Thư viện

Tiếng anh giao tiếp part 28

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (24 câu)
0:00I change channels.

Dịch: Mình chuyển kênh ti vi.

Từ/cụm từ:change channels //ˌtʃeɪndʒ ˈtʃænlz//chuyển kênh
0:13I don't feel like watching comedy now.

Dịch: Bây giờ mình không muốn xem phim hài.

Từ/cụm từ:comedy //ˈkɒmədi//phim hài
0:30I continue to change channels.

Dịch: Mình tiếp tục chuyển kênh.

Từ/cụm từ:change channels //ˌtʃeɪndʒ ˈtʃænlz//chuyển kênh
0:46I watch a movie.

Dịch: Mình xem một bộ phim.

Từ/cụm từ:movie //ˈmuːvi//bộ phim
1:00I like movies.

Dịch: Mình thích phim lắm.

Từ/cụm từ:movies //ˈmuːviz//phim
1:14It's just started.

Dịch: Phim vừa mới bắt đầu.

Từ/cụm từ:started //ˈstɑːrtɪd//bắt đầu
1:28I look at the clock.

Dịch: Mình nhìn đồng hồ.

Từ/cụm từ:clock //klɒk//đồng hồ
1:42It's already 9 o'clock.

Dịch: Đã 9 giờ rồi.

Từ/cụm từ:o'clock //əˈklɒk//giờ
1:56Time goes by quickly.

Dịch: Thời gian trôi nhanh thật.

Từ/cụm từ:time //taɪm//thời gianquickly //ˈkwɪkli//nhanh chóng
2:09I take a shower.

Dịch: Mình đi tắm vòi sen.

Từ/cụm từ:shower //ˈʃaʊər//vòi sen
2:22The hot water comes out of the shower.

Dịch: Nước nóng chảy ra từ vòi sen.

Từ/cụm từ:hot water //ˌhɒt ˈwɔːtər//nước nóngshower //ˈʃaʊər//vòi sen
2:37I feel good.

Dịch: Mình thấy dễ chịu ghê.

Từ/cụm từ:feel good //ˌfiːl ˈɡʊd//thấy dễ chịu
2:47I put on my pajamas.

Dịch: Mình mặc đồ ngủ vào.

Từ/cụm từ:pajamas //pəˈdʒɑːməz//đồ ngủ
3:00I button up my pajamas.

Dịch: Mình cài cúc bộ đồ ngủ.

Từ/cụm từ:button up //ˌbʌtn ˈʌp//cài cúcpajamas //pəˈdʒɑːməz//đồ ngủ
3:13I put a curler on my bangs.

Dịch: Mình kẹp lô cuốn lên phần tóc mái.

Từ/cụm từ:curler //ˈkɜːrlər//lô cuốn tócbangs //bæŋz//tóc mái
3:27I keep myself warm.

Dịch: Mình giữ ấm cho cơ thể.

Từ/cụm từ:warm //wɔːrm//ấm áp
3:43I put my short robe on.

Dịch: Mình khoác áo choàng ngắn vào.

Từ/cụm từ:robe //roʊb//áo choàng
3:59I tie the strings in front.

Dịch: Mình buộc dây ở phía trước.

Từ/cụm từ:tie //taɪ//buộcstrings //strɪŋz//dây
4:14I set the alarm for 7 o'clock.

Dịch: Mình đặt báo thức lúc 7 giờ.

Từ/cụm từ:alarm //əˈlɑːrm//báo thức
4:30I don't want to oversleep tomorrow.

Dịch: Ngày mai mình không muốn ngủ quên.

Từ/cụm từ:oversleep //ˌoʊvərˈsliːp//ngủ quên
4:47This alarm is noisy.

Dịch: Cái chuông báo thức này ồn ghê.

Từ/cụm từ:noisy //ˈnɔɪzi//ồn ào
5:01I turn off the light.

Dịch: Mình tắt đèn đi.

Từ/cụm từ:turn off //ˌtɜːrn ˈɒf//tắtlight //laɪt//đèn
5:14I put the alarm clock on the nightstand.

Dịch: Mình đặt đồng hồ báo thức lên bàn ngủ.

Từ/cụm từ:alarm clock //əˈlɑːrm klɒk//đồng hồ báo thứcnightstand //ˈnaɪtstænd//bàn đầu giường
5:29I go to sleep at 10.

Dịch: Mình đi ngủ lúc 10 giờ.

Từ/cụm từ:sleep //sliːp//ngủ