Thư viện

Tiếng anh giao tiếp part 5

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (24 câu)
0:00I play with water.

Dịch: Mình chơi với nước.

Từ/cụm từ:play //pleɪ//chơiwater //ˈwɔːtər//nước
0:12There is a yacht and a ship in my basin.

Dịch: Có một chiếc du thuyền và một con tàu trong chậu của mình.

Từ/cụm từ:yacht //jɒt//du thuyềnship //ʃɪp//con tàu
0:30It's fun to play with a water pistol.

Dịch: Chơi súng nước vui ghê.

Từ/cụm từ:fun //fʌn//vuiwater pistol //ˈwɔːtər ˈpɪstəl//súng nước
0:43I watch out for cars.

Dịch: Mình để ý xe cộ.

Từ/cụm từ:watch out //wɒtʃ aʊt//coi chừngcars //kɑːrz//xe ô tô
0:54I hold a yellow flag in my left hand.

Dịch: Mình cầm một lá cờ vàng ở tay trái.

Từ/cụm từ:yellow //ˈjɛloʊ//màu vàngflag //flæɡ//lá cờ
1:11I look both ways very carefully.

Dịch: Mình nhìn cả hai bên thật cẩn thận.

Từ/cụm từ:both ways //boʊθ weɪz//cả hai bêncarefully //ˈkɛrfəli//cẩn thận
1:27I bite my friend.

Dịch: Mình cắn bạn của mình.

Từ/cụm từ:bite //baɪt//cắnfriend //frɛnd//bạn
1:38My friend looks surprised.

Dịch: Bạn mình trông ngạc nhiên.

Từ/cụm từ:surprised //sərˈpraɪzd//ngạc nhiên
1:53Sometime we fight with each other.

Dịch: Thỉnh thoảng tụi mình cãi nhau.

Từ/cụm từ:fight //faɪt//cãi nhau, đánh nhau
2:06I hold his hand.

Dịch: Mình nắm tay bạn ấy.

Từ/cụm từ:hold //hoʊld//nắm, cầmhand //hænd//bàn tay
2:19I like him.

Dịch: Mình quý bạn ấy.

Từ/cụm từ:like //laɪk//thích, quý
2:28We're good friends.

Dịch: Tụi mình là bạn thân.

Từ/cụm từ:good friends //ɡʊd frɛndz//bạn thân
2:39I show him my goldfish.

Dịch: Mình khoe bạn ấy chú cá vàng của mình.

Từ/cụm từ:show //ʃoʊ//cho xem, khoegoldfish //ˈɡoʊldfɪʃ//cá vàng
2:50It's red.

Dịch: Nó màu đỏ.

Từ/cụm từ:red //rɛd//màu đỏ
3:00The goldfish swims slowly.

Dịch: Chú cá vàng bơi chầm chậm.

Từ/cụm từ:swims //swɪmz//bơislowly //ˈsloʊli//chậm rãi
3:11I take off my shoes.

Dịch: Mình cởi giày ra.

Từ/cụm từ:take off //teɪk ɔːf//cởi rashoes //ʃuːz//giày
3:24I don't wear socks.

Dịch: Mình không mang tất.

Từ/cụm từ:wear //wɛr//mang, mặcsocks //sɒks//tất, vớ
3:34I walk barefoot.

Dịch: Mình đi chân trần.

Từ/cụm từ:walk //wɔːk//đi bộbarefoot //ˈbɛrfʊt//chân trần
3:47I ride my bicycle.

Dịch: Mình đạp xe đạp.

Từ/cụm từ:ride //raɪd//đi, đạpbicycle //ˈbaɪsɪkəl//xe đạp
3:58I can ride it very well.

Dịch: Mình đạp xe rất giỏi.

Từ/cụm từ:very well //ˈvɛri wɛl//rất giỏi
4:10The cool air feels nice.

Dịch: Làn gió mát dễ chịu ghê.

Từ/cụm từ:cool //kuːl//mátair //ɛr//không khí, gió
4:21I take a picture.

Dịch: Mình chụp một tấm hình.

Từ/cụm từ:take a picture //teɪk ə ˈpɪktʃər//chụp hình
4:35My dog poses for a picture.

Dịch: Chú chó của mình tạo dáng chụp hình.

Từ/cụm từ:dog //dɒɡ//con chóposes //ˈpoʊzɪz//tạo dáng
4:48He wears a red tie.

Dịch: Chú ấy đeo một cái nơ đỏ.

Từ/cụm từ:red //rɛd//màu đỏtie //taɪ//cà vạt, nơ