0:04Seasons are fun!
Dịch: Các mùa vui thật đấy!
Từ/cụm từ:Seasons //ˈsiːzənz// — các mùafun //fʌn// — vui
0:10Wintertime, wintertime
Dịch: Mùa đông, mùa đông
Từ/cụm từ:Wintertime //ˈwɪntərtaɪm// — mùa đông
0:20Cold winds, cold winds
Dịch: Gió lạnh, gió lạnh
Từ/cụm từ:Cold //koʊld// — lạnhwinds //wɪndz// — gió
0:27Winter is cold
Dịch: Mùa đông thì lạnh
Từ/cụm từ:Winter //ˈwɪntər// — mùa đôngcold //koʊld// — lạnh
0:34Springtime, springtime
Dịch: Mùa xuân, mùa xuân
Từ/cụm từ:Springtime //ˈsprɪŋtaɪm// — mùa xuân
0:41Chirping birds, chirping birds
Dịch: Chim hót líu lo, chim hót líu lo
Từ/cụm từ:Chirping //ˈtʃɜːrpɪŋ// — hót líu lobirds //bɜːrdz// — chim
0:50Spring is warm
Dịch: Mùa xuân thì ấm áp
Từ/cụm từ:Spring //sprɪŋ// — mùa xuânwarm //wɔːrm// — ấm áp
0:57Summertime, summertime
Dịch: Mùa hè, mùa hè
Từ/cụm từ:Summertime //ˈsʌmərtaɪm// — mùa hè
1:05Hot sun, hot sun
Dịch: Nắng nóng, nắng nóng
Từ/cụm từ:Hot //hɒt// — nóngsun //sʌn// — mặt trời
1:14Summer is hot
Dịch: Mùa hè thì nóng
Từ/cụm từ:Summer //ˈsʌmər// — mùa hèhot //hɒt// — nóng
1:21Now it's fall, now it's fall
Dịch: Giờ là mùa thu, giờ là mùa thu
Từ/cụm từ:fall //fɔːl// — mùa thu
1:30Falling leaves, falling leaves
Dịch: Lá rơi, lá rơi
Từ/cụm từ:Falling //ˈfɔːlɪŋ// — đang rơileaves //liːvz// — lá cây
1:38Fall is cool!
Dịch: Mùa thu thì mát mẻ!
Từ/cụm từ:Fall //fɔːl// — mùa thucool //kuːl// — mát mẻ
1:52Spring is beginning
Dịch: Mùa xuân đang bắt đầu
Từ/cụm từ:Spring //sprɪŋ// — mùa xuânbeginning //bɪˈɡɪnɪŋ// — bắt đầu
2:01Spring is beginning
Dịch: Mùa xuân đang bắt đầu
Từ/cụm từ:Spring //sprɪŋ// — mùa xuânbeginning //bɪˈɡɪnɪŋ// — bắt đầu
2:04I open the window
Dịch: Mình mở cửa sổ
Từ/cụm từ:open //ˈoʊpən// — mởwindow //ˈwɪndoʊ// — cửa sổ
2:06The air is fresh
Dịch: Không khí trong lành
Từ/cụm từ:air //ɛər// — không khífresh //frɛʃ// — trong lành
2:09The animals are waking up
Dịch: Các con vật đang thức dậy
Từ/cụm từ:animals //ˈænɪməlz// — con vậtwaking up //ˈweɪkɪŋ ʌp// — thức dậy
2:13I watch the animals
Dịch: Mình ngắm các con vật
Từ/cụm từ:watch //wɒtʃ// — ngắm nhìnanimals //ˈænɪməlz// — con vật
2:16They stretch and yawn
Dịch: Chúng vươn vai và ngáp
Từ/cụm từ:stretch //strɛtʃ// — vươn vaiyawn //jɔːn// — ngáp
2:20The flowers are blooming
Dịch: Những bông hoa đang nở
Từ/cụm từ:flowers //ˈflaʊərz// — bông hoablooming //ˈbluːmɪŋ// — đang nở
2:23I smell the flowers
Dịch: Mình ngửi những bông hoa
Từ/cụm từ:smell //smɛl// — ngửiflowers //ˈflaʊərz// — bông hoa
