←Thư việnTiếng anh giao tiếp part 18
Tốc độ:
💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.
0:00I forgot to wash my mouth.
Dịch: Mình quên súc miệng mất rồi.
Từ/cụm từ:forgot //fəˈɡɒt// — đã quênwash my mouth //wɒʃ maɪ maʊθ// — súc miệng
0:10I always wash my mouth before I go out.
Dịch: Mình luôn súc miệng trước khi ra ngoài.
Từ/cụm từ:wash my mouth //wɒʃ maɪ maʊθ// — súc miệnggo out //ˌɡəʊ ˈaʊt// — ra ngoài
0:23It prevents catching a cold.
Dịch: Nó giúp mình khỏi bị cảm lạnh.
Từ/cụm từ:prevents //prɪˈvents// — ngăn ngừacold //kəʊld// — cảm lạnh
0:35I see a doctor.
Dịch: Mình đi khám bác sĩ.
Từ/cụm từ:doctor //ˈdɒktə// — bác sĩ
0:45I have a sore throat.
Dịch: Mình bị đau họng.
Từ/cụm từ:sore throat //sɔː θrəʊt// — đau họng
0:56She checks my throat.
Dịch: Bác sĩ khám họng cho mình.
Từ/cụm từ:checks //tʃeks// — kiểm trathroat //θrəʊt// — họng
1:09I get a shot.
Dịch: Mình được tiêm một mũi.
Từ/cụm từ:shot //ʃɒt// — mũi tiêm
1:21I roll up my left sleeve.
Dịch: Mình xắn tay áo bên trái lên.
Từ/cụm từ:roll up //rəʊl ʌp// — xắn lênsleeve //sliːv// — tay áo
1:34The shot is painful.
Dịch: Mũi tiêm hơi đau.
Từ/cụm từ:shot //ʃɒt// — mũi tiêmpainful //ˈpeɪnfl// — đau
1:46I sing a song.
Dịch: Mình hát một bài hát.
Từ/cụm từ:sing //sɪŋ// — hátsong //sɒŋ// — bài hát
1:58I sing along to the piano.
Dịch: Mình hát theo tiếng đàn piano.
Từ/cụm từ:sing along //sɪŋ əˈlɒŋ// — hát theopiano //piˈænəʊ// — đàn piano
2:11I clasp my hands behind my back.
Dịch: Mình chắp hai tay ra sau lưng.
Từ/cụm từ:clasp //klɑːsp// — chắp, nắmhands //hændz// — bàn tay
2:25I play the piano.
Dịch: Mình chơi đàn piano.
Từ/cụm từ:play //pleɪ// — chơi (đàn)piano //piˈænəʊ// — đàn piano
2:39I practice it every day.
Dịch: Mình luyện đàn mỗi ngày.
Từ/cụm từ:practice //ˈpræktɪs// — luyện tập
2:52I take piano lessons once a week.
Dịch: Mình học đàn piano mỗi tuần một lần.
Từ/cụm từ:piano lessons //piˈænəʊ ˈlesnz// — học đàn pianoweek //wiːk// — tuần
3:06I clap my hands.
Dịch: Mình vỗ tay.
Từ/cụm từ:clap //klæp// — vỗ tayhands //hændz// — bàn tay
3:19I watch a show.
Dịch: Mình xem một buổi biểu diễn.
Từ/cụm từ:show //ʃəʊ// — buổi biểu diễn
3:30I clap my hands to the beat of the music.
Dịch: Mình vỗ tay theo nhịp của bản nhạc.
Từ/cụm từ:beat //biːt// — nhịpmusic //ˈmjuːzɪk// — âm nhạc
3:50I click my castanets.
Dịch: Mình gõ cặp phách gỗ.
Từ/cụm từ:castanets //ˌkæstəˈnets// — phách gỗ
4:04I spread my arms.
Dịch: Mình dang rộng hai cánh tay.
Từ/cụm từ:spread //spred// — dang rộngarms //ɑːmz// — cánh tay
4:18My next turn comes soon.
Dịch: Sắp tới lượt của mình rồi.
Từ/cụm từ:turn //tɜːn// — lượt
4:32I fold paper.
Dịch: Mình gấp giấy.
Từ/cụm từ:fold //fəʊld// — gấppaper //ˈpeɪpə// — giấy
4:45I do origami.
Dịch: Mình gấp giấy origami.
Từ/cụm từ:origami //ˌɒrɪˈɡɑːmi// — gấp giấy origami
4:58I make a triangle first.
Dịch: Đầu tiên mình gấp một hình tam giác.
Từ/cụm từ:triangle //ˈtraɪæŋɡl// — hình tam giác