Thư viện

Tiếng anh giao tiếp part 25

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (34 câu)
0:00I walk down the street.

Dịch: Mình đi dọc con phố.

Từ/cụm từ:street //striːt//con phốwalk //wɔːk//đi bộ
0:10I leave for work.

Dịch: Mình đi làm.

Từ/cụm từ:work //wɜːrk//công việc
0:20I walk faster to catch the train.

Dịch: Mình đi nhanh hơn để kịp chuyến tàu.

Từ/cụm từ:faster //ˈfæstər//nhanh hơntrain //treɪn//tàu hỏa
0:30I go through the ticket gate.

Dịch: Mình đi qua cửa soát vé.

Từ/cụm từ:ticket gate //ˈtɪkɪt ɡeɪt//cửa soát vé
0:41I go through the ticket gate.

Dịch: Mình đi qua cửa soát vé.

Từ/cụm từ:ticket gate //ˈtɪkɪt ɡeɪt//cửa soát vé
0:49I go through the ticket gate.

Dịch: Mình đi qua cửa soát vé.

Từ/cụm từ:ticket gate //ˈtɪkɪt ɡeɪt//cửa soát vé
0:58The station employee greets me.

Dịch: Nhân viên nhà ga chào mình.

Từ/cụm từ:station //ˈsteɪʃn//nhà gagreets //ɡriːts//chào hỏi
1:14I show him my train pass.

Dịch: Mình đưa vé tàu cho chú xem.

Từ/cụm từ:train pass //ˈtreɪn pæs//vé tàu
1:28I run up the stairs.

Dịch: Mình chạy lên cầu thang.

Từ/cụm từ:run //rʌn//chạystairs //sterz//cầu thang
1:38I'm in a hurry.

Dịch: Mình đang vội.

Từ/cụm từ:hurry //ˈhɜːri//vội vàng
1:50I don't want to miss the train.

Dịch: Mình không muốn lỡ chuyến tàu.

Từ/cụm từ:miss //mɪs//bị lỡtrain //treɪn//tàu hỏa
2:00I don't want to miss the train.

Dịch: Mình không muốn lỡ chuyến tàu.

Từ/cụm từ:miss //mɪs//bị lỡtrain //treɪn//tàu hỏa
2:10I get on the train.

Dịch: Mình lên tàu.

Từ/cụm từ:train //treɪn//tàu hỏa
2:20I'm relieved.

Dịch: Mình thấy nhẹ nhõm.

Từ/cụm từ:relieved //rɪˈliːvd//nhẹ nhõm
2:30I'm relieved.

Dịch: Mình thấy nhẹ nhõm.

Từ/cụm từ:relieved //rɪˈliːvd//nhẹ nhõm
2:36I look for a seat.

Dịch: Mình tìm chỗ ngồi.

Từ/cụm từ:seat //siːt//chỗ ngồi
2:46I find an empty seat.

Dịch: Mình tìm được một chỗ trống.

Từ/cụm từ:empty //ˈempti//trốngseat //siːt//chỗ ngồi
2:56I'm lucky.

Dịch: Mình may mắn thật.

Từ/cụm từ:lucky //ˈlʌki//may mắn
3:06I'm lucky.

Dịch: Mình may mắn thật.

Từ/cụm từ:lucky //ˈlʌki//may mắn
3:12I sit next to a woman.

Dịch: Mình ngồi cạnh một cô gái.

Từ/cụm từ:woman //ˈwʊmən//người phụ nữ
3:22I show my train pass to the conductor.

Dịch: Mình đưa vé tàu cho người soát vé.

Từ/cụm từ:train pass //ˈtreɪn pæs//vé tàuconductor //kənˈdʌktər//người soát vé
3:32I show my train pass to the conductor.

Dịch: Mình đưa vé tàu cho người soát vé.

Từ/cụm từ:train pass //ˈtreɪn pæs//vé tàuconductor //kənˈdʌktər//người soát vé
3:42He checks it.

Dịch: Chú ấy kiểm tra vé.

Từ/cụm từ:checks //tʃeks//kiểm tra
3:52I put my bag on my knee.

Dịch: Mình đặt túi lên đầu gối.

Từ/cụm từ:bag //bæɡ//cái túiknee //niː//đầu gối
4:02I put my bag on my knee.

Dịch: Mình đặt túi lên đầu gối.

Từ/cụm từ:bag //bæɡ//cái túiknee //niː//đầu gối
4:12I head toward the exit.

Dịch: Mình đi về phía lối ra.

Từ/cụm từ:exit //ˈeksɪt//lối ra
4:22I have to go up the stairs.

Dịch: Mình phải đi lên cầu thang.

Từ/cụm từ:stairs //sterz//cầu thang
4:32There is an exit sign on the wall.

Dịch: Có tấm biển lối ra trên tường.

Từ/cụm từ:exit sign //ˈeksɪt saɪn//biển lối rawall //wɔːl//bức tường
4:42There is an exit sign on the wall.

Dịch: Có tấm biển lối ra trên tường.

Từ/cụm từ:exit sign //ˈeksɪt saɪn//biển lối rawall //wɔːl//bức tường
4:50I walk through the crosswalk.

Dịch: Mình đi qua vạch qua đường.

Từ/cụm từ:crosswalk //ˈkrɔːswɔːk//vạch qua đường
5:00The signal is green.

Dịch: Đèn tín hiệu màu xanh.

Từ/cụm từ:signal //ˈsɪɡnəl//đèn tín hiệugreen //ɡriːn//màu xanh
5:10The signal is green.

Dịch: Đèn tín hiệu màu xanh.

Từ/cụm từ:signal //ˈsɪɡnəl//đèn tín hiệugreen //ɡriːn//màu xanh
5:20It's dangerous to cross against the light.

Dịch: Vượt đèn đỏ thì nguy hiểm lắm.

Từ/cụm từ:dangerous //ˈdeɪndʒərəs//nguy hiểm
5:30It's dangerous to cross against the light.

Dịch: Vượt đèn đỏ thì nguy hiểm lắm.

Từ/cụm từ:dangerous //ˈdeɪndʒərəs//nguy hiểm