Thư viện

Four Seasons of the Year

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (104 câu)
0:00Little Fox

Dịch: Little Fox

0:04Seasons are fun!

Dịch: Các mùa vui thật đấy!

Từ/cụm từ:Seasons //ˈsiːzənz//các mùafun //fʌn//vui
0:10Wintertime, wintertime

Dịch: Mùa đông, mùa đông

Từ/cụm từ:Wintertime //ˈwɪntərtaɪm//mùa đông
0:20Cold winds, cold winds

Dịch: Gió lạnh, gió lạnh

Từ/cụm từ:Cold //koʊld//lạnhwinds //wɪndz//gió
0:27Winter is cold

Dịch: Mùa đông thì lạnh

Từ/cụm từ:Winter //ˈwɪntər//mùa đôngcold //koʊld//lạnh
0:34Springtime, springtime

Dịch: Mùa xuân, mùa xuân

Từ/cụm từ:Springtime //ˈsprɪŋtaɪm//mùa xuân
0:41Chirping birds, chirping birds

Dịch: Chim hót líu lo, chim hót líu lo

Từ/cụm từ:Chirping //ˈtʃɜːrpɪŋ//hót líu lobirds //bɜːrdz//chim
0:50Spring is warm

Dịch: Mùa xuân thì ấm áp

Từ/cụm từ:Spring //sprɪŋ//mùa xuânwarm //wɔːrm//ấm áp
0:57Summertime, summertime

Dịch: Mùa hè, mùa hè

Từ/cụm từ:Summertime //ˈsʌmərtaɪm//mùa hè
1:05Hot sun, hot sun

Dịch: Nắng nóng, nắng nóng

Từ/cụm từ:Hot //hɒt//nóngsun //sʌn//mặt trời
1:14Summer is hot

Dịch: Mùa hè thì nóng

Từ/cụm từ:Summer //ˈsʌmər//mùa hèhot //hɒt//nóng
1:21Now it's fall, now it's fall

Dịch: Giờ là mùa thu, giờ là mùa thu

Từ/cụm từ:fall //fɔːl//mùa thu
1:30Falling leaves, falling leaves

Dịch: Lá rơi, lá rơi

Từ/cụm từ:Falling //ˈfɔːlɪŋ//đang rơileaves //liːvz//lá cây
1:38Fall is cool!

Dịch: Mùa thu thì mát mẻ!

Từ/cụm từ:Fall //fɔːl//mùa thucool //kuːl//mát mẻ
1:52Spring is beginning

Dịch: Mùa xuân đang bắt đầu

Từ/cụm từ:Spring //sprɪŋ//mùa xuânbeginning //bɪˈɡɪnɪŋ//bắt đầu
2:01Spring is beginning

Dịch: Mùa xuân đang bắt đầu

Từ/cụm từ:Spring //sprɪŋ//mùa xuânbeginning //bɪˈɡɪnɪŋ//bắt đầu
2:04I open the window

Dịch: Mình mở cửa sổ

Từ/cụm từ:open //ˈoʊpən//mởwindow //ˈwɪndoʊ//cửa sổ
2:06The air is fresh

Dịch: Không khí trong lành

Từ/cụm từ:air //ɛər//không khífresh //frɛʃ//trong lành
2:09The animals are waking up

Dịch: Các con vật đang thức dậy

Từ/cụm từ:animals //ˈænɪməlz//con vậtwaking up //ˈweɪkɪŋ ʌp//thức dậy
2:13I watch the animals

Dịch: Mình ngắm các con vật

Từ/cụm từ:watch //wɒtʃ//ngắm nhìnanimals //ˈænɪməlz//con vật
2:16They stretch and yawn

Dịch: Chúng vươn vai và ngáp

Từ/cụm từ:stretch //strɛtʃ//vươn vaiyawn //jɔːn//ngáp
2:20The flowers are blooming

