Thư viện

What I Like

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (13 câu)
0:00Little Fox

Dịch: Little Fox

0:07What I like

Dịch: Điều mình thích

Từ/cụm từ:like //laɪk//thích
0:15I like clowns because they are funny.

Dịch: Mình thích chú hề vì họ vui nhộn.

Từ/cụm từ:clowns //klaʊnz//chú hềfunny //ˈfʌni//vui nhộn
0:25I like roses because they are beautiful.

Dịch: Mình thích hoa hồng vì chúng đẹp.

Từ/cụm từ:roses //ˈroʊzɪz//hoa hồngbeautiful //ˈbjuːtɪfl//đẹp
0:30I like the sound of the waves.

Dịch: Mình thích tiếng sóng vỗ.

Từ/cụm từ:sound //saʊnd//âm thanhwaves //weɪvz//sóng
0:38I like beaches because they are fun.

Dịch: Mình thích bãi biển vì rất vui.

Từ/cụm từ:beaches //ˈbiːtʃɪz//bãi biểnfun //fʌn//vui
0:48I like puppies because they are cute.

Dịch: Mình thích cún con vì chúng dễ thương.

Từ/cụm từ:puppies //ˈpʌpiz//cún concute //kjuːt//dễ thương
0:52I like grandpa because he is interesting.

Dịch: Mình thích ông vì ông thú vị.

Từ/cụm từ:grandpa //ˈɡrænpɑː//ônginteresting //ˈɪntrəstɪŋ//thú vị
1:01I like bananas because they are yummy.

Dịch: Mình thích chuối vì ngon.

Từ/cụm từ:bananas //bəˈnænəz//chuốiyummy //ˈjʌmi//ngon
1:12I like blankets because they are warm.

Dịch: Mình thích chăn vì chúng ấm.

Từ/cụm từ:blankets //ˈblæŋkɪts//chănwarm //wɔːrm//ấm
1:17I like blankets because they are warm.

Dịch: Mình thích chăn vì chúng ấm.

Từ/cụm từ:blankets //ˈblæŋkɪts//chănwarm //wɔːrm//ấm
1:26I like my friend because she is nice.

Dịch: Mình thích bạn của mình vì bạn ấy tốt bụng.

Từ/cụm từ:friend //frɛnd//bạnnice //naɪs//tốt bụng
1:46Little Fox

Dịch: Little Fox