Thư viện

Valentine's Day (情人节)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (14 câu)
0:00情人节

Dịch: Ngày lễ Tình nhân

Từ/cụm từ:情人节 //qíng rén jié//lễ Tình nhân
0:06今天是情人节。

Dịch: Hôm nay là ngày lễ Tình nhân.

Từ/cụm từ:今天 //jīn tiān//hôm nay
0:12露西送给我一张贺卡。

Dịch: Lucy tặng mình một tấm thiệp.

Từ/cụm từ:贺卡 //hè kǎ//tấm thiệp //sòng//tặng
0:19情人节快乐。

Dịch: Chúc mừng ngày lễ Tình nhân!

Từ/cụm từ:快乐 //kuài lè//vui vẻ
0:22汤妮送给我一根棒棒糖。

Dịch: Tony tặng mình một cây kẹo mút.

Từ/cụm từ:棒棒糖 //bàng bàng táng//kẹo mút
0:28想你。

Dịch: Nhớ bạn lắm.

Từ/cụm từ:想你 //xiǎng nǐ//nhớ bạn
0:30麦琪送给我一块巧克力。

Dịch: Maggie tặng mình một thanh sô-cô-la.

Từ/cụm từ:巧克力 //qiǎo kè lì//sô-cô-la
0:35好朋友。

Dịch: Bạn thân.

Từ/cụm từ:好朋友 //hǎo péng you//bạn thân
0:38恰克送给我一个紫色的糖果。

Dịch: Chuck tặng mình một viên kẹo màu tím.

Từ/cụm từ:紫色 //zǐ sè//màu tím糖果 //táng guǒ//kẹo
0:45你真甜。

Dịch: Bạn ngọt ngào thật đấy.

Từ/cụm từ: //tián//ngọt
0:48秀枝送给我一朵红花。

Dịch: Tú Chi tặng mình một bông hoa đỏ.

Từ/cụm từ:红花 //hóng huā//hoa đỏ
0:52永远的朋友。

Dịch: Bạn mãi mãi.

Từ/cụm từ:永远 //yǒng yuǎn//mãi mãi
0:56我送给大家粉红色的纸杯蛋糕。

Dịch: Mình tặng mọi người bánh cupcake màu hồng.

Từ/cụm từ:纸杯蛋糕 //zhǐ bēi dàn gāo//bánh cupcake粉红色 //fěn hóng sè//màu hồng
1:01大家情人节快乐。

Dịch: Chúc cả nhà lễ Tình nhân vui vẻ!

Từ/cụm từ:大家 //dà jiā//mọi người