Dịch: Những bông hoa đang nở

Từ/cụm từ:flowers //ˈflaʊərz//bông hoablooming //ˈbluːmɪŋ//đang nở
2:23I smell the flowers

Dịch: Mình ngửi những bông hoa

Từ/cụm từ:smell //smɛl//ngửiflowers //ˈflaʊərz//bông hoa
2:26They smell good

Dịch: Chúng thơm ghê

Từ/cụm từ:smell //smɛl//có mùigood //ɡʊd//thơm/tốt
2:28The grass is growing

Dịch: Cỏ đang mọc lên

Từ/cụm từ:grass //ɡrɑːs//cỏgrowing //ˈɡroʊɪŋ//đang mọc
2:31I look at the grass

Dịch: Mình nhìn thảm cỏ

Từ/cụm từ:look //lʊk//nhìngrass //ɡrɑːs//cỏ
2:33It is so green

Dịch: Cỏ xanh mướt ghê

Từ/cụm từ:green //ɡriːn//xanh lá
2:36The birds are singing

Dịch: Những chú chim đang hót

Từ/cụm từ:birds //bɜːrdz//chimsinging //ˈsɪŋɪŋ//đang hót
2:39I listen to the birds

Dịch: Mình nghe tiếng chim

Từ/cụm từ:listen //ˈlɪsən//lắng nghebirds //bɜːrdz//chim
2:42They are in their nest

Dịch: Chúng ở trong tổ

Từ/cụm từ:nest //nɛst//cái tổ
2:44My friends are waving

Dịch: Các bạn mình đang vẫy tay

Từ/cụm từ:friends //frɛndz//bạn bèwaving //ˈweɪvɪŋ//vẫy tay
2:47I wave too

Dịch: Mình cũng vẫy tay

Từ/cụm từ:wave //weɪv//vẫy tay
2:49I think about picnics

Dịch: Mình nghĩ về những buổi dã ngoại

Từ/cụm từ:think //θɪŋk//nghĩpicnics //ˈpɪknɪks//dã ngoại
2:52My friends are sitting

Dịch: Các bạn mình đang ngồi

Từ/cụm từ:friends //frɛndz//bạn bèsitting //ˈsɪtɪŋ//đang ngồi
2:54I lie down

Dịch: Mình nằm xuống

Từ/cụm từ:lie down //laɪ daʊn//nằm xuống
2:56We feel the cool breeze

Dịch: Chúng mình cảm nhận làn gió mát

Từ/cụm từ:cool //kuːl//mátbreeze //briːz//làn gió
2:59It is raining

Dịch: Trời đang mưa

Từ/cụm từ:raining //ˈreɪnɪŋ//đang mưa
3:01We get wet

Dịch: Chúng mình bị ướt

Từ/cụm từ:wet //wɛt//ướt
3:03We say goodbye and run home

Dịch: Chúng mình chào tạm biệt rồi chạy về nhà

Từ/cụm từ:goodbye //ˌɡʊdˈbaɪ//tạm biệtrun home //rʌn hoʊm//chạy về nhà
3:13Summer and Winter Fun

Dịch: Niềm vui mùa hè và mùa đông

Từ/cụm từ:Summer //ˈsʌmər//mùa hèWinter //ˈwɪntər//mùa đông
3:20In the summer I build sandcastles

Dịch: Mùa hè mình xây lâu đài cát

Từ/cụm từ:build //bɪld//xâysandcastles //ˈsændkɑːsəlz//lâu đài cát
3:27In the winter I build snowmen

Dịch: Mùa đông mình đắp người tuyết

Từ/cụm từ:build //bɪld//đắp/xâysnowmen //ˈsnoʊmɛn//người tuyết
3:33In the summer I have water fights with my friends

Dịch: Mùa hè mình chơi bắn nước với các bạn

Từ/cụm từ:water fights //ˈwɔːtər faɪts//bắn nướcfriends //frɛndz//bạn bè
3:38In the winter I have snowball fights with my friends

