Thư viện

Preposition of Place

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (164 câu)
0:00Little Fox

Dịch: Little Fox

0:06At School

Dịch: Ở trường

Từ/cụm từ:school //skuːl//trường học
0:15I like to say hello.

Dịch: Bé thích nói xin chào.

Từ/cụm từ:hello //həˈloʊ//xin chào
0:24I like to listen.

Dịch: Bé thích lắng nghe.

Từ/cụm từ:listen //ˈlɪsn//lắng nghe
0:30I like to talk.

Dịch: Bé thích trò chuyện.

Từ/cụm từ:talk //tɔːk//nói chuyện
0:40I like to dance.

Dịch: Bé thích nhảy múa.

Từ/cụm từ:dance //dæns//nhảy múa
0:47I like to sing.

Dịch: Bé thích ca hát.

Từ/cụm từ:sing //sɪŋ//hát
1:00I like to play.

Dịch: Bé thích chơi đùa.

Từ/cụm từ:play //pleɪ//chơi
1:10I like to eat.

Dịch: Bé thích ăn.

Từ/cụm từ:eat //iːt//ăn
1:19I like to say, goodbye.

Dịch: Bé thích nói tạm biệt.

Từ/cụm từ:goodbye //ˌɡʊdˈbaɪ//tạm biệt
1:23At the Beach

Dịch: Ở bãi biển

Từ/cụm từ:beach //biːtʃ//bãi biển
1:29At the Beach

Dịch: Ở bãi biển

Từ/cụm từ:beach //biːtʃ//bãi biển
1:36The sun is hot.

Dịch: Mặt trời nóng ấm.

Từ/cụm từ:sun //sʌn//mặt trờihot //hɑːt//nóng
1:41The water is cold.

Dịch: Nước thì lạnh.

Từ/cụm từ:water //ˈwɔːtər//nướccold //koʊld//lạnh
1:46My swim ring floats.

Dịch: Phao bơi của bé nổi lên.

Từ/cụm từ:swim ring //swɪm rɪŋ//phao bơifloats //floʊts//nổi
1:50My shoe sinks.

Dịch: Chiếc giày của bé chìm xuống.

Từ/cụm từ:shoe //ʃuː//giàysinks //sɪŋks//chìm
1:55I throw the ball.

Dịch: Bé ném quả bóng.

Từ/cụm từ:throw //θroʊ//némball //bɔːl//quả bóng
2:00I catch the ball.

Dịch: Bé bắt quả bóng.

Từ/cụm từ:catch //kætʃ//bắt
2:05It is sunny.

Dịch: Trời nắng đẹp.

Từ/cụm từ:sunny //ˈsʌni//nắng
2:11It is rainy.

Dịch: Trời mưa rồi.

Từ/cụm từ:rainy //ˈreɪni//mưa
2:16At the Zoo

Dịch: Ở sở thú

Từ/cụm từ:zoo //zuː//sở thú
2:24We go here.

Dịch: Chúng mình đi đằng này.

Từ/cụm từ:here //hɪr//đằng này
2:29We go there.

Dịch: Chúng mình đi đằng kia.

Từ/cụm từ:there //ðer//đằng kia
2:34Animals are everywhere.

Dịch: Các con vật ở khắp mọi nơi.

Từ/cụm từ:animals //ˈænɪmlz//con vậteverywhere //ˈevriwer//khắp nơi
2:39We look at this.

Dịch: Chúng mình nhìn cái này.

Từ/cụm từ:look //lʊk//nhìn
2:47We look at that.

Dịch: Chúng mình nhìn cái kia.

2:52There is so much to look at.

Dịch: Có bao nhiêu là thứ để ngắm nhìn.

3:01We hear these.

Dịch: Chúng mình nghe những âm thanh này.

Từ/cụm từ:hear //hɪr//nghe
3:08We hear those.

Dịch: Chúng mình nghe những âm thanh kia.

3:16Those must be the hippos.

Dịch: Chắc hẳn đó là những chú hà mã.

Từ/cụm từ:hippos //ˈhɪpoʊz//hà mã
3:27The Blobs at the Gift Shop

Dịch: Các bạn Blob ở cửa hàng quà tặng

Từ/cụm từ:gift shop //ɡɪft ʃɑːp//cửa hàng quà
3:39Here come the Blobs.