2:26They smell good
Dịch: Chúng thơm ghê
Từ/cụm từ:smell //smɛl// — có mùigood //ɡʊd// — thơm/tốt
2:28The grass is growing
Dịch: Cỏ đang mọc lên
Từ/cụm từ:grass //ɡrɑːs// — cỏgrowing //ˈɡroʊɪŋ// — đang mọc
2:31I look at the grass
Dịch: Mình nhìn thảm cỏ
Từ/cụm từ:look //lʊk// — nhìngrass //ɡrɑːs// — cỏ
2:33It is so green
Dịch: Cỏ xanh mướt ghê
Từ/cụm từ:green //ɡriːn// — xanh lá
2:36The birds are singing
Dịch: Những chú chim đang hót
Từ/cụm từ:birds //bɜːrdz// — chimsinging //ˈsɪŋɪŋ// — đang hót
2:39I listen to the birds
Dịch: Mình nghe tiếng chim
Từ/cụm từ:listen //ˈlɪsən// — lắng nghebirds //bɜːrdz// — chim
2:42They are in their nest
Dịch: Chúng ở trong tổ
Từ/cụm từ:nest //nɛst// — cái tổ
2:44My friends are waving
Dịch: Các bạn mình đang vẫy tay
Từ/cụm từ:friends //frɛndz// — bạn bèwaving //ˈweɪvɪŋ// — vẫy tay
2:47I wave too
Dịch: Mình cũng vẫy tay
Từ/cụm từ:wave //weɪv// — vẫy tay
2:49I think about picnics
Dịch: Mình nghĩ về những buổi dã ngoại
Từ/cụm từ:think //θɪŋk// — nghĩpicnics //ˈpɪknɪks// — dã ngoại
2:52My friends are sitting
Dịch: Các bạn mình đang ngồi
Từ/cụm từ:friends //frɛndz// — bạn bèsitting //ˈsɪtɪŋ// — đang ngồi
2:54I lie down
Dịch: Mình nằm xuống
Từ/cụm từ:lie down //laɪ daʊn// — nằm xuống
2:56We feel the cool breeze
Dịch: Chúng mình cảm nhận làn gió mát
Từ/cụm từ:cool //kuːl// — mátbreeze //briːz// — làn gió
2:59It is raining
Dịch: Trời đang mưa
Từ/cụm từ:raining //ˈreɪnɪŋ// — đang mưa
3:01We get wet
Dịch: Chúng mình bị ướt
Từ/cụm từ:wet //wɛt// — ướt
3:03We say goodbye and run home
Dịch: Chúng mình chào tạm biệt rồi chạy về nhà
Từ/cụm từ:goodbye //ˌɡʊdˈbaɪ// — tạm biệtrun home //rʌn hoʊm// — chạy về nhà
3:13Summer and Winter Fun
Dịch: Niềm vui mùa hè và mùa đông
Từ/cụm từ:Summer //ˈsʌmər// — mùa hèWinter //ˈwɪntər// — mùa đông
3:20In the summer I build sandcastles
Dịch: Mùa hè mình xây lâu đài cát
Từ/cụm từ:build //bɪld// — xâysandcastles //ˈsændkɑːsəlz// — lâu đài cát
3:27In the winter I build snowmen
Dịch: Mùa đông mình đắp người tuyết
Từ/cụm từ:build //bɪld// — đắp/xâysnowmen //ˈsnoʊmɛn// — người tuyết
3:33In the summer I have water fights with my friends
Dịch: Mùa hè mình chơi bắn nước với các bạn
Từ/cụm từ:water fights //ˈwɔːtər faɪts// — bắn nướcfriends //frɛndz// — bạn bè
3:38In the winter I have snowball fights with my friends
Dịch: Mùa đông mình ném bóng tuyết với các bạn
Từ/cụm từ:snowball fights //ˈsnoʊbɔːl faɪts// — ném bóng tuyết
