←Thư việnTiếng anh giao tiếp part 29
Tốc độ:
💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.
0:00I find a telephone booth.
Dịch: Mình tìm thấy một buồng điện thoại.
Từ/cụm từ:telephone booth //ˈtelɪfoʊn buːθ// — buồng điện thoại
0:15It's empty now.
Dịch: Bây giờ nó đang trống.
Từ/cụm từ:empty //ˈempti// — trống
0:26I have to call the office.
Dịch: Mình phải gọi về văn phòng.
Từ/cụm từ:call //kɔːl// — gọi điệnoffice //ˈɒfɪs// — văn phòng
0:43I step inside.
Dịch: Mình bước vào trong.
Từ/cụm từ:step inside //ˌstep ɪnˈsaɪd// — bước vào trong
0:58I pull the door closed.
Dịch: Mình kéo cửa đóng lại.
Từ/cụm từ:pull //pʊl// — kéodoor //dɔːr// — cái cửa
1:13I make a telephone call.
Dịch: Mình gọi một cuộc điện thoại.
Từ/cụm từ:telephone call //ˈtelɪfoʊn kɔːl// — cuộc gọi điện thoại
1:27I reach into my pocket.
Dịch: Mình thò tay vào túi.
Từ/cụm từ:reach into //ˌriːtʃ ˈɪntə// — thò vàopocket //ˈpɒkɪt// — cái túi
1:43I can feel a coin in my pocket.
Dịch: Mình cảm nhận thấy một đồng xu trong túi.
Từ/cụm từ:coin //kɔɪn// — đồng xupocket //ˈpɒkɪt// — cái túi
1:58I pick up the telephone.
Dịch: Mình nhấc điện thoại lên.
Từ/cụm từ:pick up //ˌpɪk ˈʌp// — nhấc lêntelephone //ˈtelɪfoʊn// — điện thoại
2:13I take a 10 yen coin out of my pocket.
Dịch: Mình lấy một đồng xu 10 yên ra khỏi túi.
Từ/cụm từ:coin //kɔɪn// — đồng xupocket //ˈpɒkɪt// — cái túi
2:28I think 10 yen is enough.
Dịch: Mình nghĩ 10 yên là đủ.
Từ/cụm từ:enough //ɪˈnʌf// — đủ
2:42I make a local call.
Dịch: Mình gọi một cuộc trong khu vực.
Từ/cụm từ:local call //ˌloʊkl ˈkɔːl// — cuộc gọi nội hạt
2:56I put the coin in the telephone.
Dịch: Mình bỏ đồng xu vào điện thoại.
Từ/cụm từ:coin //kɔɪn// — đồng xutelephone //ˈtelɪfoʊn// — điện thoại
3:13I put another coin in just in case.
Dịch: Mình bỏ thêm một đồng xu nữa để phòng khi cần.
Từ/cụm từ:another //əˈnʌðər// — thêm một cáicoin //kɔɪn// — đồng xu
3:33We talk for a while.
Dịch: Chúng mình nói chuyện một lúc.
Từ/cụm từ:talk //tɔːk// — nói chuyệnfor a while //fər ə ˈwaɪl// — một lúc
3:49I dial the number.
Dịch: Mình bấm số điện thoại.
Từ/cụm từ:dial //ˈdaɪəl// — bấm sốnumber //ˈnʌmbər// — số
4:04Who will answer the phone?
Dịch: Ai sẽ nghe máy đây nhỉ?
Từ/cụm từ:answer //ˈænsər// — trả lời, nghe máyphone //foʊn// — điện thoại
4:21I hope the line isn't busy.
Dịch: Mình mong đường dây không bận.
Từ/cụm từ:busy //ˈbɪzi// — bậnline //laɪn// — đường dây
4:37I talk on the telephone.
Dịch: Mình nói chuyện qua điện thoại.
Từ/cụm từ:telephone //ˈtelɪfoʊn// — điện thoại
4:53I report on my sales to my boss.
Dịch: Mình báo cáo doanh số cho sếp.
Từ/cụm từ:sales //seɪlz// — doanh sốboss //bɒs// — sếp
5:08I hang up.
Dịch: Mình gác máy.
Từ/cụm từ:hang up //ˌhæŋ ˈʌp// — gác máy
5:22I walk down the stairs.
Dịch: Mình đi xuống cầu thang.
Từ/cụm từ:stairs //sterz// — cầu thang
5:36I watch out for the steps.
Dịch: Mình để ý coi chừng các bậc thang.
Từ/cụm từ:watch out //ˌwɒtʃ ˈaʊt// — coi chừngsteps //steps// — bậc thang
5:49I'm on my way to meet a new customer.
Dịch: Mình đang trên đường đi gặp một khách hàng mới.
Từ/cụm từ:customer //ˈkʌstəmər// — khách hàng