Dịch: Các bạn Blob đến rồi kìa.

3:46What do they see?

Dịch: Các bạn ấy thấy gì nhỉ?

Từ/cụm từ:see //siː//nhìn thấy
3:52They see a gift shop.

Dịch: Các bạn ấy thấy một cửa hàng quà tặng.

Từ/cụm từ:gift shop //ɡɪft ʃɑːp//cửa hàng quà
3:57The Blobs go inside.

Dịch: Các bạn Blob đi vào trong.

Từ/cụm từ:inside //ɪnˈsaɪd//bên trong
4:08They see a gift shop.

Dịch: Các bạn ấy thấy một cửa hàng quà tặng.

Từ/cụm từ:gift shop //ɡɪft ʃɑːp//cửa hàng quà
4:13The Blobs go inside.

Dịch: Các bạn Blob đi vào trong.

Từ/cụm từ:inside //ɪnˈsaɪd//bên trong
4:18They see a gift shop.

Dịch: Các bạn ấy thấy một cửa hàng quà tặng.

Từ/cụm từ:gift shop //ɡɪft ʃɑːp//cửa hàng quà
4:23The Blobs go inside.

Dịch: Các bạn Blob đi vào trong.

Từ/cụm từ:inside //ɪnˈsaɪd//bên trong
4:28They see a gift shop.

Dịch: Các bạn ấy thấy một cửa hàng quà tặng.

Từ/cụm từ:gift shop //ɡɪft ʃɑːp//cửa hàng quà
4:33They get four T-shirts.

Dịch: Các bạn ấy lấy bốn chiếc áo phông.

Từ/cụm từ:four //fɔːr//số bốnT-shirts //ˈtiːʃɜːrts//áo phông
4:38They get four caps.

Dịch: Các bạn ấy lấy bốn chiếc mũ lưỡi trai.

Từ/cụm từ:caps //kæps//mũ lưỡi trai
4:43They get four caps.

Dịch: Các bạn ấy lấy bốn chiếc mũ lưỡi trai.

Từ/cụm từ:caps //kæps//mũ lưỡi trai
4:48They get four caps.

Dịch: Các bạn ấy lấy bốn chiếc mũ lưỡi trai.

Từ/cụm từ:caps //kæps//mũ lưỡi trai
4:53They get four caps.

Dịch: Các bạn ấy lấy bốn chiếc mũ lưỡi trai.

Từ/cụm từ:caps //kæps//mũ lưỡi trai
4:58They get four caps.

Dịch: Các bạn ấy lấy bốn chiếc mũ lưỡi trai.

Từ/cụm từ:caps //kæps//mũ lưỡi trai
5:03They get four caps.

Dịch: Các bạn ấy lấy bốn chiếc mũ lưỡi trai.

Từ/cụm từ:caps //kæps//mũ lưỡi trai
5:08They get four caps.

Dịch: Các bạn ấy lấy bốn chiếc mũ lưỡi trai.

Từ/cụm từ:caps //kæps//mũ lưỡi trai
5:13They get four caps.

Dịch: Các bạn ấy lấy bốn chiếc mũ lưỡi trai.

Từ/cụm từ:caps //kæps//mũ lưỡi trai
5:18They get four caps.

Dịch: Các bạn ấy lấy bốn chiếc mũ lưỡi trai.

Từ/cụm từ:caps //kæps//mũ lưỡi trai
5:23They get four caps.

Dịch: Các bạn ấy lấy bốn chiếc mũ lưỡi trai.

Từ/cụm từ:caps //kæps//mũ lưỡi trai
5:28They get four caps.

Dịch: Các bạn ấy lấy bốn chiếc mũ lưỡi trai.

Từ/cụm từ:caps //kæps//mũ lưỡi trai
5:33They get four caps.

Dịch: Các bạn ấy lấy bốn chiếc mũ lưỡi trai.

Từ/cụm từ:caps //kæps//mũ lưỡi trai
5:38Look! They get a teddy bear.

Dịch: Nhìn kìa! Các bạn ấy lấy một chú gấu bông.

