Cỡ video:
💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.
Transcript (15 câu)
0:00Little Fox
Dịch: Little Fox
0:08I see.
Dịch: Mình nhìn thấy.
Từ/cụm từ:see //siː// — nhìn thấy
0:20I see a rock.
Dịch: Mình thấy hòn đá.
Từ/cụm từ:rock //rɒk// — hòn đá
0:22I see a flower.
Dịch: Mình thấy bông hoa.
Từ/cụm từ:flower //ˈflaʊər// — bông hoa
0:26I see a bee.
Dịch: Mình thấy con ong.
Từ/cụm từ:bee //biː// — con ong
0:30I see a bird.
Dịch: Mình thấy con chim.
Từ/cụm từ:bird //bɜːrd// — con chim
0:34I see a bird.
Dịch: Mình thấy con chim.
Từ/cụm từ:bird //bɜːrd// — con chim
0:38I see a bird.
Dịch: Mình thấy con chim.
Từ/cụm từ:bird //bɜːrd// — con chim
0:42I see a bird.
Dịch: Mình thấy con chim.
Từ/cụm từ:bird //bɜːrd// — con chim
0:46I see a bird.
Dịch: Mình thấy con chim.
Từ/cụm từ:bird //bɜːrd// — con chim
0:48I see a bee.
Dịch: Mình thấy con ong.
Từ/cụm từ:bee //biː// — con ong
0:53I see a tree.
Dịch: Mình thấy cái cây.
Từ/cụm từ:tree //triː// — cái cây
1:04I see a cat.
Dịch: Mình thấy con mèo.
Từ/cụm từ:cat //kæt// — con mèo
1:06Oh, run!
Dịch: Ối, chạy thôi!
Từ/cụm từ:run //rʌn// — chạy
1:18Little Fox
Dịch: Little Fox
