Thư viện

Freddy, Fanny, and Felix (蹦蹦,呱呱和叫叫)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (13 câu)
0:00蹦蹦、呱呱和叫叫。

Dịch: Bủng Bủng, Quạc Quạc và Kêu Kêu.

0:12蹦蹦跳进黄色的桶里。

Dịch: Bủng Bủng nhảy vào xô màu vàng.

Từ/cụm từ: //tiào//nhảy黄色 //huáng sè//màu vàng //tǒng//cái xô
0:20蹦蹦跳进红色的桶里。

Dịch: Bủng Bủng nhảy vào xô màu đỏ.

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ
0:28蹦蹦是橙色的。

Dịch: Bủng Bủng biến thành màu cam.

Từ/cụm từ:橙色 //chéng sè//màu cam
0:34呱呱跳进红色的桶里。

Dịch: Quạc Quạc nhảy vào xô màu đỏ.

Từ/cụm từ:红色 //hóng sè//màu đỏ
0:41呱呱跳进蓝色的桶里。

Dịch: Quạc Quạc nhảy vào xô màu xanh dương.

Từ/cụm từ:蓝色 //lán sè//màu xanh dương
0:48呱呱是紫色的。

Dịch: Quạc Quạc biến thành màu tím.

Từ/cụm từ:紫色 //zǐ sè//màu tím
0:53叫叫跳进蓝色的桶里。

Dịch: Kêu Kêu nhảy vào xô màu xanh dương.

Từ/cụm từ:蓝色 //lán sè//màu xanh dương
1:00叫叫跳进黄色的桶里。

Dịch: Kêu Kêu nhảy vào xô màu vàng.

Từ/cụm từ:黄色 //huáng sè//màu vàng
1:07叫叫是绿色的。

Dịch: Kêu Kêu biến thành màu xanh lá.

Từ/cụm từ:绿色 //lǜ sè//màu xanh lá
1:13我好想念你们呀!

Dịch: Mình nhớ các bạn quá đi!

Từ/cụm từ:想念 //xiǎng niàn//nhớ nhung
1:19现在他们全都是棕色的了。

Dịch: Bây giờ tất cả đều thành màu nâu hết rồi.

Từ/cụm từ:棕色 //zōng sè//màu nâu
1:29天哪!我的油漆!

Dịch: Trời ơi! Hộp sơn của mình!

Từ/cụm từ:油漆 //yóu qī//sơn