Thư viện

Early Learning Stories

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (109 câu)
0:00Little Fox

Dịch: Little Fox

0:06Teddy's Day

Dịch: Một ngày của Teddy

0:13Teddy is happy.

Dịch: Teddy đang vui.

Từ/cụm từ:happy //ˈhæpi//vui vẻ
0:27Teddy is angry.

Dịch: Teddy đang giận.

Từ/cụm từ:angry //ˈæŋɡri//tức giận
0:30Oh!

Dịch: Ồ!

0:40Teddy is sad.

Dịch: Teddy đang buồn.

Từ/cụm từ:sad //sæd//buồn
0:50Teddy is thirsty.

Dịch: Teddy đang khát nước.

Từ/cụm từ:thirsty //ˈθɜːrsti//khát nước
0:54I want water.

Dịch: Mình muốn uống nước.

Từ/cụm từ:water //ˈwɔːtər//nước
1:00I want water.

Dịch: Mình muốn uống nước.

Từ/cụm từ:water //ˈwɔːtər//nước
1:08Teddy is tired.

Dịch: Teddy đang mệt.

Từ/cụm từ:tired //ˈtaɪərd//mệt
1:16Teddy is hungry.

Dịch: Teddy đang đói.

Từ/cụm từ:hungry //ˈhʌŋɡri//đói
1:30Oh!

Dịch: Ồ!

1:34Teddy is sleepy.

Dịch: Teddy đang buồn ngủ.

Từ/cụm từ:sleepy //ˈsliːpi//buồn ngủ
1:40Good night.

Dịch: Chúc ngủ ngon.

Từ/cụm từ:good night //ɡʊd naɪt//chúc ngủ ngon
1:46Sad, sadder, saddest.

Dịch: Buồn, buồn hơn, buồn nhất.

Từ/cụm từ:sad //sæd//buồnsadder //ˈsædər//buồn hơnsaddest //ˈsædɪst//buồn nhất
1:54Timmy is sad.

Dịch: Timmy đang buồn.

Từ/cụm từ:sad //sæd//buồn
2:00Timmy is sad.

Dịch: Timmy đang buồn.

Từ/cụm từ:sad //sæd//buồn
2:06Aunt Tara is sadder.

Dịch: Cô Tara còn buồn hơn.

Từ/cụm từ:sadder //ˈsædər//buồn hơn
2:14Mr. Tan is saddest.

Dịch: Bác Tan buồn nhất.

Từ/cụm từ:saddest //ˈsædɪst//buồn nhất
2:24Mr. Tan needs a hug.

Dịch: Bác Tan cần một cái ôm.

Từ/cụm từ:hug //hʌɡ//cái ôm
2:30Tan's shoes are old.

Dịch: Giày của Tan đã cũ.

Từ/cụm từ:shoes //ʃuːz//giàyold //oʊld//
2:38Sarah's shoes are older.

Dịch: Giày của Sarah còn cũ hơn.

Từ/cụm từ:older //ˈoʊldər//cũ hơn
2:48Sam's shoes are oldest.

Dịch: Giày của Sam cũ nhất.

Từ/cụm từ:oldest //ˈoʊldɪst//cũ nhất
2:55Timmy is sad.

Dịch: Timmy đang buồn.

Từ/cụm từ:sad //sæd//buồn
3:00Timmy is sad.

Dịch: Timmy đang buồn.

Từ/cụm từ:sad //sæd//buồn
3:06Sam needs new shoes.

Dịch: Sam cần đôi giày mới.

Từ/cụm từ:new //njuː//mớishoes //ʃuːz//giày
3:14Don't be sad, be happy.

Dịch: Đừng buồn, hãy vui lên nào.

Từ/cụm từ:sad //sæd//buồnhappy //ˈhæpi//vui
3:17It's a sunny day.

Dịch: Hôm nay trời nắng đẹp.

Từ/cụm từ:sunny //ˈsʌni//nắng
3:20Don't play inside.

