Thư viện

The Blobs at the Amusement Park

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (88 câu)
0:00Little Fox

Dịch: Little Fox

0:07Everywhere and everything is a new adventure for these curious creatures.

Dịch: Ở khắp mọi nơi, mọi thứ đều là cuộc phiêu lưu mới cho những sinh vật tò mò này.

Từ/cụm từ:adventure //ədˈvɛntʃər//cuộc phiêu lưucurious //ˈkjʊəriəs//tò mò
0:21A Little Fox Original Series, The Blobs.

Dịch: Loạt phim gốc của Little Fox: The Blobs.

Từ/cụm từ:series //ˈsɪəriːz//loạt phim
0:30The Blobs at the Gift Shop

Dịch: The Blobs ở cửa hàng quà tặng

Từ/cụm từ:gift //ɡɪft//quàshop //ʃɒp//cửa hàng
0:40Here come the blobs.

Dịch: Các bạn blob đến rồi.

Từ/cụm từ:come //kʌm//đến
0:47What do they see?

Dịch: Các bạn thấy gì nào?

Từ/cụm từ:see //siː//thấy
0:53They see a gift shop.

Dịch: Các bạn thấy một cửa hàng quà tặng.

Từ/cụm từ:gift //ɡɪft//quàshop //ʃɒp//cửa hàng
0:56The blobs go inside.

Dịch: Các bạn blob đi vào trong.

Từ/cụm từ:inside //ɪnˈsaɪd//bên trong
1:26They get four T-shirts.

Dịch: Các bạn lấy bốn cái áo thun.

Từ/cụm từ:four //fɔːr//bốnT-shirts //ˈtiːʃɜːrts//áo thun
1:38They get four caps.

Dịch: Các bạn lấy bốn cái mũ.

Từ/cụm từ:caps //kæps//mũ lưỡi trai
1:57They get four balloons.

Dịch: Các bạn lấy bốn quả bóng bay.

Từ/cụm từ:balloons //bəˈluːnz//bóng bay
2:04They get four cups.

Dịch: Các bạn lấy bốn cái cốc.

Từ/cụm từ:cups //kʌps//cái cốc
2:19They get four bags.

Dịch: Các bạn lấy bốn cái túi.

Từ/cụm từ:bags //bæɡz//cái túi
2:26They get four balloons.

Dịch: Các bạn lấy bốn quả bóng bay.

Từ/cụm từ:balloons //bəˈluːnz//bóng bay
2:34But there are only three blobs.

Dịch: Nhưng chỉ có ba bạn blob thôi.

Từ/cụm từ:three //θriː//baonly //ˈoʊnli//chỉ
2:41Look!

Dịch: Nhìn kìa!

Từ/cụm từ:Look //lʊk//nhìn
2:43They get a teddy bear.

Dịch: Các bạn lấy một chú gấu bông.

Từ/cụm từ:teddy bear //ˈtɛdi bɛər//gấu bông
2:47Blobs, what are you doing?

Dịch: Các bạn blob ơi, đang làm gì thế?

Từ/cụm từ:doing //ˈduːɪŋ//làm
2:53Click!

Dịch: Tách!

2:55Silly blobs.

Dịch: Mấy bạn blob ngốc nghếch.

Từ/cụm từ:Silly //ˈsɪli//ngốc nghếch
2:58Goodbye!

Dịch: Tạm biệt nhé!

Từ/cụm từ:Goodbye //ˌɡʊdˈbaɪ//tạm biệt
3:04The Blobs and the Bumper Car

Dịch: The Blobs và xe đụng

Từ/cụm từ:Bumper Car //ˈbʌmpər kɑːr//xe đụng
3:10Here come the blobs.

Dịch: Các bạn blob đến rồi.

Từ/cụm từ:come //kʌm//đến
3:16What do they see?

Dịch: Các bạn thấy gì nào?

Từ/cụm từ:see //siː//thấy
3:19They see bumper cars.

Dịch: Các bạn thấy xe đụng.

Từ/cụm từ:bumper cars //ˈbʌmpər kɑːrz//xe đụng
3:24They see a car.

