Thư viện

Buses, Bumper Cars, Fast Cars + More

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (58 câu)
0:00Little Fox

Dịch: Little Fox

0:06Where am I? Episode 8. There is a bus.

Dịch: Mình đang ở đâu nhỉ? Tập 8. Có một chiếc xe buýt.

Từ/cụm từ:bus //bʌs//xe buýt
0:16There is a bus.

Dịch: Có một chiếc xe buýt.

Từ/cụm từ:bus //bʌs//xe buýt
0:24There are cars.

Dịch: Có những chiếc ô tô.

Từ/cụm từ:cars //kɑːrz//những chiếc ô tô
0:31There are tall buildings.

Dịch: Có những toà nhà cao.

Từ/cụm từ:tall //tɔːl//caobuildings //ˈbɪldɪŋz//toà nhà
0:40There are many stores.

Dịch: Có nhiều cửa hàng.

Từ/cụm từ:stores //stɔːrz//cửa hàng
0:48There is some food.

Dịch: Có một ít đồ ăn.

Từ/cụm từ:food //fuːd//đồ ăn
0:51There is a little pigeon.

Dịch: Có một chú bồ câu nhỏ.

Từ/cụm từ:pigeon //ˈpɪdʒɪn//bồ câu
0:59I see lots of people.

Dịch: Mình thấy rất nhiều người.

Từ/cụm từ:people //ˈpiːpl//mọi người
1:09Where am I?

Dịch: Mình đang ở đâu nhỉ?

1:22I am in the city.

Dịch: Mình đang ở trong thành phố.

Từ/cụm từ:city //ˈsɪti//thành phố
1:33Where am I? Episode 13. There are bumper cars.

Dịch: Mình đang ở đâu nhỉ? Tập 13. Có những chiếc xe đụng.

Từ/cụm từ:bumper cars //ˈbʌmpər kɑːrz//xe đụng
1:44There are bumper cars.

Dịch: Có những chiếc xe đụng.

Từ/cụm từ:bumper cars //ˈbʌmpər kɑːrz//xe đụng
1:52I see swings.

Dịch: Mình thấy những chiếc xích đu.

Từ/cụm từ:swings //swɪŋz//xích đu
2:00There is a merry-go-round.

Dịch: Có một vòng ngựa quay.

Từ/cụm từ:merry-go-round //ˈmeri ɡoʊ raʊnd//vòng ngựa quay
2:09I see a roller coaster.

Dịch: Mình thấy một tàu lượn siêu tốc.

Từ/cụm từ:roller coaster //ˈroʊlər ˈkoʊstər//tàu lượn
2:17There is cotton candy.

Dịch: Có kẹo bông.

Từ/cụm từ:cotton candy //ˈkɑːtn ˈkændi//kẹo bông
2:21I see a train.

Dịch: Mình thấy một đoàn tàu.

Từ/cụm từ:train //treɪn//tàu hoả
2:27I see games.

Dịch: Mình thấy các trò chơi.

Từ/cụm từ:games //ɡeɪmz//trò chơi
2:36There is a little train.

Dịch: Có một đoàn tàu nhỏ.

Từ/cụm từ:train //treɪn//tàu hoả
2:44Where am I?

Dịch: Mình đang ở đâu nhỉ?

2:51I am in the park.

Dịch: Mình đang ở trong công viên.

Từ/cụm từ:park //pɑːrk//công viên
3:21I have a jumpsuit.

Dịch: Mình có một bộ đồ liền.

Từ/cụm từ:jumpsuit //ˈdʒʌmpsuːt//bộ đồ liền
3:29This is my racetrack.

Dịch: Đây là đường đua của mình.

Từ/cụm từ:racetrack //ˈreɪstræk//đường đua
3:37I have a helmet.

Dịch: Mình có một chiếc mũ bảo hiểm.

Từ/cụm từ:helmet //ˈhelmɪt//mũ bảo hiểm
3:45This is a wheel.

Dịch: Đây là một cái vô lăng.

Từ/cụm từ:wheel //wiːl//bánh xe / vô lăng
3:52This is a finish line.

Dịch: Đây là vạch đích.

Từ/cụm từ:finish line //ˈfɪnɪʃ laɪn//vạch đích
4:01This is my big trophy.

Dịch: Đây là chiếc cúp to của mình.

Từ/cụm từ:trophy //ˈtroʊfi//cúp
4:09Who am I?

Dịch: Mình là ai nhỉ?

4:17I am a race car driver.

Dịch: Mình là một tay đua xe.

