0:00I add a pinch of salt.
Dịch: Mình thêm một nhúm muối.
Từ/cụm từ:pinch //pɪntʃ// — nhúmsalt //sɔːlt// — muối
0:07I add a pinch of salt.
Dịch: Mình thêm một nhúm muối.
Từ/cụm từ:pinch //pɪntʃ// — nhúmsalt //sɔːlt// — muối
0:14The salt is in a green shaker.
Dịch: Muối đựng trong lọ rắc màu xanh lá.
Từ/cụm từ:salt //sɔːlt// — muốishaker //ˈʃeɪkər// — lọ rắc
0:23I season with salt.
Dịch: Mình nêm muối.
Từ/cụm từ:season //ˈsiːzən// — nêm gia vịsalt //sɔːlt// — muối
0:31I season with salt.
Dịch: Mình nêm muối.
Từ/cụm từ:season //ˈsiːzən// — nêm gia vịsalt //sɔːlt// — muối
0:40I scoop the flour.
Dịch: Mình múc bột.
Từ/cụm từ:scoop //skuːp// — múc, xúcflour //ˈflaʊər// — bột mì
0:49I scoop it with a spoon.
Dịch: Mình múc nó bằng một cái thìa.
Từ/cụm từ:scoop //skuːp// — múc, xúcspoon //spuːn// — cái thìa
0:58I scoop it with a spoon.
Dịch: Mình múc nó bằng một cái thìa.
Từ/cụm từ:scoop //skuːp// — múc, xúcspoon //spuːn// — cái thìa
1:06I have to be careful not to put in too much batter.
Dịch: Mình phải cẩn thận đừng cho quá nhiều bột nhão.
Từ/cụm từ:careful //ˈkɛrfəl// — cẩn thậnbatter //ˈbætər// — bột nhão
1:18I have to be careful not to put in too much batter.
Dịch: Mình phải cẩn thận đừng cho quá nhiều bột nhão.
Từ/cụm từ:careful //ˈkɛrfəl// — cẩn thậnbatter //ˈbætər// — bột nhão
1:30I turn it over.
Dịch: Mình lật nó lại.
Từ/cụm từ:turn over //tɜːrn ˈoʊvər// — lật lại
1:39I turn it over.
Dịch: Mình lật nó lại.
Từ/cụm từ:turn over //tɜːrn ˈoʊvər// — lật lại
1:49It is mixed well.
Dịch: Nó được trộn đều rồi.
Từ/cụm từ:mixed //mɪkst// — trộn đều
1:58It became a lump.
Dịch: Nó vón thành một cục.
Từ/cụm từ:lump //lʌmp// — cục, khối
2:08I need it.
Dịch: Mình cần nó.
Từ/cụm từ:need //niːd// — cần
2:16I need it.
Dịch: Mình cần nó.
Từ/cụm từ:need //niːd// — cần
2:23I sprinkle some flour over the board.
Dịch: Mình rắc một ít bột lên tấm thớt.
Từ/cụm từ:sprinkle //ˈsprɪŋkəl// — rắcboard //bɔːrd// — tấm thớt, bảng
2:31I sprinkle some flour over the board.
Dịch: Mình rắc một ít bột lên tấm thớt.
Từ/cụm từ:sprinkle //ˈsprɪŋkəl// — rắcboard //bɔːrd// — tấm thớt, bảng
2:39It makes me tired.
Dịch: Việc đó làm mình mệt.
Từ/cụm từ:tired //ˈtaɪərd// — mệt
2:48I read a book.
Dịch: Mình đọc một cuốn sách.
Từ/cụm từ:read //riːd// — đọcbook //bʊk// — cuốn sách
2:58It's a very colorful picture book.
Dịch: Đó là một cuốn sách tranh rất nhiều màu sắc.
Từ/cụm từ:colorful //ˈkʌlərfəl// — nhiều màu sắcpicture book //ˈpɪktʃər bʊk// — sách tranh
3:06It's a very colorful picture book.
Dịch: Đó là một cuốn sách tranh rất nhiều màu sắc.
