Thư viện

Tiếng anh giao tiếp part 33

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (61 câu)
0:00I beat the egg.

Dịch: Mình đánh trứng.

Từ/cụm từ:beat //biːt//đánh (trứng)egg //ɛɡ//quả trứng
0:05I beat the egg.

Dịch: Mình đánh trứng.

Từ/cụm từ:beat //biːt//đánh (trứng)egg //ɛɡ//quả trứng
0:10The egg yolk and egg white are mixed.

Dịch: Lòng đỏ và lòng trắng trộn vào nhau.

Từ/cụm từ:egg yolk //ɛɡ joʊk//lòng đỏ trứngegg white //ɛɡ waɪt//lòng trắng trứng
0:15The egg yolk and egg white are mixed.

Dịch: Lòng đỏ và lòng trắng trộn vào nhau.

Từ/cụm từ:egg yolk //ɛɡ joʊk//lòng đỏ trứngegg white //ɛɡ waɪt//lòng trắng trứng
0:20The egg yolk and egg white are mixed.

Dịch: Lòng đỏ và lòng trắng trộn vào nhau.

Từ/cụm từ:egg yolk //ɛɡ joʊk//lòng đỏ trứngegg white //ɛɡ waɪt//lòng trắng trứng
0:25It becomes yellow.

Dịch: Nó chuyển sang màu vàng.

Từ/cụm từ:yellow //ˈjɛloʊ//màu vàng
0:30It becomes yellow.

Dịch: Nó chuyển sang màu vàng.

Từ/cụm từ:yellow //ˈjɛloʊ//màu vàng
0:35It becomes yellow.

Dịch: Nó chuyển sang màu vàng.

Từ/cụm từ:yellow //ˈjɛloʊ//màu vàng
0:40I pick up the onion.

Dịch: Mình cầm củ hành lên.

Từ/cụm từ:onion //ˈʌnjən//củ hành
0:45I pick up the onion.

Dịch: Mình cầm củ hành lên.

Từ/cụm từ:onion //ˈʌnjən//củ hành
0:50I pick up the onion.

Dịch: Mình cầm củ hành lên.

Từ/cụm từ:onion //ˈʌnjən//củ hành
0:55I'll mix the onions with the egg.

Dịch: Mình sẽ trộn hành với trứng.

Từ/cụm từ:mix //mɪks//trộn
1:00I'll mix the onions with the egg.

Dịch: Mình sẽ trộn hành với trứng.

Từ/cụm từ:mix //mɪks//trộn
1:05I'll mix the onions with the egg.

Dịch: Mình sẽ trộn hành với trứng.

Từ/cụm từ:mix //mɪks//trộn
1:10Onions have peels.

Dịch: Hành có lớp vỏ.

Từ/cụm từ:peels //piːlz//vỏ
1:15Onions have peels.

Dịch: Hành có lớp vỏ.

Từ/cụm từ:peels //piːlz//vỏ
1:20Onions have peels.

Dịch: Hành có lớp vỏ.

Từ/cụm từ:peels //piːlz//vỏ
1:25I peel the onion.

Dịch: Mình bóc vỏ củ hành.

Từ/cụm từ:peel //piːl//bóc vỏ
1:30I peel the onion.

Dịch: Mình bóc vỏ củ hành.

Từ/cụm từ:peel //piːl//bóc vỏ
1:35I peel the onion.

Dịch: Mình bóc vỏ củ hành.

Từ/cụm từ:peel //piːl//bóc vỏ
1:40I throw the peels away.

Dịch: Mình vứt vỏ hành đi.

Từ/cụm từ:throw away //θroʊ əˈweɪ//vứt đi
1:45I throw the peels away.

Dịch: Mình vứt vỏ hành đi.

Từ/cụm từ:throw away //θroʊ əˈweɪ//vứt đi
1:50I throw the peels away.

Dịch: Mình vứt vỏ hành đi.

Từ/cụm từ:throw away //θroʊ əˈweɪ//vứt đi
1:55I throw the peels away.

Dịch: Mình vứt vỏ hành đi.

Từ/cụm từ:throw away //θroʊ əˈweɪ//vứt đi
2:00I cut it into small pieces.

Dịch: Mình cắt nó thành miếng nhỏ.

Từ/cụm từ:cut //kʌt//cắtpieces //ˈpiːsɪz//miếng
2:05I cut it into small pieces.

Dịch: Mình cắt nó thành miếng nhỏ.

Từ/cụm từ:cut //kʌt//cắtpieces //ˈpiːsɪz//miếng
2:10I cut it into small pieces.

Dịch: Mình cắt nó thành miếng nhỏ.

Từ/cụm từ:cut //kʌt//cắtpieces //ˈpiːsɪz//miếng
2:15I cut it into small pieces.

Dịch: Mình cắt nó thành miếng nhỏ.

Từ/cụm từ:cut //kʌt//cắtpieces //ˈpiːsɪz//miếng
2:20I remove the seeds from the green pepper.

Dịch: Mình lấy hạt ra khỏi trái ớt chuông xanh.

Từ/cụm từ:seeds //siːdz//hạtgreen pepper //ɡriːn ˈpɛpər//ớt chuông xanh
2:25I remove the seeds from the green pepper.

