Thư viện

Once, Twice, All the Time (一次,两次,总是)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (11 câu)
0:00一次、两次、总是

Dịch: Một lần, hai lần, luôn luôn

Từ/cụm từ:总是 //zǒng shì//luôn luôn
0:20可可和我是最好的朋友。

Dịch: Koko và mình là bạn thân nhất.

Từ/cụm từ:朋友 //péng you//bạn bè
0:31我每天帮可可刷一次毛。

Dịch: Mỗi ngày mình chải lông cho Koko một lần.

Từ/cụm từ:刷毛 //shuā máo//chải lông每天 //měi tiān//mỗi ngày
0:50我每天喂可可两次。

Dịch: Mỗi ngày mình cho Koko ăn hai lần.

Từ/cụm từ: //wèi//cho ăn
0:57我总是抱着可可。

Dịch: Mình luôn ôm Koko trong lòng.

Từ/cụm từ: //bào//ôm
1:08可可每天舔一次爪子。

Dịch: Mỗi ngày Koko liếm chân một lần.

Từ/cụm từ: //tiǎn//liếm爪子 //zhǎo zi//bàn chân
1:26可可每天追两次小鸟。

Dịch: Mỗi ngày Koko đuổi theo chim nhỏ hai lần.

Từ/cụm từ: //zhuī//đuổi theo小鸟 //xiǎo niǎo//chim nhỏ
1:39可可总是亲我。

Dịch: Koko luôn hôn mình.

Từ/cụm từ: //qīn//hôn
1:47可可总是亲我。

Dịch: Koko luôn hôn mình.

Từ/cụm từ: //qīn//hôn
2:03可可是我最好的朋友。

Dịch: Koko là bạn thân nhất của mình.

Từ/cụm từ:最好 //zuì hǎo//thân nhất
2:17可可和我是最好的朋友。

Dịch: Koko và mình là bạn thân nhất.

Từ/cụm từ:朋友 //péng you//bạn bè