3:45In the summer I drink cold juice
Dịch: Mùa hè mình uống nước ép lạnh
Từ/cụm từ:drink //drɪŋk// — uốngcold juice //koʊld dʒuːs// — nước ép lạnh
3:51In the winter I drink hot chocolate
Dịch: Mùa đông mình uống sô-cô-la nóng
Từ/cụm từ:hot chocolate //hɒt ˈtʃɒklət// — sô-cô-la nóng
3:56In the summer I roll down the hills
Dịch: Mùa hè mình lăn xuống đồi
Từ/cụm từ:roll //roʊl// — lănhills //hɪlz// — đồi
4:01In the winter I sled down the hills
Dịch: Mùa đông mình trượt xe xuống đồi
Từ/cụm từ:sled //slɛd// — xe trượt tuyếthills //hɪlz// — đồi
4:05In the summer I go on picnics with my family
Dịch: Mùa hè mình đi dã ngoại với gia đình
Từ/cụm từ:picnics //ˈpɪknɪks// — dã ngoạifamily //ˈfæməli// — gia đình
4:11In the winter I go skiing with my family
Dịch: Mùa đông mình đi trượt tuyết với gia đình
Từ/cụm từ:skiing //ˈskiːɪŋ// — trượt tuyết
4:16In the summer I swim in the lake
Dịch: Mùa hè mình bơi ở hồ
Từ/cụm từ:swim //swɪm// — bơilake //leɪk// — cái hồ
4:20In the winter I skate on the frozen lake
Dịch: Mùa đông mình trượt băng trên mặt hồ đóng băng
Từ/cụm từ:skate //skeɪt// — trượt băngfrozen //ˈfroʊzən// — đóng băng
4:25In the summer I turn on the fan
Dịch: Mùa hè mình bật quạt
Từ/cụm từ:turn on //tɜːrn ɒn// — bật lênfan //fæn// — cái quạt
4:29In the winter I turn on the heater
Dịch: Mùa đông mình bật lò sưởi
Từ/cụm từ:turn on //tɜːrn ɒn// — bật lênheater //ˈhiːtər// — lò sưởi
4:33What do you like to do in the summer?
Dịch: Bé thích làm gì vào mùa hè nào?
Từ/cụm từ:summer //ˈsʌmər// — mùa hè
4:37What do you like to do in the winter?
Dịch: Bé thích làm gì vào mùa đông nào?
Từ/cụm từ:winter //ˈwɪntər// — mùa đông
4:49Autumn
Dịch: Mùa thu
Từ/cụm từ:Autumn //ˈɔːtəm// — mùa thu
4:58Autumn is my favorite season.
Dịch: Mùa thu là mùa mình thích nhất.
Từ/cụm từ:Autumn //ˈɔːtəm// — mùa thufavorite //ˈfeɪvərɪt// — thích nhấtseason //ˈsiːzən// — mùa
5:01There are so many things to do.
Dịch: Có bao nhiêu là việc để làm.
Từ/cụm từ:many //ˈmɛni// — nhiều
5:07I can't wait!
Dịch: Mình nóng lòng lắm rồi!
Từ/cụm từ:wait //weɪt// — chờ đợi
5:10The leaves change color in autumn.
Dịch: Lá cây đổi màu vào mùa thu.
Từ/cụm từ:leaves //liːvz// — lá câychange //tʃeɪndʒ// — thay đổiautumn //ˈɔːtəm// — mùa thu
5:14Yellow, brown, red and orange.
Dịch: Vàng, nâu, đỏ và cam.
Từ/cụm từ:Yellow //ˈjɛloʊ// — màu vàngbrown //braʊn// — màu nâuorange //ˈɔːrɪndʒ// — màu cam
5:19I like to watch the leaves fall down.