Dịch: Các bạn thấy một chiếc xe.

Từ/cụm từ:car //kɑːr//xe
3:33The blobs get into a car.

Dịch: Các bạn blob leo vào xe.

Từ/cụm từ:car //kɑːr//xe
3:36Click!

Dịch: Tách!

3:52The bumper car goes forward.

Dịch: Chiếc xe đụng chạy tới trước.

Từ/cụm từ:forward //ˈfɔːrwərd//tới trước
3:56Click!

Dịch: Tách!

4:04The car goes backward.

Dịch: Chiếc xe chạy lùi lại.

Từ/cụm từ:backward //ˈbækwərd//lùi lại
4:08Click!

Dịch: Tách!

4:15The car goes left.

Dịch: Chiếc xe chạy sang trái.

Từ/cụm từ:left //lɛft//bên trái
4:18Click!

Dịch: Tách!

4:19The car goes right.

Dịch: Chiếc xe chạy sang phải.

Từ/cụm từ:right //raɪt//bên phải
4:23Click!

Dịch: Tách!

4:32The car goes slow.

Dịch: Chiếc xe chạy chậm.

Từ/cụm từ:slow //sloʊ//chậm
4:36Click!

Dịch: Tách!

4:40The car goes fast.

Dịch: Chiếc xe chạy nhanh.

Từ/cụm từ:fast //fæst//nhanh
4:44Click!

Dịch: Tách!

4:45The car goes fast.

Dịch: Chiếc xe chạy nhanh.

Từ/cụm từ:fast //fæst//nhanh
4:48Click!

Dịch: Tách!

4:52The car goes really fast.

Dịch: Chiếc xe chạy thật nhanh.

Từ/cụm từ:really //ˈrɪəli//thậtfast //fæst//nhanh
4:56Vroom!

Dịch: Vù vù!

4:58Blobs, where are you going?

Dịch: Các bạn blob ơi, đi đâu thế?

Từ/cụm từ:where //wɛər//ở đâu
5:03Silly blobs.

Dịch: Mấy bạn blob ngốc nghếch.

Từ/cụm từ:Silly //ˈsɪli//ngốc nghếch
5:06Goodbye!

Dịch: Tạm biệt nhé!

Từ/cụm từ:Goodbye //ˌɡʊdˈbaɪ//tạm biệt
5:07The Blobs on the Merry-Go-Round

Dịch: The Blobs trên vòng đu quay ngựa gỗ

Từ/cụm từ:Merry-Go-Round //ˈmɛri ɡoʊ raʊnd//đu quay ngựa gỗ
5:15Here come the blobs.

Dịch: Các bạn blob đến rồi.

Từ/cụm từ:come //kʌm//đến
5:24What do they see?

Dịch: Các bạn thấy gì nào?

Từ/cụm từ:see //siː//thấy
5:29They see a merry-go-round.

Dịch: Các bạn thấy một vòng đu quay ngựa gỗ.

Từ/cụm từ:merry-go-round //ˈmɛri ɡoʊ raʊnd//đu quay ngựa gỗ
5:33Click!

Dịch: Tách!

5:34They see a merry-go-round.

Dịch: Các bạn thấy một vòng đu quay ngựa gỗ.

Từ/cụm từ:merry-go-round //ˈmɛri ɡoʊ raʊnd//đu quay ngựa gỗ
5:43The blobs go up to the merry-go-round.

Dịch: Các bạn blob tiến đến vòng đu quay.

Từ/cụm từ:merry-go-round //ˈmɛri ɡoʊ raʊnd//đu quay
5:56There's a horse.

Dịch: Có một chú ngựa.

Từ/cụm từ:horse //hɔːrs//ngựa
6:04Click!

Dịch: Tách!

6:07There's a donkey.

Dịch: Có một chú lừa.

Từ/cụm từ:donkey //ˈdɒŋki//con lừa
6:21There's a giraffe.

Dịch: Có một chú hươu cao cổ.

Từ/cụm từ:giraffe //dʒəˈræf//hươu cao cổ
6:23Click!

Dịch: Tách!

6:33There's a zebra.