Dịch: Mùa đông mình ném bóng tuyết với các bạn

Từ/cụm từ:snowball fights //ˈsnoʊbɔːl faɪts//ném bóng tuyết
3:45In the summer I drink cold juice

Dịch: Mùa hè mình uống nước ép lạnh

Từ/cụm từ:drink //drɪŋk//uốngcold juice //koʊld dʒuːs//nước ép lạnh
3:51In the winter I drink hot chocolate

Dịch: Mùa đông mình uống sô-cô-la nóng

Từ/cụm từ:hot chocolate //hɒt ˈtʃɒklət//sô-cô-la nóng
3:56In the summer I roll down the hills

Dịch: Mùa hè mình lăn xuống đồi

Từ/cụm từ:roll //roʊl//lănhills //hɪlz//đồi
4:01In the winter I sled down the hills

Dịch: Mùa đông mình trượt xe xuống đồi

Từ/cụm từ:sled //slɛd//xe trượt tuyếthills //hɪlz//đồi
4:05In the summer I go on picnics with my family

Dịch: Mùa hè mình đi dã ngoại với gia đình

Từ/cụm từ:picnics //ˈpɪknɪks//dã ngoạifamily //ˈfæməli//gia đình
4:11In the winter I go skiing with my family

Dịch: Mùa đông mình đi trượt tuyết với gia đình

Từ/cụm từ:skiing //ˈskiːɪŋ//trượt tuyết
4:16In the summer I swim in the lake

Dịch: Mùa hè mình bơi ở hồ

Từ/cụm từ:swim //swɪm//bơilake //leɪk//cái hồ
4:20In the winter I skate on the frozen lake

Dịch: Mùa đông mình trượt băng trên mặt hồ đóng băng

Từ/cụm từ:skate //skeɪt//trượt băngfrozen //ˈfroʊzən//đóng băng
4:25In the summer I turn on the fan

Dịch: Mùa hè mình bật quạt

Từ/cụm từ:turn on //tɜːrn ɒn//bật lênfan //fæn//cái quạt
4:29In the winter I turn on the heater

Dịch: Mùa đông mình bật lò sưởi

Từ/cụm từ:turn on //tɜːrn ɒn//bật lênheater //ˈhiːtər//lò sưởi
4:33What do you like to do in the summer?

Dịch: Bé thích làm gì vào mùa hè nào?

Từ/cụm từ:summer //ˈsʌmər//mùa hè
4:37What do you like to do in the winter?

Dịch: Bé thích làm gì vào mùa đông nào?

Từ/cụm từ:winter //ˈwɪntər//mùa đông
4:49Autumn

Dịch: Mùa thu

Từ/cụm từ:Autumn //ˈɔːtəm//mùa thu
4:58Autumn is my favorite season.

Dịch: Mùa thu là mùa mình thích nhất.

Từ/cụm từ:Autumn //ˈɔːtəm//mùa thufavorite //ˈfeɪvərɪt//thích nhấtseason //ˈsiːzən//mùa
5:01There are so many things to do.

Dịch: Có bao nhiêu là việc để làm.

Từ/cụm từ:many //ˈmɛni//nhiều
5:07I can't wait!

Dịch: Mình nóng lòng lắm rồi!

Từ/cụm từ:wait //weɪt//chờ đợi
5:10The leaves change color in autumn.

Dịch: Lá cây đổi màu vào mùa thu.

Từ/cụm từ:leaves //liːvz//lá câychange //tʃeɪndʒ//thay đổiautumn //ˈɔːtəm//mùa thu
5:14Yellow, brown, red and orange.

Dịch: Vàng, nâu, đỏ và cam.

Từ/cụm từ:Yellow //ˈjɛloʊ//màu vàngbrown //braʊn//màu nâuorange //ˈɔːrɪndʒ//màu cam
5:19I like to watch the leaves fall down.