Dịch: Đừng chơi trong nhà.

Từ/cụm từ:inside //ɪnˈsaɪd//trong nhà
3:26Play outside.

Dịch: Ra ngoài chơi nào.

Từ/cụm từ:outside //ˌaʊtˈsaɪd//bên ngoài
3:30It's her bike.

Dịch: Đó là xe đạp của bạn ấy.

Từ/cụm từ:bike //baɪk//xe đạp
3:33Don't be mean.

Dịch: Đừng xấu tính nhé.

Từ/cụm từ:mean //miːn//xấu tính
3:42Be nice.

Dịch: Hãy tử tế nào.

Từ/cụm từ:nice //naɪs//tử tế
3:47It's an accident.

Dịch: Đó chỉ là lỡ tay thôi.

Từ/cụm từ:accident //ˈæksɪdənt//lỡ tay
3:50Don't fight.

Dịch: Đừng đánh nhau.

Từ/cụm từ:fight //faɪt//đánh nhau
3:52Be friends.

Dịch: Hãy làm bạn nhé.

Từ/cụm từ:friends //frendz//bạn bè
3:55Surprise!

Dịch: Bất ngờ chưa!

Từ/cụm từ:surprise //sərˈpraɪz//bất ngờ
3:59It's your birthday.

Dịch: Hôm nay là sinh nhật của bạn.

Từ/cụm từ:birthday //ˈbɜːrθdeɪ//sinh nhật
4:02Don't be sad.

Dịch: Đừng buồn nhé.

Từ/cụm từ:sad //sæd//buồn
4:05Be happy.

Dịch: Hãy vui lên nào.

Từ/cụm từ:happy //ˈhæpi//vui vẻ
4:14Wacky Ricky, episode 9, at the Dixie House.

Dịch: Ricky Tinh Nghịch, tập 9, ở nhà hàng Dixie.

4:25I'm bored.

Dịch: Mình chán quá.

Từ/cụm từ:bored //bɔːrd//chán
4:31Mom said to stay here, Ricky.

Dịch: Mẹ dặn ở yên đây mà, Ricky.

Từ/cụm từ:stay //steɪ//ở lại
4:35What can you see?

Dịch: Bạn thấy gì thế?

Từ/cụm từ:see //siː//nhìn thấy
4:40Mom said to stay here, Ricky.

Dịch: Mẹ dặn ở yên đây mà, Ricky.

Từ/cụm từ:stay //steɪ//ở lại
4:43Come on, Rachel.

Dịch: Đi nào, Rachel.

4:45Mom won't know.

Dịch: Mẹ sẽ không biết đâu.

Từ/cụm từ:know //noʊ//biết
4:47The hall is empty.

Dịch: Sảnh vắng tanh.

Từ/cụm từ:hall //hɔːl//sảnhempty //ˈempti//trống rỗng
4:49I'm bored.

Dịch: Mình chán quá.

Từ/cụm từ:bored //bɔːrd//chán
4:51I'm bored.

Dịch: Mình chán quá.

Từ/cụm từ:bored //bɔːrd//chán
4:53The hall is empty.

Dịch: Sảnh vắng tanh.

Từ/cụm từ:hall //hɔːl//sảnhempty //ˈempti//trống rỗng
5:01Who are you?

Dịch: Bạn là ai thế?

Từ/cụm từ:who //huː//ai
5:05I'm Ricky Raccoon.

Dịch: Mình là Ricky Gấu Mèo.

Từ/cụm từ:raccoon //ræˈkuːn//gấu mèo
5:07This is my sister, Rachel.

Dịch: Đây là em gái mình, Rachel.

Từ/cụm từ:sister //ˈsɪstər//em gái
5:12What's wrong?

Dịch: Bạn sao thế?

Từ/cụm từ:wrong //rɔːŋ//không ổn
5:14I have a toothache.

Dịch: Mình bị đau răng.

