Thư viện

Tiếng anh giao tiếp part 11

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (42 câu)
0:00I add a pinch of salt.

Dịch: Mình thêm một nhúm muối.

Từ/cụm từ:pinch //pɪntʃ//nhúmsalt //sɔːlt//muối
0:07I add a pinch of salt.

Dịch: Mình thêm một nhúm muối.

Từ/cụm từ:pinch //pɪntʃ//nhúmsalt //sɔːlt//muối
0:14The salt is in a green shaker.

Dịch: Muối đựng trong lọ rắc màu xanh lá.

Từ/cụm từ:salt //sɔːlt//muốishaker //ˈʃeɪkər//lọ rắc
0:23I season with salt.

Dịch: Mình nêm muối.

Từ/cụm từ:season //ˈsiːzən//nêm gia vịsalt //sɔːlt//muối
0:31I season with salt.

Dịch: Mình nêm muối.

Từ/cụm từ:season //ˈsiːzən//nêm gia vịsalt //sɔːlt//muối
0:40I scoop the flour.

Dịch: Mình múc bột.

Từ/cụm từ:scoop //skuːp//múc, xúcflour //ˈflaʊər//bột mì
0:49I scoop it with a spoon.

Dịch: Mình múc nó bằng một cái thìa.

Từ/cụm từ:scoop //skuːp//múc, xúcspoon //spuːn//cái thìa
0:58I scoop it with a spoon.

Dịch: Mình múc nó bằng một cái thìa.

Từ/cụm từ:scoop //skuːp//múc, xúcspoon //spuːn//cái thìa
1:06I have to be careful not to put in too much batter.

Dịch: Mình phải cẩn thận đừng cho quá nhiều bột nhão.

Từ/cụm từ:careful //ˈkɛrfəl//cẩn thậnbatter //ˈbætər//bột nhão
1:18I have to be careful not to put in too much batter.

Dịch: Mình phải cẩn thận đừng cho quá nhiều bột nhão.

Từ/cụm từ:careful //ˈkɛrfəl//cẩn thậnbatter //ˈbætər//bột nhão
1:30I turn it over.

Dịch: Mình lật nó lại.

Từ/cụm từ:turn over //tɜːrn ˈoʊvər//lật lại
1:39I turn it over.

Dịch: Mình lật nó lại.

Từ/cụm từ:turn over //tɜːrn ˈoʊvər//lật lại
1:49It is mixed well.

Dịch: Nó được trộn đều rồi.

Từ/cụm từ:mixed //mɪkst//trộn đều
1:58It became a lump.

Dịch: Nó vón thành một cục.

Từ/cụm từ:lump //lʌmp//cục, khối
2:08I need it.

Dịch: Mình cần nó.

Từ/cụm từ:need //niːd//cần
2:16I need it.

Dịch: Mình cần nó.

Từ/cụm từ:need //niːd//cần
2:23I sprinkle some flour over the board.

Dịch: Mình rắc một ít bột lên tấm thớt.

Từ/cụm từ:sprinkle //ˈsprɪŋkəl//rắcboard //bɔːrd//tấm thớt, bảng
2:31I sprinkle some flour over the board.

Dịch: Mình rắc một ít bột lên tấm thớt.

Từ/cụm từ:sprinkle //ˈsprɪŋkəl//rắcboard //bɔːrd//tấm thớt, bảng
2:39It makes me tired.

Dịch: Việc đó làm mình mệt.

Từ/cụm từ:tired //ˈtaɪərd//mệt
2:48I read a book.

Dịch: Mình đọc một cuốn sách.

Từ/cụm từ:read //riːd//đọcbook //bʊk//cuốn sách
2:58It's a very colorful picture book.

Dịch: Đó là một cuốn sách tranh rất nhiều màu sắc.

Từ/cụm từ:colorful //ˈkʌlərfəl//nhiều màu sắcpicture book //ˈpɪktʃər bʊk//sách tranh
3:06It's a very colorful picture book.

Dịch: Đó là một cuốn sách tranh rất nhiều màu sắc.