Từ/cụm từ:race car driver //reɪs kɑːr ˈdraɪvər//tay đua xe
4:21I am a race car driver.

Dịch: Mình là một tay đua xe.

Từ/cụm từ:race car driver //reɪs kɑːr ˈdraɪvər//tay đua xe
4:31Rainbow Car

Dịch: Chiếc Xe Cầu Vồng

Từ/cụm từ:rainbow //ˈreɪnboʊ//cầu vồng
4:47This car is red.

Dịch: Chiếc xe này màu đỏ.

Từ/cụm từ:red //red//màu đỏ
4:51This car is pink.

Dịch: Chiếc xe này màu hồng.

Từ/cụm từ:pink //pɪŋk//màu hồng
5:01This car is orange.

Dịch: Chiếc xe này màu cam.

Từ/cụm từ:orange //ˈɔːrɪndʒ//màu cam
5:09This car is yellow.

Dịch: Chiếc xe này màu vàng.

Từ/cụm từ:yellow //ˈjeloʊ//màu vàng
5:17This car is green.

Dịch: Chiếc xe này màu xanh lá.

Từ/cụm từ:green //ɡriːn//xanh lá
5:21This car is blue.

Dịch: Chiếc xe này màu xanh dương.

Từ/cụm từ:blue //bluː//xanh dương
5:39This car is brown.

Dịch: Chiếc xe này màu nâu.

Từ/cụm từ:brown //braʊn//màu nâu
5:42This car is purple.

Dịch: Chiếc xe này màu tím.

Từ/cụm từ:purple //ˈpɜːrpl//màu tím
5:53Wow! A rainbow car!

Dịch: Ồ! Một chiếc xe cầu vồng!

Từ/cụm từ:rainbow //ˈreɪnboʊ//cầu vồng
6:01I am in the city.

Dịch: Mình đang ở trong thành phố.

Từ/cụm từ:city //ˈsɪti//thành phố
6:05I am in the city.

Dịch: Mình đang ở trong thành phố.

Từ/cụm từ:city //ˈsɪti//thành phố
6:12I am in the city.

Dịch: Mình đang ở trong thành phố.

Từ/cụm từ:city //ˈsɪti//thành phố
6:22A New Bike

Dịch: Chiếc Xe Đạp Mới

Từ/cụm từ:bike //baɪk//xe đạp
6:28I got a new bike. It is fast. I like it.

Dịch: Mình có một chiếc xe đạp mới. Nó chạy nhanh lắm. Mình thích nó.

Từ/cụm từ:bike //baɪk//xe đạpfast //fæst//nhanh
6:35The car is faster than the bike.

Dịch: Ô tô nhanh hơn xe đạp.

Từ/cụm từ:faster //ˈfæstər//nhanh hơn
6:42The motorcycle is faster than the car.

Dịch: Xe máy nhanh hơn ô tô.

Từ/cụm từ:motorcycle //ˈmoʊtərsaɪkl//xe máy
6:49The airplane is faster than the motorcycle.

Dịch: Máy bay nhanh hơn xe máy.

Từ/cụm từ:airplane //ˈerpleɪn//máy bay
6:56The rocket is faster than the airplane.

Dịch: Tên lửa nhanh hơn máy bay.

Từ/cụm từ:rocket //ˈrɑːkɪt//tên lửa
7:02The rocket is the fastest.

Dịch: Tên lửa là nhanh nhất.

Từ/cụm từ:fastest //ˈfæstɪst//nhanh nhất
7:08The airplane is slower than the rocket.

Dịch: Máy bay chậm hơn tên lửa.

Từ/cụm từ:slower //ˈsloʊər//chậm hơn
7:13The motorcycle is slower than the airplane.

Dịch: Xe máy chậm hơn máy bay.

Từ/cụm từ:motorcycle //ˈmoʊtərsaɪkl//xe máy
7:19The car is slower than the motorcycle.

Dịch: Ô tô chậm hơn xe máy.

7:25The bike is slower than the car.

Dịch: Xe đạp chậm hơn ô tô.

7:29The bike is the slowest.

Dịch: Xe đạp là chậm nhất.

Từ/cụm từ:slowest //ˈsloʊɪst//chậm nhất
7:33But I don't care. I got a new yellow bike and I like it.

Dịch: Nhưng mình không quan tâm đâu. Mình có một chiếc xe đạp vàng mới và mình thích nó.

Từ/cụm từ:yellow //ˈjeloʊ//màu vàng
7:42The end.

Dịch: Hết rồi.