Cỡ video:
💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.
Transcript (11 câu)
0:00美国独立日
Dịch: Ngày Quốc khánh Mỹ
Từ/cụm từ:独立日 //dú lì rì// — ngày Quốc khánh
0:05每个人都想着游行
Dịch: Ai cũng nghĩ đến cuộc diễu hành.
Từ/cụm từ:游行 //yóu xíng// — diễu hành每个人 //měi gè rén// — mọi người
0:09没有人想到家里的狗
Dịch: Chẳng ai nhớ đến chú chó ở nhà.
Từ/cụm từ:狗 //gǒu// — con chó
0:14每个人都在听乐队演奏
Dịch: Ai cũng đang nghe ban nhạc chơi.
Từ/cụm từ:乐队 //yuè duì// — ban nhạc演奏 //yǎn zòu// — chơi nhạc
0:19没有人听从警卫的指挥
Dịch: Chẳng ai nghe theo chú bảo vệ chỉ dẫn.
Từ/cụm từ:警卫 //jǐng wèi// — bảo vệ
0:25每个人都在看烟花
Dịch: Ai cũng đang ngắm pháo hoa.
Từ/cụm từ:烟花 //yān huā// — pháo hoa
0:35没有人看护小宝宝
Dịch: Chẳng ai trông em bé.
Từ/cụm từ:小宝宝 //xiǎo bǎo bao// — em bé看护 //kān hù// — trông nom
0:41每个人都收拾毯子
Dịch: Ai cũng dọn tấm chăn của mình.
Từ/cụm từ:毯子 //tǎn zi// — tấm chăn收拾 //shōu shi// — thu dọn
0:46没有人收拾垃圾
Dịch: Chẳng ai dọn rác.
Từ/cụm từ:垃圾 //lā jī// — rác
0:51每个人都很开心
Dịch: Ai cũng rất vui.
Từ/cụm từ:开心 //kāi xīn// — vui vẻ
0:55没有人在美国独立日这一天觉得无聊
Dịch: Chẳng ai thấy chán trong ngày Quốc khánh Mỹ cả.
Từ/cụm từ:无聊 //wú liáo// — buồn chán