Từ/cụm từ:teddy bear //ˈtedi ber//gấu bông
5:43Blobs, what are you doing?

Dịch: Các bạn Blob ơi, các bạn đang làm gì thế?

Từ/cụm từ:doing //ˈduːɪŋ//làm
5:49Click! They take a picture.

Dịch: Tách! Các bạn ấy chụp một tấm hình.

Từ/cụm từ:picture //ˈpɪktʃər//tấm hình
5:54Silly Blobs!

Dịch: Các bạn Blob nghịch ngợm ghê!

Từ/cụm từ:silly //ˈsɪli//ngốc nghếch
5:59Goodbye!

Dịch: Tạm biệt nhé!

Từ/cụm từ:goodbye //ˌɡʊdˈbaɪ//tạm biệt
6:08Whose Ball is this?

Dịch: Quả bóng này của ai nhỉ?

Từ/cụm từ:whose //huːz//của aiball //bɔːl//quả bóng
6:15Whose Ball is this?

Dịch: Quả bóng này của ai nhỉ?

Từ/cụm từ:whose //huːz//của aiball //bɔːl//quả bóng
6:20Whose Ball is this?

Dịch: Quả bóng này của ai nhỉ?

Từ/cụm từ:whose //huːz//của aiball //bɔːl//quả bóng
6:25Whose Bike is this?

Dịch: Chiếc xe đạp này của ai nhỉ?

Từ/cụm từ:bike //baɪk//xe đạp
6:30Whose Bike is this?

Dịch: Chiếc xe đạp này của ai nhỉ?

Từ/cụm từ:bike //baɪk//xe đạp
6:34Whose Bike is this?

Dịch: Chiếc xe đạp này của ai nhỉ?

Từ/cụm từ:bike //baɪk//xe đạp
6:39This is her Bike.

Dịch: Đây là xe đạp của bạn ấy.

Từ/cụm từ:her //hɜːr//của cô ấy
6:44Whose Rollerskates are these?

Dịch: Những chiếc giày trượt patin này của ai nhỉ?

Từ/cụm từ:rollerskates //ˈroʊlərskeɪts//giày trượt patin
6:53These are his Rollerskates.

Dịch: Đây là giày trượt patin của bạn ấy.

Từ/cụm từ:his //hɪz//của cậu ấy
6:58Whose Hula Hoop is this?

Dịch: Chiếc vòng lắc này của ai nhỉ?

Từ/cụm từ:hula hoop //ˈhuːlə huːp//vòng lắc
7:04This is her Hula Hoop.

Dịch: Đây là vòng lắc của bạn ấy.

7:09Whose Ring is this?

Dịch: Chiếc nhẫn này của ai nhỉ?

Từ/cụm từ:ring //rɪŋ//chiếc nhẫn
7:19This is his Ring.

Dịch: Đây là chiếc nhẫn của bạn ấy.

7:24Whose Swords are these?

Dịch: Những thanh kiếm này của ai nhỉ?

Từ/cụm từ:swords //sɔːrdz//thanh kiếm
7:29This is his Ring.

Dịch: Đây là chiếc nhẫn của bạn ấy.

7:34This is her Swords.

Dịch: Đây là những thanh kiếm của bạn ấy.

Từ/cụm từ:swords //sɔːrdz//thanh kiếm
7:39Whose Flowers are these?

Dịch: Những bông hoa này của ai nhỉ?

Từ/cụm từ:flowers //ˈflaʊərz//bông hoa
7:44This is her Swords.

Dịch: Đây là những thanh kiếm của bạn ấy.

7:49Whose Flowers are these?

Dịch: Những bông hoa này của ai nhỉ?

Từ/cụm từ:flowers //ˈflaʊərz//bông hoa
7:54This is his Flowers.

Dịch: Đây là những bông hoa của bạn ấy.

7:59Whose Cannon is this?

Dịch: Khẩu đại bác này của ai nhỉ?

Từ/cụm từ:cannon //ˈkænən//đại bác
8:04This is my Cannon.

Dịch: Đây là khẩu đại bác của mình.

Từ/cụm từ:my //maɪ//của tôi
8:09This is my Cannon.