Từ/cụm từ:colorful //ˈkʌlərfəl//nhiều màu sắcpicture book //ˈpɪktʃər bʊk//sách tranh
3:14I put my bear by my side.

Dịch: Mình đặt chú gấu bông bên cạnh.

Từ/cụm từ:bear //bɛr//gấu bôngside //saɪd//bên cạnh
3:23I put my bear by my side.

Dịch: Mình đặt chú gấu bông bên cạnh.

Từ/cụm từ:bear //bɛr//gấu bôngside //saɪd//bên cạnh
3:31I go to see my friend.

Dịch: Mình đi thăm bạn của mình.

Từ/cụm từ:see //siː//thăm, gặpfriend //frɛnd//bạn
3:40I go to see my friend.

Dịch: Mình đi thăm bạn của mình.

Từ/cụm từ:see //siː//thăm, gặpfriend //frɛnd//bạn
3:48He lives in the next town.

Dịch: Bạn ấy sống ở thị trấn kế bên.

Từ/cụm từ:lives //lɪvz//sốngtown //taʊn//thị trấn
3:55He lives in the next town.

Dịch: Bạn ấy sống ở thị trấn kế bên.

Từ/cụm từ:lives //lɪvz//sốngtown //taʊn//thị trấn
4:03What shall we play today?

Dịch: Hôm nay tụi mình chơi gì đây nhỉ?

Từ/cụm từ:play //pleɪ//chơitoday //təˈdeɪ//hôm nay
4:10What shall we play today?

Dịch: Hôm nay tụi mình chơi gì đây nhỉ?

Từ/cụm từ:play //pleɪ//chơitoday //təˈdeɪ//hôm nay
4:18I forgot my wallet.

Dịch: Mình quên mất cái ví rồi.

Từ/cụm từ:forgot //fərˈɡɒt//quênwallet //ˈwɒlɪt//cái ví
4:25I forgot my wallet.

Dịch: Mình quên mất cái ví rồi.

Từ/cụm từ:forgot //fərˈɡɒt//quênwallet //ˈwɒlɪt//cái ví
4:32I have to go back soon.

Dịch: Mình phải quay về ngay thôi.

Từ/cụm từ:go back //ɡoʊ bæk//quay vềsoon //suːn//sớm, ngay
4:39I have to go back soon.

Dịch: Mình phải quay về ngay thôi.

Từ/cụm từ:go back //ɡoʊ bæk//quay vềsoon //suːn//sớm, ngay
4:47I can't take a bus without money.

Dịch: Không có tiền thì mình không đi xe buýt được.

Từ/cụm từ:bus //bʌs//xe buýtmoney //ˈmʌni//tiền
4:55I can't take a bus without money.

Dịch: Không có tiền thì mình không đi xe buýt được.

Từ/cụm từ:bus //bʌs//xe buýtmoney //ˈmʌni//tiền
5:03I draw the curtains.

Dịch: Mình kéo rèm cửa.

Từ/cụm từ:draw //drɔː//kéocurtains //ˈkɜːrtənz//rèm cửa
5:10I draw the curtains.

Dịch: Mình kéo rèm cửa.

Từ/cụm từ:draw //drɔː//kéocurtains //ˈkɜːrtənz//rèm cửa
5:15It's getting dark.

Dịch: Trời đang tối dần.

Từ/cụm từ:getting dark //ˈɡɛtɪŋ dɑːrk//tối dần
5:22It's getting dark.

Dịch: Trời đang tối dần.

Từ/cụm từ:getting dark //ˈɡɛtɪŋ dɑːrk//tối dần
5:30I see a lot of people going home.

Dịch: Mình thấy nhiều người đang về nhà.

Từ/cụm từ:a lot of //ə lɒt ʌv//nhiềugoing home //ˈɡoʊɪŋ hoʊm//về nhà
5:37I see a lot of people going home.

Dịch: Mình thấy nhiều người đang về nhà.

Từ/cụm từ:a lot of //ə lɒt ʌv//nhiềugoing home //ˈɡoʊɪŋ hoʊm//về nhà