Từ/cụm từ:toothache //ˈtuːθeɪk//đau răng
5:18I don't like the dentist.

Dịch: Mình không thích nha sĩ.

Từ/cụm từ:dentist //ˈdentɪst//nha sĩ
5:21Don't worry.

Dịch: Đừng lo lắng.

Từ/cụm từ:worry //ˈwɜːri//lo lắng
5:23The dentist is our mom.

Dịch: Nha sĩ là mẹ của tụi mình đấy.

Từ/cụm từ:dentist //ˈdentɪst//nha sĩmom //mɑːm//mẹ
5:25She's nice.

Dịch: Mẹ hiền lắm.

Từ/cụm từ:nice //naɪs//hiền, tử tế
5:28Hey, guys.

Dịch: Này các bạn ơi.

5:30Watch me.

Dịch: Nhìn mình nè.

Từ/cụm từ:watch //wɑːtʃ//nhìn, xem
5:32I'm a fountain.

Dịch: Mình là đài phun nước nè.

Từ/cụm từ:fountain //ˈfaʊntən//đài phun nước
5:34You're funny.

Dịch: Bạn buồn cười ghê.

Từ/cụm từ:funny //ˈfʌni//buồn cười
5:37See, the dentist isn't scary.

Dịch: Thấy chưa, nha sĩ đâu có đáng sợ.

Từ/cụm từ:scary //ˈskeri//đáng sợ
5:41It's fun.

Dịch: Vui mà.

Từ/cụm từ:fun //fʌn//vui
5:44Ricky, what are you doing?

Dịch: Ricky, bạn đang làm gì thế?

Từ/cụm từ:doing //ˈduːɪŋ//làm
5:46Hold on.

Dịch: Chờ chút nhé.

Từ/cụm từ:hold on //hoʊld ɑːn//chờ chút
5:48Here we go.

Dịch: Bắt đầu nào.

5:50This is fun.

Dịch: Vui thật đấy.

Từ/cụm từ:fun //fʌn//vui
5:54What is going on here?

Dịch: Có chuyện gì ở đây thế này?

5:56Sorry, mom.

Dịch: Con xin lỗi mẹ.

Từ/cụm từ:sorry //ˈsɑːri//xin lỗi
5:58I guess we can't have ice cream now.

Dịch: Chắc bây giờ tụi mình không được ăn kem rồi.

Từ/cụm từ:ice cream //ˈaɪs kriːm//kem
6:02Don't be angry, Dr. Raccoon.

Dịch: Đừng giận mà, bác sĩ Gấu Mèo.

Từ/cụm từ:angry //ˈæŋɡri//tức giận
6:05I was scared.

Dịch: Tôi đã rất sợ.

Từ/cụm từ:scared //skerd//sợ hãi
6:07But Ricky and Rachel cheered me up.

Dịch: Nhưng Ricky và Rachel đã làm tôi vui lên.

Từ/cụm từ:cheered up //tʃɪrd ʌp//làm vui lên
6:10You can have ice cream after lunch.

Dịch: Các con được ăn kem sau bữa trưa nhé.

Từ/cụm từ:ice cream //ˈaɪs kriːm//kemlunch //lʌntʃ//bữa trưa
6:13Thank you for helping, Timothy.

Dịch: Cảm ơn con đã giúp đỡ, Timothy.

Từ/cụm từ:helping //ˈhelpɪŋ//giúp đỡ
6:15Here's some ice cream.

Dịch: Kem của con đây.

Từ/cụm từ:ice cream //ˈaɪs kriːm//kem
6:18Bye, Timothy.

Dịch: Tạm biệt, Timothy.

Từ/cụm từ:bye //baɪ//tạm biệt
6:20We have to go.

Dịch: Tụi mình phải đi rồi.