Dịch: Đây là khẩu đại bác của mình.

Từ/cụm từ:my //maɪ//của tôi
8:18At the Lake

Dịch: Ở bên hồ

Từ/cụm từ:lake //leɪk//hồ nước
8:22Lisa and Frank stood outside Grandpa's house.

Dịch: Lisa và Frank đứng ngoài ngôi nhà của ông.

Từ/cụm từ:outside //ˌaʊtˈsaɪd//bên ngoàigrandpa //ˈɡrænpɑː//ông
8:27Mom, I want to bring my sketch pad and crayons.

Dịch: Mẹ ơi, con muốn mang theo tập vẽ và bút màu của con.

Từ/cụm từ:sketch pad //sketʃ pæd//tập vẽcrayons //ˈkreɪɑːnz//bút sáp màu
8:31I want to draw a picture of the lake, said Lisa.

Dịch: Con muốn vẽ một bức tranh về hồ nước, Lisa nói.

Từ/cụm từ:draw //drɔː//vẽ
8:35I'm bringing my baseball and glove, said Frank.

Dịch: Con mang theo quả bóng chày và găng tay của con, Frank nói.

Từ/cụm từ:baseball //ˈbeɪsbɔːl//bóng chàyglove //ɡlʌv//găng tay
8:39Grandpa said he's going to show me how to throw a curveball.

Dịch: Ông bảo ông sẽ dạy con cách ném bóng xoáy.

Từ/cụm từ:throw //θroʊ//némcurveball //ˈkɜːrvbɔːl//bóng xoáy
8:44Okay, but hurry. Dad is waiting, said Mom.

Dịch: Được rồi, nhưng nhanh lên nhé. Bố đang đợi đấy, mẹ nói.

Từ/cụm từ:hurry //ˈhɜːri//nhanh lênwaiting //ˈweɪtɪŋ//đang đợi
8:49Dad was waiting at the lake with the boat.

Dịch: Bố đang đợi bên hồ với chiếc thuyền.

Từ/cụm từ:boat //boʊt//chiếc thuyền
8:53Daddy, Daddy! I became a big girl today, shouted Lisa.

Dịch: Bố ơi, bố ơi! Hôm nay con đã thành cô bé lớn rồi, Lisa reo lên.

Từ/cụm từ:big girl //bɪɡ ɡɜːrl//cô bé lớnshouted //ˈʃaʊtɪd//reo lên
8:57A big girl? Really? asked Dad.

Dịch: Một cô bé lớn ư? Thật sao? Bố hỏi.

Từ/cụm từ:really //ˈriːəli//thật sao
9:02Yes, I've got a loose tooth. See?

Dịch: Vâng ạ, con có một chiếc răng lung lay. Bố thấy chưa?

Từ/cụm từ:loose tooth //luːs tuːθ//răng lung lay
9:07Wow! exclaimed Dad. You are a big girl.

Dịch: Ồ! Bố thốt lên. Con đúng là cô bé lớn rồi.

9:12See, see? Daddy, my tooth is out, shouted Lisa excitedly.

Dịch: Thấy chưa, thấy chưa? Bố ơi, răng con rụng rồi, Lisa reo lên thích thú.

Từ/cụm từ:tooth //tuːθ//răngexcitedly //ɪkˈsaɪtɪdli//hào hứng
9:19She held up her tooth. What are you going to do with the tooth? asked Dad.

Dịch: Bé giơ chiếc răng lên. Con định làm gì với chiếc răng thế? Bố hỏi.

Từ/cụm từ:held up //held ʌp//giơ lên
9:24Tonight, I'm going to put it under my pillow and make a wish, replied Lisa.

Dịch: Tối nay, con sẽ đặt nó dưới gối và ước một điều, Lisa đáp.

Từ/cụm từ:pillow //ˈpɪloʊ//chiếc gốiwish //wɪʃ//điều ước
9:32Oh, I see, said Dad.

Dịch: Ồ, bố hiểu rồi, bố nói.

9:35What are you going to wish for?

Dịch: Con định ước điều gì thế?

Từ/cụm từ:wish //wɪʃ//ước
9:38I don't know yet, said Lisa, frowning.