Dịch: Mình thích ngắm lá rơi xuống.

Từ/cụm từ:watch //wɒtʃ//ngắmleaves //liːvz//lá câyfall down //fɔːl daʊn//rơi xuống
5:25Then I like to jump in them.

Dịch: Rồi mình thích nhảy vào đống lá.

Từ/cụm từ:jump //dʒʌmp//nhảy
5:30My family goes apple picking.

Dịch: Gia đình mình đi hái táo.

Từ/cụm từ:family //ˈfæməli//gia đìnhapple picking //ˈæpəl ˈpɪkɪŋ//hái táo
5:33This red apple tastes sweet.

Dịch: Quả táo đỏ này ngọt lắm.

Từ/cụm từ:apple //ˈæpəl//quả táosweet //swiːt//ngọt
5:37This green one tastes sour.

Dịch: Quả xanh này thì chua.

Từ/cụm từ:green //ɡriːn//màu xanhsour //ˈsaʊər//chua
5:47Autumn apples are so delicious.

Dịch: Táo mùa thu ngon ghê.

Từ/cụm từ:apples //ˈæpəlz//quả táodelicious //dɪˈlɪʃəs//ngon
5:55Look! There's a corn maze!

Dịch: Nhìn kìa! Có mê cung bằng bắp!

Từ/cụm từ:corn //kɔːrn//bắp/ngômaze //meɪz//mê cung
5:59I go inside.

Dịch: Mình đi vào trong.

Từ/cụm từ:inside //ˌɪnˈsaɪd//bên trong
6:01I go left.

Dịch: Mình đi sang trái.

Từ/cụm từ:left //lɛft//bên trái
6:07I go right.

Dịch: Mình đi sang phải.

Từ/cụm từ:right //raɪt//bên phải
6:21Oh no! I'm lost!

Dịch: Ôi không! Mình bị lạc rồi!

Từ/cụm từ:lost //lɒst//bị lạc
6:24Dad helps me find my way.

Dịch: Bố giúp mình tìm đường ra.

Từ/cụm từ:helps //hɛlps//giúp đỡfind //faɪnd//tìm
6:30Next we go to a pumpkin patch.

Dịch: Tiếp theo cả nhà đến ruộng bí ngô.

Từ/cụm từ:pumpkin //ˈpʌmpkɪn//quả bí ngôpatch //pætʃ//luống/ruộng
6:35I pick the largest pumpkin.

Dịch: Mình chọn quả bí ngô to nhất.

Từ/cụm từ:pick //pɪk//chọn/háilargest //ˈlɑːrdʒɪst//to nhất
6:39Later my sister draws a scary face on it.

Dịch: Lát sau chị mình vẽ khuôn mặt đáng sợ lên đó.

Từ/cụm từ:sister //ˈsɪstər//chị/em gáiscary //ˈskɛəri//đáng sợface //feɪs//khuôn mặt
6:46Dad draws a scary face on it.

Dịch: Bố vẽ khuôn mặt đáng sợ lên đó.

Từ/cụm từ:draws //drɔːz//vẽscary //ˈskɛəri//đáng sợ
6:49Dad carves the pumpkin.

Dịch: Bố khoét quả bí ngô.

Từ/cụm từ:carves //kɑːrvz//khoét/khắcpumpkin //ˈpʌmpkɪn//bí ngô
6:55Mom lights a candle inside.

Dịch: Mẹ thắp một cây nến bên trong.

Từ/cụm từ:lights //laɪts//thắpcandle //ˈkændəl//cây nến
6:58Now we have a jack-o-lantern!

Dịch: Giờ nhà mình có đèn bí ngô rồi!

Từ/cụm từ:jack-o-lantern //ˌdʒæk ə ˈlæntərn//đèn bí ngô
7:02We dress in costumes for Halloween.

Dịch: Chúng mình hóa trang cho lễ Halloween.