Dịch: Mình thích ngắm lá rơi xuống.
Từ/cụm từ:watch //wɒtʃ// — ngắmleaves //liːvz// — lá câyfall down //fɔːl daʊn// — rơi xuống
5:25Then I like to jump in them.
Dịch: Rồi mình thích nhảy vào đống lá.
Từ/cụm từ:jump //dʒʌmp// — nhảy
5:30My family goes apple picking.
Dịch: Gia đình mình đi hái táo.
Từ/cụm từ:family //ˈfæməli// — gia đìnhapple picking //ˈæpəl ˈpɪkɪŋ// — hái táo
5:33This red apple tastes sweet.
Dịch: Quả táo đỏ này ngọt lắm.
Từ/cụm từ:apple //ˈæpəl// — quả táosweet //swiːt// — ngọt
5:37This green one tastes sour.
Dịch: Quả xanh này thì chua.
Từ/cụm từ:green //ɡriːn// — màu xanhsour //ˈsaʊər// — chua
5:47Autumn apples are so delicious.
Dịch: Táo mùa thu ngon ghê.
Từ/cụm từ:apples //ˈæpəlz// — quả táodelicious //dɪˈlɪʃəs// — ngon
5:55Look! There's a corn maze!
Dịch: Nhìn kìa! Có mê cung bằng bắp!
Từ/cụm từ:corn //kɔːrn// — bắp/ngômaze //meɪz// — mê cung
5:59I go inside.
Dịch: Mình đi vào trong.
Từ/cụm từ:inside //ˌɪnˈsaɪd// — bên trong
6:01I go left.
Dịch: Mình đi sang trái.
Từ/cụm từ:left //lɛft// — bên trái
6:07I go right.
Dịch: Mình đi sang phải.
Từ/cụm từ:right //raɪt// — bên phải
6:21Oh no! I'm lost!
Dịch: Ôi không! Mình bị lạc rồi!
Từ/cụm từ:lost //lɒst// — bị lạc
6:24Dad helps me find my way.
Dịch: Bố giúp mình tìm đường ra.
Từ/cụm từ:helps //hɛlps// — giúp đỡfind //faɪnd// — tìm
6:30Next we go to a pumpkin patch.
Dịch: Tiếp theo cả nhà đến ruộng bí ngô.
Từ/cụm từ:pumpkin //ˈpʌmpkɪn// — quả bí ngôpatch //pætʃ// — luống/ruộng
6:35I pick the largest pumpkin.
Dịch: Mình chọn quả bí ngô to nhất.
Từ/cụm từ:pick //pɪk// — chọn/háilargest //ˈlɑːrdʒɪst// — to nhất
6:39Later my sister draws a scary face on it.
Dịch: Lát sau chị mình vẽ khuôn mặt đáng sợ lên đó.
Từ/cụm từ:sister //ˈsɪstər// — chị/em gáiscary //ˈskɛəri// — đáng sợface //feɪs// — khuôn mặt
6:46Dad draws a scary face on it.
Dịch: Bố vẽ khuôn mặt đáng sợ lên đó.
Từ/cụm từ:draws //drɔːz// — vẽscary //ˈskɛəri// — đáng sợ
6:49Dad carves the pumpkin.
Dịch: Bố khoét quả bí ngô.
Từ/cụm từ:carves //kɑːrvz// — khoét/khắcpumpkin //ˈpʌmpkɪn// — bí ngô
6:55Mom lights a candle inside.
Dịch: Mẹ thắp một cây nến bên trong.
Từ/cụm từ:lights //laɪts// — thắpcandle //ˈkændəl// — cây nến
6:58Now we have a jack-o-lantern!
Dịch: Giờ nhà mình có đèn bí ngô rồi!
Từ/cụm từ:jack-o-lantern //ˌdʒæk ə ˈlæntərn// — đèn bí ngô
7:02We dress in costumes for Halloween.
