Thư viện

First Day of School

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (26 câu)
0:00Little Fox

Dịch: Little Fox

0:06Eugene's First Day

Dịch: Ngày Đầu Tiên Của Eugene

Từ/cụm từ:first //fɜːrst//đầu tiên
0:15It was Eugene's first day at school.

Dịch: Đó là ngày đầu tiên Eugene đi học.

Từ/cụm từ:first //fɜːrst//đầu tiênschool //skuːl//trường học
0:22Eugene's mom kissed her cheek and patted her head.

Dịch: Mẹ Eugene hôn lên má và xoa đầu bạn ấy.

Từ/cụm từ:kissed //kɪst//hôncheek //tʃiːk//
0:27Don't be scared, sweetheart, mom said.

Dịch: Đừng sợ nhé, cưng à, mẹ nói.

Từ/cụm từ:scared //skerd//sợ hãi
0:30School is fun!

Dịch: Đi học vui lắm!

Từ/cụm từ:fun //fʌn//vui
0:46Eugene held her new bag.

Dịch: Eugene ôm chiếc cặp mới.

Từ/cụm từ:bag //bæɡ//cái cặpnew //njuː//mới
0:48She had new pencils, books, and erasers.

Dịch: Bạn ấy có bút chì, sách và cục tẩy mới.

Từ/cụm từ:pencils //ˈpensəlz//bút chìerasers //ɪˈreɪsərz//cục tẩy
0:53Eugene was happy and scared.

Dịch: Eugene vừa vui vừa sợ.

Từ/cụm từ:happy //ˈhæpi//vuiscared //skerd//sợ
1:02Eugene saw the big girls.

Dịch: Eugene thấy các chị lớn.

Từ/cụm từ:big //bɪɡ//lớngirls //ɡɜːrlz//các bạn gái
1:05They were on the swings.

Dịch: Các chị đang chơi xích đu.

Từ/cụm từ:swings //swɪŋz//xích đu
1:08They were on the seesaw.

Dịch: Các chị đang chơi bập bênh.

Từ/cụm từ:seesaw //ˈsiːsɔː//bập bênh
1:12The girls skipped.

Dịch: Các chị nhảy chân sáo.

Từ/cụm từ:skipped //skɪpt//nhảy chân sáo
1:14They sang, dance, laugh, and learn, too.

Dịch: Các chị hát, nhảy, cười và học nữa.

Từ/cụm từ:sang //sæŋ//hátlaugh //læf//cười
1:18Come and play!

Dịch: Lại chơi cùng nhé!

Từ/cụm từ:play //pleɪ//chơi
1:19Don't be scared, sweetheart, mom said.

Dịch: Đừng sợ nhé, cưng à, mẹ nói.

Từ/cụm từ:scared //skerd//sợ hãi
1:22Don't be blue!

Dịch: Đừng buồn nhé!

Từ/cụm từ:blue //bluː//buồn
1:28Eugene ran to the girls.

Dịch: Eugene chạy đến chỗ các chị.

Từ/cụm từ:ran //ræn//chạy
1:33She sat on the seesaw.

Dịch: Bạn ấy ngồi lên bập bênh.

Từ/cụm từ:seesaw //ˈsiːsɔː//bập bênh
1:36She got on the swing.

Dịch: Bạn ấy leo lên xích đu.

Từ/cụm từ:swing //swɪŋ//xích đu
1:41Eugene skipped.

Dịch: Eugene nhảy chân sáo.

Từ/cụm từ:skipped //skɪpt//nhảy chân sáo
1:44Eugene sang, dance, laugh, and learn, too.

Dịch: Eugene hát, nhảy, cười và học nữa.

Từ/cụm từ:sang //sæŋ//hátlaugh //læf//cười
1:48Come and play!

Dịch: Lại chơi cùng nhé!

Từ/cụm từ:play //pleɪ//chơi
1:50Don't be blue!

Dịch: Đừng buồn nhé!

Từ/cụm từ:blue //bluː//buồn
1:53It was Eugene's first day of school.

Dịch: Đó là ngày đầu tiên Eugene đi học.

Từ/cụm từ:first //fɜːrst//đầu tiênschool //skuːl//trường học
1:56She loved it!

Dịch: Bạn ấy thích lắm!

Từ/cụm từ:loved //lʌvd//yêu thích