Cỡ video:
💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.
Transcript (15 câu)
0:00和我一起玩吧。
Dịch: Cùng chơi với mình nhé.
Từ/cụm từ:一起 //yì qǐ// — cùng nhau玩 //wán// — chơi
0:12我们可以像风一样奔跑。
Dịch: Chúng mình có thể chạy nhanh như gió.
Từ/cụm từ:风 //fēng// — gió奔跑 //bēn pǎo// — chạy nhanh
0:18我们可以在草地上打滚。
Dịch: Chúng mình có thể lăn trên bãi cỏ.
Từ/cụm từ:草地 //cǎo dì// — bãi cỏ打滚 //dǎ gǔn// — lăn tròn
0:24我们可以像兔子一样蹦跳。
Dịch: Chúng mình có thể nhảy tưng tưng như thỏ.
Từ/cụm từ:兔子 //tù zi// — con thỏ蹦跳 //bèng tiào// — nhảy tưng
0:30我们可以去登山。
Dịch: Chúng mình có thể đi leo núi.
Từ/cụm từ:登山 //dēng shān// — leo núi
0:36我们可以像海豚一样游泳。
Dịch: Chúng mình có thể bơi như cá heo.
Từ/cụm từ:海豚 //hǎi tún// — cá heo游泳 //yóu yǒng// — bơi
0:42我们可以在湖边钓鱼。
Dịch: Chúng mình có thể câu cá bên hồ.
Từ/cụm từ:湖边 //hú biān// — bên hồ钓鱼 //diào yú// — câu cá
0:47我们可以像鸟一样唱歌。
Dịch: Chúng mình có thể hát như chim.
Từ/cụm từ:鸟 //niǎo// — con chim唱歌 //chàng gē// — hát
0:53我们可以在公园骑自行车。
Dịch: Chúng mình có thể đạp xe trong công viên.
Từ/cụm từ:公园 //gōng yuán// — công viên骑自行车 //qí zì xíng chē// — đạp xe
0:59我们是最好的朋友。
Dịch: Chúng mình là bạn thân nhất.
Từ/cụm từ:最好 //zuì hǎo// — tốt nhất朋友 //péng you// — bạn bè
1:17我们可以像风一样奔跑。
Dịch: Chúng mình có thể chạy nhanh như gió.
Từ/cụm từ:风 //fēng// — gió奔跑 //bēn pǎo// — chạy nhanh
1:23我们可以像风一样游泳。
Dịch: Chúng mình có thể bơi như gió.
Từ/cụm từ:风 //fēng// — gió游泳 //yóu yǒng// — bơi
1:29我们可以像风一样游泳。
Dịch: Chúng mình có thể bơi như gió.
Từ/cụm từ:风 //fēng// — gió游泳 //yóu yǒng// — bơi
1:35我们可以像风一样游泳。
Dịch: Chúng mình có thể bơi như gió.
Từ/cụm từ:风 //fēng// — gió游泳 //yóu yǒng// — bơi
1:41我们可以像风一样游泳。
Dịch: Chúng mình có thể bơi như gió.
Từ/cụm từ:风 //fēng// — gió游泳 //yóu yǒng// — bơi