Dịch: Chúng mình hóa trang cho lễ Halloween.
Từ/cụm từ:costumes //ˈkɒstjuːmz// — trang phục hóa trangHalloween //ˌhæloʊˈiːn// — lễ Halloween
7:07I'm a scary monster.
Dịch: Mình là quái vật đáng sợ.
Từ/cụm từ:scary //ˈskɛəri// — đáng sợmonster //ˈmɒnstər// — quái vật
7:11My friend is a silly clown.
Dịch: Bạn mình là chú hề ngộ nghĩnh.
Từ/cụm từ:silly //ˈsɪli// — ngộ nghĩnhclown //klaʊn// — chú hề
7:14My friend is a silly clown.
Dịch: Bạn mình là chú hề ngộ nghĩnh.
Từ/cụm từ:silly //ˈsɪli// — ngộ nghĩnhclown //klaʊn// — chú hề
7:19We walk around the neighborhood.
Dịch: Chúng mình đi dạo quanh xóm.
Từ/cụm từ:walk //wɔːk// — đi bộneighborhood //ˈneɪbərhʊd// — khu xóm
7:25Trick or treat!
Dịch: Cho kẹo hay bị ghẹo nào!
Từ/cụm từ:Trick or treat //trɪk ɔːr triːt// — cho kẹo hay bị ghẹo
7:27We say to our neighbors.
Dịch: Chúng mình nói với hàng xóm.
Từ/cụm từ:neighbors //ˈneɪbərz// — hàng xóm
7:30Then they give us candy.
Dịch: Rồi họ cho chúng mình kẹo.
Từ/cụm từ:give //ɡɪv// — cho/tặngcandy //ˈkændi// — kẹo
7:34The weather is getting colder.
Dịch: Thời tiết đang lạnh dần.
Từ/cụm từ:weather //ˈwɛðər// — thời tiếtcolder //ˈkoʊldər// — lạnh hơn
7:37Now autumn is over.
Dịch: Giờ mùa thu đã hết rồi.
Từ/cụm từ:autumn //ˈɔːtəm// — mùa thuover //ˈoʊvər// — kết thúc
7:39Goodbye autumn!
Dịch: Tạm biệt mùa thu nhé!
Từ/cụm từ:Goodbye //ˌɡʊdˈbaɪ// — tạm biệtautumn //ˈɔːtəm// — mùa thu
7:40See you next year!
Dịch: Hẹn gặp lại năm sau!
Từ/cụm từ:next year //nɛkst jɪər// — năm sau
8:10It's foggy.
Dịch: Trời có sương mù.
Từ/cụm từ:foggy //ˈfɒɡi// — có sương mù
8:27It's chilly.
Dịch: Trời se lạnh.
Từ/cụm từ:chilly //ˈtʃɪli// — se lạnh
8:40It's cloudy.
Dịch: Trời nhiều mây.
Từ/cụm từ:cloudy //ˈklaʊdi// — nhiều mây
8:52It's cloudy.
Dịch: Trời nhiều mây.
Từ/cụm từ:cloudy //ˈklaʊdi// — nhiều mây
9:05It's windy.
Dịch: Trời có gió.
Từ/cụm từ:windy //ˈwɪndi// — có gió
9:10Run!
Dịch: Chạy thôi!
Từ/cụm từ:Run //rʌn// — chạy
9:18It's stormy.
Dịch: Trời có bão.
Từ/cụm từ:stormy //ˈstɔːrmi// — có bão
9:29It's snowy.
Dịch: Trời có tuyết.
Từ/cụm từ:snowy //ˈsnoʊi// — có tuyết
9:41It's sunny.
Dịch: Trời nắng đẹp.
Từ/cụm từ:sunny //ˈsʌni// — có nắng
10:03Now I can play outside.
Dịch: Giờ mình có thể ra ngoài chơi rồi.
Từ/cụm từ:play //pleɪ// — chơioutside //ˌaʊtˈsaɪd// — bên ngoài