Thư viện

Tiếng anh giao tiếp part 3

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (34 câu)
0:00I turn off the water.

Dịch: Mình khóa vòi nước lại.

Từ/cụm từ:turn off //tɜːrn ɔːf//tắt, khóawater //ˈwɔːtər//nước
0:14I save water.

Dịch: Mình tiết kiệm nước.

Từ/cụm từ:save //seɪv//tiết kiệm
0:24Water is important.

Dịch: Nước rất quan trọng.

Từ/cụm từ:important //ɪmˈpɔːrtənt//quan trọng
0:34I put some detergent in the washing machine.

Dịch: Mình cho một ít bột giặt vào máy giặt.

Từ/cụm từ:detergent //dɪˈtɜːrdʒənt//bột giặtwashing machine //ˈwɒʃɪŋ məˈʃiːn//máy giặt
0:44I put in too much soap.

Dịch: Mình cho quá nhiều xà phòng vào rồi.

Từ/cụm từ:too much //tuː mʌtʃ//quá nhiềusoap //soʊp//xà phòng
0:54I put in too much soap.

Dịch: Mình cho quá nhiều xà phòng vào rồi.

Từ/cụm từ:too much //tuː mʌtʃ//quá nhiềusoap //soʊp//xà phòng
1:04I do the laundry.

Dịch: Mình giặt đồ.

Từ/cụm từ:do the laundry //duː ðə ˈlɔːndri//giặt đồ
1:14I do the laundry.

Dịch: Mình giặt đồ.

Từ/cụm từ:do the laundry //duː ðə ˈlɔːndri//giặt đồ
1:24I put dirty clothes in.

Dịch: Mình bỏ quần áo bẩn vào.

Từ/cụm từ:dirty //ˈdɜːrti//bẩnclothes //kloʊðz//quần áo
1:34I put dirty clothes in.

Dịch: Mình bỏ quần áo bẩn vào.

Từ/cụm từ:dirty //ˈdɜːrti//bẩnclothes //kloʊðz//quần áo
1:44There are so many dirty clothes.

Dịch: Có nhiều quần áo bẩn ghê.

Từ/cụm từ:many //ˈmɛni//nhiều
1:58I shouldn't put many clothes in.

Dịch: Mình không nên bỏ nhiều quần áo vào.

Từ/cụm từ:shouldn't //ˈʃʊdənt//không nên
2:08I turn on the switch.

Dịch: Mình bật công tắc lên.

Từ/cụm từ:turn on //tɜːrn ɒn//bậtswitch //swɪtʃ//công tắc
2:18I turn on the switch.

Dịch: Mình bật công tắc lên.

Từ/cụm từ:turn on //tɜːrn ɒn//bậtswitch //swɪtʃ//công tắc
2:28The washing machine starts working.

Dịch: Máy giặt bắt đầu chạy.

Từ/cụm từ:starts //stɑːrts//bắt đầuworking //ˈwɜːrkɪŋ//hoạt động
2:38It's noisy.

Dịch: Ồn quá.

Từ/cụm từ:noisy //ˈnɔɪzi//ồn ào
2:48It's noisy.

Dịch: Ồn quá.

Từ/cụm từ:noisy //ˈnɔɪzi//ồn ào
2:58I wash the clothes with soap.

Dịch: Mình giặt quần áo bằng xà phòng.

Từ/cụm từ:wash //wɒʃ//giặtsoap //soʊp//xà phòng
3:08I wash some clothes by myself.

Dịch: Mình tự giặt vài món đồ.

Từ/cụm từ:by myself //baɪ maɪˈsɛlf//tự mình
3:18I make soap bubbles.

Dịch: Mình tạo bong bóng xà phòng.

Từ/cụm từ:bubbles //ˈbʌbəlz//bong bóng
3:28I make soap bubbles.

Dịch: Mình tạo bong bóng xà phòng.

Từ/cụm từ:bubbles //ˈbʌbəlz//bong bóng
3:38I rinse the clothes.

Dịch: Mình xả quần áo.

Từ/cụm từ:rinse //rɪns//xả, giũ
3:48They are getting clean.

Dịch: Quần áo đang sạch dần.

Từ/cụm từ:clean //kliːn//sạch
3:58They are getting clean.

Dịch: Quần áo đang sạch dần.

Từ/cụm từ:clean //kliːn//sạch
4:06I have to dry the water.

Dịch: Mình phải vắt cho ráo nước.

Từ/cụm từ:dry //draɪ//làm khô
4:14I have to dry the water.

Dịch: Mình phải vắt cho ráo nước.

Từ/cụm từ:dry //draɪ//làm khô
4:22I talk with mommy.

Dịch: Mình nói chuyện với mẹ.

Từ/cụm từ:talk //tɔːk//nói chuyệnmommy //ˈmɒmi//mẹ
4:32I carry the laundry basket.

Dịch: Mình bê giỏ đồ giặt.

Từ/cụm từ:carry //ˈkæri//bê, mangbasket //ˈbæskɪt//cái giỏ
4:42I help mommy.

Dịch: Mình giúp mẹ.

Từ/cụm từ:help //hɛlp//giúp
4:52I help mommy.

Dịch: Mình giúp mẹ.

Từ/cụm từ:help //hɛlp//giúp
5:02I hang the laundry outside.

Dịch: Mình phơi quần áo ra ngoài.

Từ/cụm từ:hang //hæŋ//treo, phơioutside //ˌaʊtˈsaɪd//bên ngoài
5:08I'm standing on the stool.

Dịch: Mình đang đứng trên cái ghế đẩu.

Từ/cụm từ:standing //ˈstændɪŋ//đang đứngstool //stuːl//ghế đẩu
5:16I'm standing on the stool.

Dịch: Mình đang đứng trên cái ghế đẩu.

Từ/cụm từ:standing //ˈstændɪŋ//đang đứngstool //stuːl//ghế đẩu
5:24I put clothespins on the clothes.

Dịch: Mình kẹp kẹp áo lên quần áo.

Từ/cụm từ:clothespins //ˈkloʊðzpɪnz//kẹp phơi đồ