Từ/cụm từ:go //ɡoʊ//đi
6:25Mrs. Kelly's Class, Chapter 13

Dịch: Lớp của cô Kelly, Chương 13

6:28I'm Hungry

Dịch: Mình đói bụng

Từ/cụm từ:hungry //ˈhʌŋɡri//đói
6:33I'm hungry.

Dịch: Mình đói bụng quá.

Từ/cụm từ:hungry //ˈhʌŋɡri//đói
6:36Dinner is ready.

Dịch: Bữa tối xong rồi nè.

Từ/cụm từ:dinner //ˈdɪnər//bữa tối
6:40Sit down, everyone.

Dịch: Mọi người ngồi xuống nào.

Từ/cụm từ:sit down //sɪt daʊn//ngồi xuống
6:42I'm hungry.

Dịch: Mình đói bụng quá.

Từ/cụm từ:hungry //ˈhʌŋɡri//đói
6:44I'm hungry.

Dịch: Mình đói bụng quá.

Từ/cụm từ:hungry //ˈhʌŋɡri//đói
6:46Sit down, everyone.

Dịch: Mọi người ngồi xuống nào.

Từ/cụm từ:sit down //sɪt daʊn//ngồi xuống
6:48I like salad.

Dịch: Mình thích rau trộn.

Từ/cụm từ:salad //ˈsæləd//rau trộn
6:53I'm full.

Dịch: Mình no rồi.

Từ/cụm từ:full //fʊl//no
6:55I'm not full.

Dịch: Mình chưa no đâu.

Từ/cụm từ:full //fʊl//no
7:00I am sleepy.

Dịch: Mình buồn ngủ quá.

Từ/cụm từ:sleepy //ˈsliːpi//buồn ngủ
7:02I'm not sleepy.

Dịch: Mình không buồn ngủ đâu.

Từ/cụm từ:sleepy //ˈsliːpi//buồn ngủ
7:04I'm thirsty.

Dịch: Mình khát nước.

Từ/cụm từ:thirsty //ˈθɜːrsti//khát nước
7:16I'm thirsty.

Dịch: Mình khát nước.

Từ/cụm từ:thirsty //ˈθɜːrsti//khát nước
7:18I'm thirsty.

Dịch: Mình khát nước.

Từ/cụm từ:thirsty //ˈθɜːrsti//khát nước
7:20I'm thirsty.

Dịch: Mình khát nước.

Từ/cụm từ:thirsty //ˈθɜːrsti//khát nước
7:22I'm thirsty.

Dịch: Mình khát nước.

Từ/cụm từ:thirsty //ˈθɜːrsti//khát nước
7:24I'm thirsty.

Dịch: Mình khát nước.

Từ/cụm từ:thirsty //ˈθɜːrsti//khát nước
7:26I'm thirsty.

Dịch: Mình khát nước.

Từ/cụm từ:thirsty //ˈθɜːrsti//khát nước
7:28I'm thirsty.

Dịch: Mình khát nước.

Từ/cụm từ:thirsty //ˈθɜːrsti//khát nước
7:30I'm thirsty.

Dịch: Mình khát nước.

Từ/cụm từ:thirsty //ˈθɜːrsti//khát nước
7:32I'm thirsty.

Dịch: Mình khát nước.

Từ/cụm từ:thirsty //ˈθɜːrsti//khát nước
7:34I'm thirsty.

Dịch: Mình khát nước.

Từ/cụm từ:thirsty //ˈθɜːrsti//khát nước
7:36I'm thirsty.

Dịch: Mình khát nước.

Từ/cụm từ:thirsty //ˈθɜːrsti//khát nước
7:38I'm thirsty.

Dịch: Mình khát nước.

Từ/cụm từ:thirsty //ˈθɜːrsti//khát nước
7:40I'm thirsty.

Dịch: Mình khát nước.

Từ/cụm từ:thirsty //ˈθɜːrsti//khát nước
7:42I'm thirsty.

Dịch: Mình khát nước.

Từ/cụm từ:thirsty //ˈθɜːrsti//khát nước