

9:49Freddy hops in yellow.

Dịch: Freddy nhảy vào màu vàng.

Từ/cụm từ:hops //hɒps//nhảyyellow //ˈjɛloʊ//màu vàng
9:54Freddy hops in red.

Dịch: Freddy nhảy vào màu đỏ.

Từ/cụm từ:hops //hɒps//nhảyred //rɛd//màu đỏ
9:59Freddy is orange.

Dịch: Freddy màu cam rồi.

Từ/cụm từ:orange //ˈɔːrɪndʒ//màu cam
10:03Fanny hops in red.

Dịch: Fanny nhảy vào màu đỏ.

Từ/cụm từ:hops //hɒps//nhảyred //rɛd//màu đỏ
10:07Fanny hops in blue.

Dịch: Fanny nhảy vào màu xanh dương.

Từ/cụm từ:hops //hɒps//nhảyblue //bluː//xanh dương
10:11Fanny is purple.

Dịch: Fanny màu tím rồi.

Từ/cụm từ:purple //ˈpɜːrpəl//màu tím
10:15Felix hops in blue.

Dịch: Felix nhảy vào màu xanh dương.

Từ/cụm từ:hops //hɒps//nhảyblue //bluː//xanh dương
10:19Felix hops in yellow.

Dịch: Felix nhảy vào màu vàng.

Từ/cụm từ:hops //hɒps//nhảyyellow //ˈjɛloʊ//màu vàng
10:23Felix is green.

Dịch: Felix màu xanh lá rồi.

Từ/cụm từ:green //ɡriːn//xanh lá
10:28I missed you.

Dịch: Mình nhớ cậu lắm.

Từ/cụm từ:missed //mɪst//nhớ
10:32Now they are all brown.

Dịch: Bây giờ cả ba đều màu nâu.

Từ/cụm từ:brown //braʊn//màu nâu
10:36Freddy hops in red.

Dịch: Freddy nhảy vào màu đỏ.

Từ/cụm từ:hops //hɒps//nhảyred //rɛd//màu đỏ
10:42Oh no, my paint.

Dịch: Ôi không, hộp màu của mình.

Từ/cụm từ:paint //peɪnt//màu vẽ
10:50Mrs. Kelly's Class, Chapter 6.

Dịch: Lớp học của cô Kelly, Chương 6.

Từ/cụm từ:class //klɑːs//lớp họcchapter //ˈtʃæptər//chương
10:54What color is this?

Dịch: Đây là màu gì nhỉ?

Từ/cụm từ:color //ˈkʌlər//màu sắc
11:00What color is this?

Dịch: Đây là màu gì nhỉ?

Từ/cụm từ:color //ˈkʌlər//màu sắc
11:03What color is this?

Dịch: Đây là màu gì nhỉ?

Từ/cụm từ:color //ˈkʌlər//màu sắc
11:07What color is this?

Dịch: Đây là màu gì nhỉ?

Từ/cụm từ:color //ˈkʌlər//màu sắc
11:11It's yellow.

Dịch: Màu vàng đấy.

Từ/cụm từ:yellow //ˈjɛloʊ//màu vàng
11:17It's orange.

Dịch: Màu cam đấy.

Từ/cụm từ:orange //ˈɔːrɪndʒ//màu cam
11:23It's green.

Dịch: Màu xanh lá đấy.

Từ/cụm từ:green //ɡriːn//xanh lá
11:26It's blue.

Dịch: Màu xanh dương đấy.

Từ/cụm từ:blue //bluː//xanh dương
11:30It's yellow.

Dịch: Màu vàng đấy.

Từ/cụm từ:yellow //ˈjɛloʊ//màu vàng
11:34It's orange.

Dịch: Màu cam đấy.

Từ/cụm từ:orange //ˈɔːrɪndʒ//màu cam
11:38It's green.

Dịch: Màu xanh lá đấy.

Từ/cụm từ:green //ɡriːn//xanh lá
11:46Little Fox

Dịch: Little Fox

11:56Little Fox

Dịch: Little Fox

12:00Little Fox

Dịch: Little Fox

12:04Little Fox

Dịch: Little Fox

12:08Little Fox

Dịch: Little Fox

12:12Little Fox

Dịch: Little Fox

12:16Little Fox

Dịch: Little Fox

12:20Little Fox

Dịch: Little Fox