Dịch: Con chưa biết nữa, Lisa nói, nhíu mày.

Từ/cụm từ:frowning //ˈfraʊnɪŋ//nhíu mày
9:42I hadn't thought about it.

Dịch: Con chưa nghĩ đến điều đó.

9:45Grandpa arrived with the life jackets.

Dịch: Ông đến cùng những chiếc áo phao.

Từ/cụm từ:life jackets //laɪf ˈdʒækɪts//áo phao
9:48When you do know, warned Grandpa,

Dịch: Khi nào con biết rồi, ông dặn,

Từ/cụm từ:warned //wɔːrnd//dặn dò
9:50You mustn't tell anyone. The tooth fairy only grants secret wishes.

Dịch: Con không được nói cho ai biết. Bà tiên răng chỉ ban những điều ước bí mật thôi.

Từ/cụm từ:tooth fairy //tuːθ ˈferi//bà tiên răngsecret //ˈsiːkrət//bí mật
9:56Oh, Daddy, I can't tell you my wish. It's a secret, said Lisa seriously.

Dịch: Ôi, bố ơi, con không thể kể điều ước cho bố được. Đó là bí mật mà, Lisa nói nghiêm túc.

Từ/cụm từ:secret //ˈsiːkrət//bí mật
10:04Are we going in the boat? asked Frank.

Dịch: Chúng ta đi thuyền hả? Frank hỏi.

Từ/cụm từ:boat //boʊt//thuyền
10:08Yes, said Dad.

Dịch: Đúng vậy, bố nói.

10:11We are going to take the boat to the island.

Dịch: Chúng ta sẽ đi thuyền ra hòn đảo.

Từ/cụm từ:island //ˈaɪlənd//hòn đảo
10:14To the island? Are there pirates on the island? asked Lisa.

Dịch: Ra đảo ạ? Trên đảo có cướp biển không bố? Lisa hỏi.

Từ/cụm từ:pirates //ˈpaɪrəts//cướp biển
10:20No, said Grandpa.

Dịch: Không đâu, ông nói.

10:24What a beautiful Native American princess once lived on the island.

Dịch: Ngày xưa có một nàng công chúa người bản địa xinh đẹp từng sống trên đảo.

Từ/cụm từ:princess //ˈprɪnses//công chúabeautiful //ˈbjuːtɪfl//xinh đẹp
10:29Really? asked Lisa.

Dịch: Thật ạ? Lisa hỏi.

10:33What was her name?

Dịch: Tên nàng ấy là gì ạ?

Từ/cụm từ:name //neɪm//tên
10:35Her name was Sunopee. The lake and the island are both named after her, answered Grandpa.

Dịch: Tên nàng là Sunopee. Cả hồ và đảo đều được đặt theo tên nàng, ông đáp.

Từ/cụm từ:named after //neɪmd ˈæftər//đặt theo tên
10:42Why did she live on the island? asked Frank.

Dịch: Tại sao nàng lại sống trên đảo ạ? Frank hỏi.

Từ/cụm từ:why //waɪ//tại sao
10:46She lived on the island because the man she loved died,

Dịch: Nàng sống trên đảo vì người nàng yêu đã qua đời,

Từ/cụm từ:loved //lʌvd//yêu thươngdied //daɪd//qua đời
10:51and she didn't want to marry any other man, said Grandpa.

Dịch: và nàng không muốn cưới bất kỳ ai khác, ông nói.

Từ/cụm từ:marry //ˈmæri//kết hôn
10:55Oh, said Lisa.

Dịch: Ồ, Lisa nói.

10:58It must have been very lonely.

Dịch: Chắc hẳn nàng cô đơn lắm.

Từ/cụm từ:lonely //ˈloʊnli//cô đơn
11:01No, not lonely at all, answered Grandpa.

Dịch: Không, chẳng cô đơn chút nào đâu, ông đáp.

11:06She was loved by all of the animals, especially the eagle king.

Dịch: Nàng được tất cả các con vật yêu quý, đặc biệt là vua đại bàng.

Từ/cụm từ:eagle //ˈiːɡl//đại bàngking //kɪŋ//vua
11:12What happened to the princess? asked Frank.