Dịch: Có một chú ngựa vằn.

Từ/cụm từ:zebra //ˈziːbrə//ngựa vằn
6:46There's an elephant.

Dịch: Có một chú voi.

Từ/cụm từ:elephant //ˈɛlɪfənt//con voi
6:53Click!

Dịch: Tách!

6:58Blobs, what's wrong?

Dịch: Các bạn blob ơi, sao thế?

Từ/cụm từ:wrong //rɔːŋ//sai, không ổn
7:02Oh, there's a scary lion.

Dịch: Ồ, có một chú sư tử đáng sợ.

Từ/cụm từ:scary //ˈskɛəri//đáng sợlion //ˈlaɪən//sư tử
7:06The blobs run.

Dịch: Các bạn blob chạy đi.

Từ/cụm từ:run //rʌn//chạy
7:16Phew!

Dịch: Phù!

7:17The lion is gone.

Dịch: Sư tử đi mất rồi.

Từ/cụm từ:gone //ɡɒn//đi mấtlion //ˈlaɪən//sư tử
7:24Oh, no! The lion's back!

Dịch: Ôi không! Sư tử quay lại rồi!

Từ/cụm từ:back //bæk//quay lạilion //ˈlaɪən//sư tử
7:30Silly blobs.

Dịch: Mấy bạn blob ngốc nghếch.

Từ/cụm từ:Silly //ˈsɪli//ngốc nghếch
7:36Goodbye!

Dịch: Tạm biệt nhé!

Từ/cụm từ:Goodbye //ˌɡʊdˈbaɪ//tạm biệt
7:44The Blobs in the House of Mirrors

Dịch: The Blobs trong nhà gương

Từ/cụm từ:Mirrors //ˈmɪrərz//gương
7:53Here come the blobs.

Dịch: Các bạn blob đến rồi.

Từ/cụm từ:come //kʌm//đến
7:57What do they see?

Dịch: Các bạn thấy gì nào?

Từ/cụm từ:see //siː//thấy
8:02They see a house of mirrors.

Dịch: Các bạn thấy một nhà gương.

Từ/cụm từ:mirrors //ˈmɪrərz//gương
8:11The blobs run inside.

Dịch: Các bạn blob chạy vào trong.

Từ/cụm từ:inside //ɪnˈsaɪd//bên trong
8:23Click!

Dịch: Tách!

8:31They see big blobs.

Dịch: Các bạn thấy những blob to.

Từ/cụm từ:big //bɪɡ//to
8:42They see small blobs.

Dịch: Các bạn thấy những blob nhỏ.

Từ/cụm từ:small //smɔːl//nhỏ
8:53Click!

Dịch: Tách!

8:59They see tall blobs.

Dịch: Các bạn thấy những blob cao.

Từ/cụm từ:tall //tɔːl//cao
9:10They see short blobs.

Dịch: Các bạn thấy những blob thấp.

Từ/cụm từ:short //ʃɔːrt//thấp
9:23They see thin blobs.

Dịch: Các bạn thấy những blob gầy.

Từ/cụm từ:thin //θɪn//gầy, mỏng
9:35They see wide blobs.

Dịch: Các bạn thấy những blob mập.

Từ/cụm từ:wide //waɪd//rộng, to bè
9:46Blobs, what do you see now?

Dịch: Các bạn blob ơi, giờ thấy gì nào?

Từ/cụm từ:now //naʊ//bây giờ
9:54They see many, many, many blobs.

Dịch: Các bạn thấy rất nhiều, rất nhiều blob.

Từ/cụm từ:many //ˈmɛni//nhiều
10:00Silly blobs.

Dịch: Mấy bạn blob ngốc nghếch.

Từ/cụm từ:Silly //ˈsɪli//ngốc nghếch
10:06Goodbye!

Dịch: Tạm biệt nhé!

Từ/cụm từ:Goodbye //ˌɡʊdˈbaɪ//tạm biệt
10:23Thanks for watching!

Dịch: Cảm ơn đã xem nhé!

Từ/cụm từ:watching //ˈwɒtʃɪŋ//xem