Từ/cụm từ:colorful //ˈkʌlərfəl// — nhiều màu sắcpicture book //ˈpɪktʃər bʊk// — sách tranh
3:14I put my bear by my side.
Dịch: Mình đặt chú gấu bông bên cạnh.
Từ/cụm từ:bear //bɛr// — gấu bôngside //saɪd// — bên cạnh
3:23I put my bear by my side.
Dịch: Mình đặt chú gấu bông bên cạnh.
Từ/cụm từ:bear //bɛr// — gấu bôngside //saɪd// — bên cạnh
3:31I go to see my friend.
Dịch: Mình đi thăm bạn của mình.
Từ/cụm từ:see //siː// — thăm, gặpfriend //frɛnd// — bạn
3:40I go to see my friend.
Dịch: Mình đi thăm bạn của mình.
Từ/cụm từ:see //siː// — thăm, gặpfriend //frɛnd// — bạn
3:48He lives in the next town.
Dịch: Bạn ấy sống ở thị trấn kế bên.
Từ/cụm từ:lives //lɪvz// — sốngtown //taʊn// — thị trấn
3:55He lives in the next town.
Dịch: Bạn ấy sống ở thị trấn kế bên.
Từ/cụm từ:lives //lɪvz// — sốngtown //taʊn// — thị trấn
4:03What shall we play today?
Dịch: Hôm nay tụi mình chơi gì đây nhỉ?
Từ/cụm từ:play //pleɪ// — chơitoday //təˈdeɪ// — hôm nay
4:10What shall we play today?
Dịch: Hôm nay tụi mình chơi gì đây nhỉ?
Từ/cụm từ:play //pleɪ// — chơitoday //təˈdeɪ// — hôm nay
4:18I forgot my wallet.
Dịch: Mình quên mất cái ví rồi.
Từ/cụm từ:forgot //fərˈɡɒt// — quênwallet //ˈwɒlɪt// — cái ví
4:25I forgot my wallet.
Dịch: Mình quên mất cái ví rồi.
Từ/cụm từ:forgot //fərˈɡɒt// — quênwallet //ˈwɒlɪt// — cái ví
4:32I have to go back soon.
Dịch: Mình phải quay về ngay thôi.
Từ/cụm từ:go back //ɡoʊ bæk// — quay vềsoon //suːn// — sớm, ngay
4:39I have to go back soon.
Dịch: Mình phải quay về ngay thôi.
Từ/cụm từ:go back //ɡoʊ bæk// — quay vềsoon //suːn// — sớm, ngay
4:47I can't take a bus without money.
Dịch: Không có tiền thì mình không đi xe buýt được.
Từ/cụm từ:bus //bʌs// — xe buýtmoney //ˈmʌni// — tiền
4:55I can't take a bus without money.
Dịch: Không có tiền thì mình không đi xe buýt được.
Từ/cụm từ:bus //bʌs// — xe buýtmoney //ˈmʌni// — tiền
5:03I draw the curtains.
Dịch: Mình kéo rèm cửa.
Từ/cụm từ:draw //drɔː// — kéocurtains //ˈkɜːrtənz// — rèm cửa
5:10I draw the curtains.
Dịch: Mình kéo rèm cửa.
Từ/cụm từ:draw //drɔː// — kéocurtains //ˈkɜːrtənz// — rèm cửa
5:15It's getting dark.
Dịch: Trời đang tối dần.
Từ/cụm từ:getting dark //ˈɡɛtɪŋ dɑːrk// — tối dần
5:22It's getting dark.
Dịch: Trời đang tối dần.
Từ/cụm từ:getting dark //ˈɡɛtɪŋ dɑːrk// — tối dần
5:30I see a lot of people going home.
Dịch: Mình thấy nhiều người đang về nhà.
Từ/cụm từ:a lot of //ə lɒt ʌv// — nhiềugoing home //ˈɡoʊɪŋ hoʊm// — về nhà
5:37I see a lot of people going home.
Dịch: Mình thấy nhiều người đang về nhà.
Từ/cụm từ:a lot of //ə lɒt ʌv// — nhiềugoing home //ˈɡoʊɪŋ hoʊm// — về nhà