Dịch: Chuyện gì đã xảy ra với công chúa ạ? Frank hỏi.

Từ/cụm từ:happened //ˈhæpənd//xảy ra
11:15No one knows for sure, answered Grandpa.

Dịch: Không ai biết chắc cả, ông đáp.

11:20When everyone was in the boat, Grandpa told the story.

Dịch: Khi mọi người đã lên thuyền, ông kể câu chuyện.

Từ/cụm từ:story //ˈstɔːri//câu chuyện
11:24The eagle king loved the princess very much, and he protected her from all men.

Dịch: Vua đại bàng yêu công chúa rất nhiều, và chàng bảo vệ nàng khỏi mọi người đàn ông.

Từ/cụm từ:protected //prəˈtektɪd//bảo vệ
11:31Many men tried to go to the island to marry the princess, but the eagle king fought each of them.

Dịch: Nhiều người đàn ông cố đến đảo để cưới công chúa, nhưng vua đại bàng đã đánh bại từng người.

Từ/cụm từ:fought //fɔːt//chiến đấu
11:38The Native Americans believed the princess married the eagle king because he was like her lost love.

Dịch: Người bản địa tin rằng công chúa đã kết hôn với vua đại bàng vì chàng giống như người yêu đã mất của nàng.

Từ/cụm từ:believed //bɪˈliːvd//tin rằng
11:45Are there eagles on the island now? asked Lisa.

Dịch: Bây giờ trên đảo có đại bàng không ạ? Lisa hỏi.

Từ/cụm từ:eagles //ˈiːɡlz//đại bàng
11:50Yes, many, answered Grandpa.

Dịch: Có, nhiều lắm, ông đáp.

11:53Will we see an eagle? asked Frank.

Dịch: Chúng ta sẽ thấy đại bàng chứ ạ? Frank hỏi.

11:57Yes, you will see eagles, said Grandpa.

Dịch: Có chứ, các cháu sẽ thấy đại bàng, ông nói.

12:02Lisa and Frank both wanted to see the eagles.

Dịch: Cả Lisa và Frank đều muốn thấy những chú đại bàng.

12:05Lisa was so excited that she forgot about the tooth she was holding.

Dịch: Lisa hào hứng đến mức quên mất chiếc răng đang cầm trên tay.

Từ/cụm từ:excited //ɪkˈsaɪtɪd//hào hứngforgot //fərˈɡɑːt//quên
12:10Oh, no! cried Lisa.

Dịch: Ôi, không! Lisa kêu lên.

Từ/cụm từ:cried //kraɪd//kêu lên
12:13My tooth is gone. I dropped it and it fell into the lake.

Dịch: Chiếc răng của con mất rồi. Con làm rơi và nó rớt xuống hồ.

Từ/cụm từ:dropped //drɑːpt//làm rơifell //fel//rơi
12:18Now I have nothing to give to the tooth fairy.

Dịch: Bây giờ con chẳng còn gì để tặng bà tiên răng nữa.

Từ/cụm từ:tooth fairy //tuːθ ˈferi//bà tiên răng
12:23There will be other teeth, said Grandpa.

Dịch: Sẽ còn những chiếc răng khác mà, ông nói.

Từ/cụm từ:teeth //tiːθ//những chiếc răng
12:27Yes, but I had finally decided what I was going to wish for.

Dịch: Vâng, nhưng con vừa mới quyết định được sẽ ước điều gì cơ mà.

Từ/cụm từ:decided //dɪˈsaɪdɪd//quyết định
12:32whined Lisa.

Dịch: Lisa mếu máo.

Từ/cụm từ:whined //waɪnd//mếu máo
12:33As long as you don't tell anyone your wish, the tooth fairy will grant it to you next time, said Grandma.

Dịch: Chỉ cần con không kể điều ước cho ai, lần sau bà tiên răng sẽ ban nó cho con, bà nói.

Từ/cụm từ:grant //ɡrænt//ban cho
12:44Look! shouted Frank.

Dịch: Nhìn kìa! Frank reo lên.

12:47Is that an eagle?

Dịch: Đó có phải đại bàng không nhỉ?

Từ/cụm từ:eagle //ˈiːɡl//đại bàng
12:50It's so high, said Lisa, forgetting about her lost tooth.

