0:00I imitate the sumo wrestler.
Dịch: Mình bắt chước chú đô vật sumo.
Từ/cụm từ:imitate //ˈɪmɪteɪt// — bắt chướcsumo wrestler //ˈsuːməʊ ˈreslə// — đô vật sumo
0:10He is fat.
Dịch: Chú ấy mập ú.
Từ/cụm từ:fat //fæt// — mập, béo
0:20He is fat.
Dịch: Chú ấy mập ú.
Từ/cụm từ:fat //fæt// — mập, béo
0:27He looks strong.
Dịch: Chú ấy trông khỏe lắm.
Từ/cụm từ:strong //strɒŋ// — khỏe, mạnh
0:33He looks strong.
Dịch: Chú ấy trông khỏe lắm.
Từ/cụm từ:strong //strɒŋ// — khỏe, mạnh
0:39I pile up the blocks.
Dịch: Mình xếp chồng các khối lên nhau.
Từ/cụm từ:pile up //paɪl ʌp// — xếp chồngblocks //blɒks// — khối xếp hình
0:49I put the triangle block on top of it.
Dịch: Mình đặt khối tam giác lên trên cùng.
Từ/cụm từ:triangle block //ˈtraɪæŋɡl blɒk// — khối tam giácon top //ɒn tɒp// — trên cùng
0:59I put the triangle block on top of it.
Dịch: Mình đặt khối tam giác lên trên cùng.
Từ/cụm từ:triangle block //ˈtraɪæŋɡl blɒk// — khối tam giácon top //ɒn tɒp// — trên cùng
1:09I pick the blocks from the box.
Dịch: Mình lấy các khối từ trong hộp.
Từ/cụm từ:pick //pɪk// — lấy, nhặtbox //bɒks// — cái hộp
1:17I pick the blocks from the box.
Dịch: Mình lấy các khối từ trong hộp.
Từ/cụm từ:pick //pɪk// — lấy, nhặtbox //bɒks// — cái hộp
1:25I make a two-story house.
Dịch: Mình xây một ngôi nhà hai tầng.
Từ/cụm từ:two-story house //ˈtuː stɔːri haʊs// — nhà hai tầng
1:32I make a two-story house.
Dịch: Mình xây một ngôi nhà hai tầng.
Từ/cụm từ:two-story house //ˈtuː stɔːri haʊs// — nhà hai tầng
1:40It's a big colorful house.
Dịch: Đó là một ngôi nhà to đầy màu sắc.
Từ/cụm từ:colorful //ˈkʌləfl// — đầy màu sắchouse //haʊs// — ngôi nhà
1:55I want to live in a house like that.
Dịch: Mình muốn sống trong một ngôi nhà như thế.
Từ/cụm từ:live //lɪv// — sống, ởhouse //haʊs// — ngôi nhà
2:09I reach for a block.
Dịch: Mình với tay lấy một khối.
Từ/cụm từ:reach //riːtʃ// — với tayblock //blɒk// — khối xếp hình
2:22The block is rolling.
Dịch: Khối gỗ đang lăn đi.
Từ/cụm từ:block //blɒk// — khối xếp hìnhrolling //ˈrəʊlɪŋ// — lăn
2:36I crawl to get it.
Dịch: Mình bò tới lấy nó.
Từ/cụm từ:crawl //krɔːl// — bò
2:47I put three marbles under the number three.
Dịch: Mình đặt ba viên bi dưới số ba.
Từ/cụm từ:marbles //ˈmɑːblz// — viên bithree //θriː// — số ba
3:05On the paper are the numbers one to five.
Dịch: Trên tờ giấy là các số từ một đến năm.
Từ/cụm từ:numbers //ˈnʌmbəz// — các con sốpaper //ˈpeɪpə// — tờ giấy
3:22I study math.
Dịch: Mình học toán.
Từ/cụm từ:study math //ˈstʌdi mæθ// — học toán
3:33I count the marbles.
Dịch: Mình đếm những viên bi.
Từ/cụm từ:count //kaʊnt// — đếmmarbles //ˈmɑːblz// — viên bi
3:46There are ten marbles on the table.
Dịch: Có mười viên bi trên bàn.
Từ/cụm từ:ten //ten// — số mườimarbles //ˈmɑːblz// — viên bi
3:58I put five marbles in each line.
Dịch: Mình đặt năm viên bi vào mỗi hàng.
Từ/cụm từ:five //faɪv// — số nămline //laɪn// — hàng
4:12I write five on the board.
Dịch: Mình viết số năm lên bảng.
Từ/cụm từ:write //raɪt// — viếtboard //bɔːd// — cái bảng
4:25I write it with a piece of chalk.
Dịch: Mình viết bằng một viên phấn.
Từ/cụm từ:chalk //tʃɔːk// — viên phấn
4:39I write it big and clear.
Dịch: Mình viết to và rõ ràng.
Từ/cụm từ:big //bɪɡ// — toclear //klɪə// — rõ ràng
4:49I fall off the stool.
Dịch: Mình ngã khỏi cái ghế đẩu.
Từ/cụm từ:fall off //fɔːl ɒf// — ngã khỏistool //stuːl// — ghế đẩu
5:00I lost my balance.
Dịch: Mình bị mất thăng bằng.
Từ/cụm từ:balance //ˈbæləns// — thăng bằng
5:10Help me!
Dịch: Cứu mình với!
Từ/cụm từ:help //help// — cứu, giúp