Từ/cụm từ:costumes //ˈkɒstjuːmz//trang phục hóa trangHalloween //ˌhæloʊˈiːn//lễ Halloween
7:07I'm a scary monster.

Dịch: Mình là quái vật đáng sợ.

Từ/cụm từ:scary //ˈskɛəri//đáng sợmonster //ˈmɒnstər//quái vật
7:11My friend is a silly clown.

Dịch: Bạn mình là chú hề ngộ nghĩnh.

Từ/cụm từ:silly //ˈsɪli//ngộ nghĩnhclown //klaʊn//chú hề
7:14My friend is a silly clown.

Dịch: Bạn mình là chú hề ngộ nghĩnh.

Từ/cụm từ:silly //ˈsɪli//ngộ nghĩnhclown //klaʊn//chú hề
7:19We walk around the neighborhood.

Dịch: Chúng mình đi dạo quanh xóm.

Từ/cụm từ:walk //wɔːk//đi bộneighborhood //ˈneɪbərhʊd//khu xóm
7:25Trick or treat!

Dịch: Cho kẹo hay bị ghẹo nào!

Từ/cụm từ:Trick or treat //trɪk ɔːr triːt//cho kẹo hay bị ghẹo
7:27We say to our neighbors.

Dịch: Chúng mình nói với hàng xóm.

Từ/cụm từ:neighbors //ˈneɪbərz//hàng xóm
7:30Then they give us candy.

Dịch: Rồi họ cho chúng mình kẹo.

Từ/cụm từ:give //ɡɪv//cho/tặngcandy //ˈkændi//kẹo
7:34The weather is getting colder.

Dịch: Thời tiết đang lạnh dần.

Từ/cụm từ:weather //ˈwɛðər//thời tiếtcolder //ˈkoʊldər//lạnh hơn
7:37Now autumn is over.

Dịch: Giờ mùa thu đã hết rồi.

Từ/cụm từ:autumn //ˈɔːtəm//mùa thuover //ˈoʊvər//kết thúc
7:39Goodbye autumn!

Dịch: Tạm biệt mùa thu nhé!

Từ/cụm từ:Goodbye //ˌɡʊdˈbaɪ//tạm biệtautumn //ˈɔːtəm//mùa thu
7:40See you next year!

Dịch: Hẹn gặp lại năm sau!

Từ/cụm từ:next year //nɛkst jɪər//năm sau
8:10It's foggy.

Dịch: Trời có sương mù.

Từ/cụm từ:foggy //ˈfɒɡi//có sương mù
8:27It's chilly.

Dịch: Trời se lạnh.

Từ/cụm từ:chilly //ˈtʃɪli//se lạnh
8:40It's cloudy.

Dịch: Trời nhiều mây.

Từ/cụm từ:cloudy //ˈklaʊdi//nhiều mây
8:52It's cloudy.

Dịch: Trời nhiều mây.

Từ/cụm từ:cloudy //ˈklaʊdi//nhiều mây
9:05It's windy.

Dịch: Trời có gió.

Từ/cụm từ:windy //ˈwɪndi//có gió
9:10Run!

Dịch: Chạy thôi!

Từ/cụm từ:Run //rʌn//chạy
9:18It's stormy.

Dịch: Trời có bão.

Từ/cụm từ:stormy //ˈstɔːrmi//có bão
9:29It's snowy.

Dịch: Trời có tuyết.

Từ/cụm từ:snowy //ˈsnoʊi//có tuyết
9:41It's sunny.

Dịch: Trời nắng đẹp.

Từ/cụm từ:sunny //ˈsʌni//có nắng
10:03Now I can play outside.

Dịch: Giờ mình có thể ra ngoài chơi rồi.

Từ/cụm từ:play //pleɪ//chơioutside //ˌaʊtˈsaɪd//bên ngoài
10:10Little Fox

Dịch: Little Fox