0:10What are you wearing? What are you wearing?
Dịch: Bé đang mặc gì thế? Bé đang mặc gì thế?
Từ/cụm từ:wearing //ˈwerɪŋ// — đang mặc
0:14I'm wearing a red dress, red dress, red dress.
Dịch: Tớ mặc một chiếc váy đỏ, váy đỏ, váy đỏ.
Từ/cụm từ:red //red// — màu đỏdress //dres// — váy
0:18I'm wearing a red dress all day long.
Dịch: Tớ mặc váy đỏ suốt cả ngày.
Từ/cụm từ:dress //dres// — váy
0:25What are you wearing? What are you wearing?
Dịch: Bé đang mặc gì thế? Bé đang mặc gì thế?
Từ/cụm từ:wearing //ˈwerɪŋ// — đang mặc
0:29I'm wearing a blue shirt, blue shirt, blue shirt.
Dịch: Tớ mặc một chiếc áo xanh, áo xanh, áo xanh.
Từ/cụm từ:blue //bluː// — màu xanhshirt //ʃɜːrt// — áo sơ mi
0:33I'm wearing a blue shirt all day long.
Dịch: Tớ mặc áo xanh suốt cả ngày.
Từ/cụm từ:shirt //ʃɜːrt// — áo sơ mi
0:41What are you wearing? What are you wearing?
Dịch: Bé đang mặc gì thế? Bé đang mặc gì thế?
Từ/cụm từ:wearing //ˈwerɪŋ// — đang mặc
0:45I'm wearing an orange hat, orange hat, orange hat.
Dịch: Tớ đội một chiếc mũ cam, mũ cam, mũ cam.
Từ/cụm từ:orange //ˈɔːrɪndʒ// — màu camhat //hæt// — mũ
0:49I'm wearing an orange hat all day long.
Dịch: Tớ đội mũ cam suốt cả ngày.
Từ/cụm từ:hat //hæt// — mũ
0:54What are you wearing? What are you wearing?
Dịch: Bé đang mặc gì thế? Bé đang mặc gì thế?
Từ/cụm từ:wearing //ˈwerɪŋ// — đang mặc
0:58I'm wearing green pants, green pants, green pants.
Dịch: Tớ mặc quần xanh lá, quần xanh lá, quần xanh lá.
Từ/cụm từ:green //ɡriːn// — màu xanh lápants //pænts// — quần
1:02I'm wearing green pants all day long.
Dịch: Tớ mặc quần xanh lá suốt cả ngày.
Từ/cụm từ:pants //pænts// — quần
1:10What are you wearing? What are you wearing?
Dịch: Bé đang mặc gì thế? Bé đang mặc gì thế?
Từ/cụm từ:wearing //ˈwerɪŋ// — đang mặc
1:14I'm wearing purple shoes, purple shoes, purple shoes.
Dịch: Tớ đi giày tím, giày tím, giày tím.
Từ/cụm từ:purple //ˈpɜːrpl// — màu tímshoes //ʃuːz// — giày
1:18I'm wearing purple shoes all day long.
Dịch: Tớ đi giày tím suốt cả ngày.
Từ/cụm từ:shoes //ʃuːz// — giày
1:24What are you wearing? What are you wearing?
Dịch: Bé đang mặc gì thế? Bé đang mặc gì thế?
Từ/cụm từ:wearing //ˈwerɪŋ// — đang mặc
1:28I'm wearing a yellow coat, yellow coat, yellow coat.
Dịch: Tớ mặc một chiếc áo khoác vàng, áo vàng, áo vàng.
Từ/cụm từ:yellow //ˈjeloʊ// — màu vàngcoat //koʊt// — áo khoác
1:32I'm wearing a yellow coat all day long.
Dịch: Tớ mặc áo khoác vàng suốt cả ngày.
Từ/cụm từ:coat //koʊt// — áo khoác
1:53I put on mommy's dress.
Dịch: Tớ mặc chiếc váy của mẹ.
Từ/cụm từ:dress //dres// — váy
2:02I put on daddy's shirt.
Dịch: Tớ mặc chiếc áo của bố.
Từ/cụm từ:shirt //ʃɜːrt// — áo sơ mi
2:12I put on daddy's shirt.
Dịch: Tớ mặc chiếc áo của bố.
Từ/cụm từ:shirt //ʃɜːrt// — áo sơ mi
2:24I put on mommy's scarf.
Dịch: Tớ quàng chiếc khăn của mẹ.
Từ/cụm từ:scarf //skɑːrf// — khăn quàng
2:32I put on daddy's tie.
Dịch: Tớ đeo chiếc cà vạt của bố.
Từ/cụm từ:tie //taɪ// — cà vạt
2:43I put on mommy's shoes.
Dịch: Tớ đi đôi giày của mẹ.
Từ/cụm từ:shoes //ʃuːz// — giày
2:47I put on daddy's shoes.
Dịch: Tớ đi đôi giày của bố.
Từ/cụm từ:shoes //ʃuːz// — giày
2:51I put on mommy's shoes.
Dịch: Tớ đi đôi giày của mẹ.
Từ/cụm từ:shoes //ʃuːz// — giày
2:59I put on mommy's shoes.
Dịch: Tớ đi đôi giày của mẹ.
Từ/cụm từ:shoes //ʃuːz// — giày
3:08I put on daddy's shoes.
Dịch: Tớ đi đôi giày của bố.
Từ/cụm từ:shoes //ʃuːz// — giày
3:18I put on mommy's hat.
Dịch: Tớ đội chiếc mũ của mẹ.
Từ/cụm từ:hat //hæt// — mũ
3:25I put on daddy's hat.
Dịch: Tớ đội chiếc mũ của bố.
Từ/cụm từ:hat //hæt// — mũ
3:35We are going out.
