Thư viện

Things That Fly

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (11 câu)
0:00Little Fox

Dịch: Little Fox

0:10Things that fly

Dịch: Những thứ biết bay

Từ/cụm từ:fly //flaɪ//bay
0:23The balloon flies into the clouds.

Dịch: Quả bóng bay lên những đám mây.

Từ/cụm từ:balloon //bəˈluːn//bóng bayclouds //klaʊdz//mây
0:30The kite flies over the river.

Dịch: Cánh diều bay qua dòng sông.

Từ/cụm từ:kite //kaɪt//cánh diềuriver //ˈrɪvər//dòng sông
0:42The bird flies to the nest.

Dịch: Chú chim bay về tổ.

Từ/cụm từ:bird //bɜːrd//chimnest //nest//tổ chim
0:53The eagle flies to the mountains.

Dịch: Đại bàng bay tới những ngọn núi.

Từ/cụm từ:eagle //ˈiːɡl//đại bàngmountains //ˈmaʊntənz//núi
1:00The helicopter flies to the hospital.

Dịch: Trực thăng bay tới bệnh viện.

Từ/cụm từ:helicopter //ˈhelɪkɑːptər//trực thănghospital //ˈhɑːspɪtl//bệnh viện
1:19The airplane flies to the airport.

Dịch: Máy bay bay tới sân bay.

Từ/cụm từ:airplane //ˈerpleɪn//máy bayairport //ˈerpɔːrt//sân bay
1:30The spaceship flies into space.

Dịch: Tàu vũ trụ bay vào không gian.

Từ/cụm từ:spaceship //ˈspeɪsʃɪp//tàu vũ trụspace //speɪs//không gian
1:44I fly over the hills.

Dịch: Mình bay qua những ngọn đồi.

Từ/cụm từ:hills //hɪlz//đồi
2:00Little Fox

Dịch: Little Fox