Dịch: Nó bay cao quá, Lisa nói, quên bẵng chiếc răng đã mất.

Từ/cụm từ:high //haɪ//cao
12:56Watch it closely, said Grandpa.

Dịch: Hãy nhìn thật kỹ nhé, ông nói.

Từ/cụm từ:closely //ˈkloʊsli//kỹ lưỡng
12:59The eagle flew close by, flapping its wings.

Dịch: Chú đại bàng bay lại gần, vỗ đôi cánh.

Từ/cụm từ:flew //fluː//baywings //wɪŋz//đôi cánh
13:03Wow! shouted everyone.

Dịch: Ồ! Mọi người cùng reo lên.

13:07Eagles are so fast, exclaimed Frank.

Dịch: Đại bàng bay nhanh ghê, Frank thốt lên.

Từ/cụm từ:fast //fæst//nhanh
13:12A feather! shouted Lisa.

Dịch: Một chiếc lông vũ! Lisa reo lên.

Từ/cụm từ:feather //ˈfeðər//lông vũ
13:15I caught a feather.

Dịch: Con bắt được một chiếc lông vũ.

Từ/cụm từ:caught //kɔːt//bắt được
13:18Grandpa? asked Lisa.

Dịch: Ông ơi? Lisa hỏi.

13:21Do eagle feathers grow back?

Dịch: Lông đại bàng có mọc lại không ạ?

Từ/cụm từ:grow back //ɡroʊ bæk//mọc lại
13:24Yes, yes they do, said Grandpa.

Dịch: Có, có chứ, ông nói.

13:27They grow back, just like baby teeth.

Dịch: Chúng mọc lại, giống như răng sữa vậy.

Từ/cụm từ:baby teeth //ˈbeɪbi tiːθ//răng sữa
13:31Do you think I can put this feather under my pillow and make a wish? asked Lisa.

Dịch: Ông nghĩ con có thể đặt chiếc lông vũ này dưới gối và ước một điều không? Lisa hỏi.

Từ/cụm từ:pillow //ˈpɪloʊ//gốiwish //wɪʃ//điều ước
13:39Hmm, said Grandpa.

Dịch: Ừm, ông nói.

13:42That's an excellent question, but I don't know the answer.

Dịch: Đó là một câu hỏi rất hay, nhưng ông không biết câu trả lời.

Từ/cụm từ:question //ˈkwestʃən//câu hỏianswer //ˈænsər//câu trả lời
13:46I don't know if there's a feather fairy.

Dịch: Ông không biết có bà tiên lông vũ hay không.

Từ/cụm từ:feather fairy //ˈfeðər ˈferi//bà tiên lông vũ
13:48I've never tried making a wish on a feather.

Dịch: Ông chưa bao giờ thử ước điều gì bằng một chiếc lông vũ cả.

Từ/cụm từ:never //ˈnevər//chưa bao giờ
13:52Well, I'm going to make a wish on a feather.

Dịch: Vậy thì, con sẽ ước một điều bằng chiếc lông vũ.

13:57I'm going to make a wish on my eagle feather.

Dịch: Con sẽ ước một điều bằng chiếc lông đại bàng của con.

Từ/cụm từ:feather //ˈfeðər//lông vũ
14:00Maybe Princess Soon-upi will grant me my wish, said Lisa.

Dịch: Biết đâu công chúa Sunopee sẽ ban cho con điều ước, Lisa nói.

Từ/cụm từ:princess //ˈprɪnses//công chúa
14:05Maybe she will, smiled Grandpa.

Dịch: Biết đâu nàng sẽ làm thế, ông mỉm cười.

Từ/cụm từ:smiled //smaɪld//mỉm cười
14:09If there is a tooth fairy, said Lisa, then there has to be a feather fairy.

Dịch: Nếu có bà tiên răng, Lisa nói, thì chắc chắn phải có bà tiên lông vũ.

14:15I'm sure that my wish will come true.

Dịch: Con chắc chắn điều ước của con sẽ thành hiện thực.

Từ/cụm từ:come true //kʌm truː//thành hiện thực
14:27Fox

Dịch: Fox