Dịch: Mình lấy hạt ra khỏi trái ớt chuông xanh.

Từ/cụm từ:seeds //siːdz//hạtgreen pepper //ɡriːn ˈpɛpər//ớt chuông xanh
2:30I remove the seeds from the green pepper.

Dịch: Mình lấy hạt ra khỏi trái ớt chuông xanh.

Từ/cụm từ:seeds //siːdz//hạtgreen pepper //ɡriːn ˈpɛpər//ớt chuông xanh
2:39There are many small seeds inside of the pepper.

Dịch: Bên trong trái ớt có nhiều hạt nhỏ.

Từ/cụm từ:inside //ɪnˈsaɪd//bên trong
2:49There are many small seeds inside of the pepper.

Dịch: Bên trong trái ớt có nhiều hạt nhỏ.

Từ/cụm từ:inside //ɪnˈsaɪd//bên trong
3:00I take all of them out.

Dịch: Mình lấy hết chúng ra.

3:05I take all of them out.

Dịch: Mình lấy hết chúng ra.

3:10I mix the green pepper and the egg.

Dịch: Mình trộn ớt chuông xanh với trứng.

Từ/cụm từ:mix //mɪks//trộn
3:19I mix the green pepper and the egg.

Dịch: Mình trộn ớt chuông xanh với trứng.

Từ/cụm từ:mix //mɪks//trộn
3:25I continue mixing.

Dịch: Mình tiếp tục trộn.

Từ/cụm từ:continue //kənˈtɪnjuː//tiếp tục
3:34I continue mixing.

Dịch: Mình tiếp tục trộn.

Từ/cụm từ:continue //kənˈtɪnjuː//tiếp tục
3:44What shall I put in next?

Dịch: Tiếp theo mình cho gì vào đây nhỉ?

Từ/cụm từ:next //nɛkst//tiếp theo
3:50What shall I put in next?

Dịch: Tiếp theo mình cho gì vào đây nhỉ?

Từ/cụm từ:next //nɛkst//tiếp theo
3:59What shall I put in next?

Dịch: Tiếp theo mình cho gì vào đây nhỉ?

Từ/cụm từ:next //nɛkst//tiếp theo
4:07I take the ham out of the pack.

Dịch: Mình lấy thịt nguội ra khỏi gói.

Từ/cụm từ:ham //hæm//thịt nguộipack //pæk//gói
4:12I take the ham out of the pack.

Dịch: Mình lấy thịt nguội ra khỏi gói.

Từ/cụm từ:ham //hæm//thịt nguộipack //pæk//gói
4:20It's already sliced.

Dịch: Nó đã được cắt lát sẵn.

Từ/cụm từ:sliced //slaɪst//cắt lát
4:28It's already sliced.

Dịch: Nó đã được cắt lát sẵn.

Từ/cụm từ:sliced //slaɪst//cắt lát
4:36I use a slice of ham.

Dịch: Mình dùng một lát thịt nguội.

Từ/cụm từ:slice //slaɪs//lát
4:41I use a slice of ham.

Dịch: Mình dùng một lát thịt nguội.

Từ/cụm từ:slice //slaɪs//lát
4:51I put the ham in the bowl.

Dịch: Mình bỏ thịt nguội vào tô.

Từ/cụm từ:bowl //boʊl//cái tô
5:00I put the ham in the bowl.

Dịch: Mình bỏ thịt nguội vào tô.

Từ/cụm từ:bowl //boʊl//cái tô
5:06I mix in all the ingredients.

Dịch: Mình trộn hết các nguyên liệu vào.

Từ/cụm từ:ingredients //ɪnˈɡriːdiənts//nguyên liệu
5:17I mix in all the ingredients.

Dịch: Mình trộn hết các nguyên liệu vào.

Từ/cụm từ:ingredients //ɪnˈɡriːdiənts//nguyên liệu
5:23I add salt and pepper last.

Dịch: Cuối cùng mình cho muối và tiêu vào.

Từ/cụm từ:salt //sɔːlt//muốipepper //ˈpɛpər//tiêu
5:28I add salt and pepper last.

Dịch: Cuối cùng mình cho muối và tiêu vào.

Từ/cụm từ:salt //sɔːlt//muốipepper //ˈpɛpər//tiêu
5:38I stir the egg.

Dịch: Mình khuấy trứng.

Từ/cụm từ:stir //stɜːr//khuấy
5:48I stir the egg.

Dịch: Mình khuấy trứng.

Từ/cụm từ:stir //stɜːr//khuấy
5:53I stir it well.

Dịch: Mình khuấy đều tay.

Từ/cụm từ:stir //stɜːr//khuấy
5:58I stir it well.

Dịch: Mình khuấy đều tay.

Từ/cụm từ:stir //stɜːr//khuấy
6:03I stir it well.

Dịch: Mình khuấy đều tay.

Từ/cụm từ:stir //stɜːr//khuấy
6:11I make an omelette.

Dịch: Mình làm món trứng ốp lết.

Từ/cụm từ:omelette //ˈɑmlət//trứng ốp lết
6:16I make an omelette.

Dịch: Mình làm món trứng ốp lết.

Từ/cụm từ:omelette //ˈɑmlət//trứng ốp lết