Dịch: Chúng tớ đi chơi đây.
3:39Shoes
Dịch: Những đôi giày
Từ/cụm từ:Shoes //ʃuːz// — giày
3:47These shoes are for running.
Dịch: Đôi giày này để chạy bộ.
Từ/cụm từ:running //ˈrʌnɪŋ// — chạy bộ
3:59These shoes are for swimming.
Dịch: Đôi giày này để bơi.
Từ/cụm từ:swimming //ˈswɪmɪŋ// — bơi
4:09These shoes are for skating.
Dịch: Đôi giày này để trượt băng.
Từ/cụm từ:skating //ˈskeɪtɪŋ// — trượt băng
4:21These shoes are for dancing.
Dịch: Đôi giày này để nhảy múa.
Từ/cụm từ:dancing //ˈdænsɪŋ// — nhảy múa
4:33These shoes are for soccer.
Dịch: Đôi giày này để đá bóng.
Từ/cụm từ:soccer //ˈsɒkər// — bóng đá
4:39These shoes are for running.
Dịch: Đôi giày này để chạy bộ.
Từ/cụm từ:running //ˈrʌnɪŋ// — chạy bộ
4:43These shoes are for running.
Dịch: Đôi giày này để chạy bộ.
Từ/cụm từ:running //ˈrʌnɪŋ// — chạy bộ
4:47These shoes are for running.
Dịch: Đôi giày này để chạy bộ.
Từ/cụm từ:running //ˈrʌnɪŋ// — chạy bộ
4:51These shoes are for running.
Dịch: Đôi giày này để chạy bộ.
Từ/cụm từ:running //ˈrʌnɪŋ// — chạy bộ
4:55These shoes are for running.
Dịch: Đôi giày này để chạy bộ.
Từ/cụm từ:running //ˈrʌnɪŋ// — chạy bộ
4:59These shoes are for running.
Dịch: Đôi giày này để chạy bộ.
Từ/cụm từ:running //ˈrʌnɪŋ// — chạy bộ
5:03These shoes are for running.
Dịch: Đôi giày này để chạy bộ.
Từ/cụm từ:running //ˈrʌnɪŋ// — chạy bộ
5:07These shoes are for my baby brother.
Dịch: Đôi giày này của em trai bé bỏng.
Từ/cụm từ:baby brother //ˈbeɪbi ˈbrʌðər// — em trai bé
5:13One step at a time.
Dịch: Từng bước một nào.
Từ/cụm từ:step //step// — bước
5:27I get many gifts on my birthday.
Dịch: Tớ nhận được nhiều quà vào ngày sinh nhật.
Từ/cụm từ:gifts //ɡɪfts// — quàbirthday //ˈbɜːrθdeɪ// — sinh nhật
5:31What's inside the green box?
Dịch: Bên trong hộp xanh lá có gì nào?
Từ/cụm từ:green //ɡriːn// — màu xanh lábox //bɒks// — hộp
5:35It's a new shirt.
Dịch: Là một chiếc áo mới.
Từ/cụm từ:shirt //ʃɜːrt// — áo sơ mi
5:39What's inside the yellow box?
Dịch: Bên trong hộp vàng có gì nào?
Từ/cụm từ:yellow //ˈjeloʊ// — màu vàngbox //bɒks// — hộp
5:43They're new pants.
Dịch: Là một chiếc quần mới.
Từ/cụm từ:pants //pænts// — quần
5:47What's inside the pink box?
Dịch: Bên trong hộp hồng có gì nào?
Từ/cụm từ:pink //pɪŋk// — màu hồngbox //bɒks// — hộp
5:51It's a new skirt.
Dịch: Là một chiếc chân váy mới.
Từ/cụm từ:skirt //skɜːrt// — chân váy
5:55What's inside the brown box?
Dịch: Bên trong hộp nâu có gì nào?
Từ/cụm từ:brown //braʊn// — màu nâubox //bɒks// — hộp
5:59They're new socks.
Dịch: Là những đôi tất mới.
Từ/cụm từ:socks //sɒks// — tất
6:03What's inside the blue box?
Dịch: Bên trong hộp xanh dương có gì nào?
Từ/cụm từ:blue //bluː// — màu xanhbox //bɒks// — hộp
6:07They're new shoes.
Dịch: Là một đôi giày mới.
Từ/cụm từ:shoes //ʃuːz// — giày
6:11What's inside the red box?
Dịch: Bên trong hộp đỏ có gì nào?
Từ/cụm từ:red //red// — màu đỏbox //bɒks// — hộp
6:15It's a new jacket.
Dịch: Là một chiếc áo khoác mới.
Từ/cụm từ:jacket //ˈdʒækɪt// — áo khoác
6:19I like my new clothes.
Dịch: Tớ thích những bộ quần áo mới của mình.
Từ/cụm từ:clothes //kloʊðz// — quần áo
6:27Sledding
Dịch: Trượt tuyết bằng xe
Từ/cụm từ:Sledding //ˈsledɪŋ// — trượt xe tuyết
6:31Put on a scarf.
Dịch: Quàng chiếc khăn vào nào.
Từ/cụm từ:scarf //skɑːrf// — khăn quàng
6:35Put on mittens.
Dịch: Đeo găng tay vào nào.
Từ/cụm từ:mittens //ˈmɪtnz// — găng tay
6:39Put on boots.
Dịch: Đi ủng vào nào.
Từ/cụm từ:boots //buːts// — ủng
6:47Pull the sled up, up, up.
Dịch: Kéo xe trượt lên, lên, lên nào.
Từ/cụm từ:sled //sled// — xe trượt tuyết
6:51Down, down, down we go!
Dịch: Xuống, xuống, xuống, mình lao đi!
Từ/cụm từ:Down //daʊn// — xuống