Thư viện

Tiếng anh giao tiếp part 20

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (29 câu)
0:00I imitate the sumo wrestler.

Dịch: Mình bắt chước chú đô vật sumo.

Từ/cụm từ:imitate //ˈɪmɪteɪt//bắt chướcsumo wrestler //ˈsuːməʊ ˈreslə//đô vật sumo
0:10He is fat.

Dịch: Chú ấy mập ú.

Từ/cụm từ:fat //fæt//mập, béo
0:20He is fat.

Dịch: Chú ấy mập ú.

Từ/cụm từ:fat //fæt//mập, béo
0:27He looks strong.

Dịch: Chú ấy trông khỏe lắm.

Từ/cụm từ:strong //strɒŋ//khỏe, mạnh
0:33He looks strong.

Dịch: Chú ấy trông khỏe lắm.

Từ/cụm từ:strong //strɒŋ//khỏe, mạnh
0:39I pile up the blocks.

Dịch: Mình xếp chồng các khối lên nhau.

Từ/cụm từ:pile up //paɪl ʌp//xếp chồngblocks //blɒks//khối xếp hình
0:49I put the triangle block on top of it.

Dịch: Mình đặt khối tam giác lên trên cùng.

Từ/cụm từ:triangle block //ˈtraɪæŋɡl blɒk//khối tam giácon top //ɒn tɒp//trên cùng
0:59I put the triangle block on top of it.

Dịch: Mình đặt khối tam giác lên trên cùng.

Từ/cụm từ:triangle block //ˈtraɪæŋɡl blɒk//khối tam giácon top //ɒn tɒp//trên cùng
1:09I pick the blocks from the box.

Dịch: Mình lấy các khối từ trong hộp.

Từ/cụm từ:pick //pɪk//lấy, nhặtbox //bɒks//cái hộp
1:17I pick the blocks from the box.

Dịch: Mình lấy các khối từ trong hộp.

Từ/cụm từ:pick //pɪk//lấy, nhặtbox //bɒks//cái hộp
1:25I make a two-story house.

Dịch: Mình xây một ngôi nhà hai tầng.

Từ/cụm từ:two-story house //ˈtuː stɔːri haʊs//nhà hai tầng
1:32I make a two-story house.

Dịch: Mình xây một ngôi nhà hai tầng.

Từ/cụm từ:two-story house //ˈtuː stɔːri haʊs//nhà hai tầng
1:40It's a big colorful house.

Dịch: Đó là một ngôi nhà to đầy màu sắc.

Từ/cụm từ:colorful //ˈkʌləfl//đầy màu sắchouse //haʊs//ngôi nhà
1:55I want to live in a house like that.

Dịch: Mình muốn sống trong một ngôi nhà như thế.

Từ/cụm từ:live //lɪv//sống, ởhouse //haʊs//ngôi nhà
2:09I reach for a block.

Dịch: Mình với tay lấy một khối.

Từ/cụm từ:reach //riːtʃ//với tayblock //blɒk//khối xếp hình
2:22The block is rolling.

Dịch: Khối gỗ đang lăn đi.

Từ/cụm từ:block //blɒk//khối xếp hìnhrolling //ˈrəʊlɪŋ//lăn
2:36I crawl to get it.

Dịch: Mình bò tới lấy nó.

Từ/cụm từ:crawl //krɔːl//
2:47I put three marbles under the number three.

Dịch: Mình đặt ba viên bi dưới số ba.

Từ/cụm từ:marbles //ˈmɑːblz//viên bithree //θriː//số ba
3:05On the paper are the numbers one to five.

Dịch: Trên tờ giấy là các số từ một đến năm.

Từ/cụm từ:numbers //ˈnʌmbəz//các con sốpaper //ˈpeɪpə//tờ giấy
3:22I study math.

Dịch: Mình học toán.

Từ/cụm từ:study math //ˈstʌdi mæθ//học toán
3:33I count the marbles.

Dịch: Mình đếm những viên bi.

Từ/cụm từ:count //kaʊnt//đếmmarbles //ˈmɑːblz//viên bi
3:46There are ten marbles on the table.

Dịch: Có mười viên bi trên bàn.

Từ/cụm từ:ten //ten//số mườimarbles //ˈmɑːblz//viên bi
3:58I put five marbles in each line.

Dịch: Mình đặt năm viên bi vào mỗi hàng.

Từ/cụm từ:five //faɪv//số nămline //laɪn//hàng
4:12I write five on the board.

Dịch: Mình viết số năm lên bảng.

Từ/cụm từ:write //raɪt//viếtboard //bɔːd//cái bảng
4:25I write it with a piece of chalk.

Dịch: Mình viết bằng một viên phấn.

Từ/cụm từ:chalk //tʃɔːk//viên phấn
4:39I write it big and clear.

Dịch: Mình viết to và rõ ràng.

Từ/cụm từ:big //bɪɡ//toclear //klɪə//rõ ràng
4:49I fall off the stool.

Dịch: Mình ngã khỏi cái ghế đẩu.

Từ/cụm từ:fall off //fɔːl ɒf//ngã khỏistool //stuːl//ghế đẩu
5:00I lost my balance.

Dịch: Mình bị mất thăng bằng.

Từ/cụm từ:balance //ˈbæləns//thăng bằng
5:10Help me!

Dịch: Cứu mình với!

Từ/cụm từ:help //help//cứu, giúp