Thư viện

Tiếng anh giao tiếp part 4

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (48 câu)
0:00I smooth the clothes down.

Dịch: Mình vuốt phẳng quần áo.

Từ/cụm từ:smooth //smuːð//vuốt phẳngclothes //kloʊðz//quần áo
0:07I smooth the clothes down.

Dịch: Mình vuốt phẳng quần áo.

Từ/cụm từ:smooth //smuːð//vuốt phẳngclothes //kloʊðz//quần áo
0:14It will remove the wrinkles.

Dịch: Làm vậy sẽ hết nếp nhăn.

Từ/cụm từ:remove //rɪˈmuːv//làm mất, bỏ điwrinkles //ˈrɪŋkəlz//nếp nhăn
0:20It will remove the wrinkles.

Dịch: Làm vậy sẽ hết nếp nhăn.

Từ/cụm từ:remove //rɪˈmuːv//làm mất, bỏ điwrinkles //ˈrɪŋkəlz//nếp nhăn
0:27I'm standing on my tiptoes.

Dịch: Mình đang kiễng chân lên.

Từ/cụm từ:tiptoes //ˈtɪptoʊz//kiễng chân
0:34I'm standing on my tiptoes.

Dịch: Mình đang kiễng chân lên.

Từ/cụm từ:tiptoes //ˈtɪptoʊz//kiễng chân
0:43I hand a ladle to mommy.

Dịch: Mình đưa cái vá cho mẹ.

Từ/cụm từ:hand //hænd//đưaladle //ˈleɪdəl//cái vá, muôi
0:50I hand a ladle to mommy.

Dịch: Mình đưa cái vá cho mẹ.

Từ/cụm từ:hand //hænd//đưaladle //ˈleɪdəl//cái vá, muôi
0:58I help mommy cook.

Dịch: Mình giúp mẹ nấu ăn.

Từ/cụm từ:help //hɛlp//giúpcook //kʊk//nấu ăn
1:05I help mommy cook.

Dịch: Mình giúp mẹ nấu ăn.

Từ/cụm từ:help //hɛlp//giúpcook //kʊk//nấu ăn
1:13We make lunch together.

Dịch: Hai mẹ con cùng làm bữa trưa.

Từ/cụm từ:lunch //lʌntʃ//bữa trưatogether //təˈɡɛðər//cùng nhau
1:20We make lunch together.

Dịch: Hai mẹ con cùng làm bữa trưa.

Từ/cụm từ:lunch //lʌntʃ//bữa trưatogether //təˈɡɛðər//cùng nhau
1:28I make noodles.

Dịch: Mình làm mì.

Từ/cụm từ:noodles //ˈnuːdəlz//mì, bún
1:34I make noodles.

Dịch: Mình làm mì.

Từ/cụm từ:noodles //ˈnuːdəlz//mì, bún
1:39I make the dough thinner.

Dịch: Mình cán bột mỏng hơn.

Từ/cụm từ:dough //doʊ//bột nhàothinner //ˈθɪnər//mỏng hơn
1:44I make the dough thinner.

Dịch: Mình cán bột mỏng hơn.

Từ/cụm từ:dough //doʊ//bột nhàothinner //ˈθɪnər//mỏng hơn
1:52I use the rolling pin.

Dịch: Mình dùng cây cán bột.

Từ/cụm từ:rolling pin //ˈroʊlɪŋ pɪn//cây cán bột
1:58I use the rolling pin.

Dịch: Mình dùng cây cán bột.

Từ/cụm từ:rolling pin //ˈroʊlɪŋ pɪn//cây cán bột
2:04I leave the table.

Dịch: Mình rời khỏi bàn.

Từ/cụm từ:leave //liːv//rời khỏitable //ˈteɪbəl//cái bàn
2:10I leave the table.

Dịch: Mình rời khỏi bàn.

Từ/cụm từ:leave //liːv//rời khỏitable //ˈteɪbəl//cái bàn
2:16I finish setting the table.

Dịch: Mình dọn bàn xong rồi.

Từ/cụm từ:finish //ˈfɪnɪʃ//xongsetting the table //ˈsɛtɪŋ ðə ˈteɪbəl//dọn bàn ăn
2:22I finish setting the table.

Dịch: Mình dọn bàn xong rồi.

Từ/cụm từ:finish //ˈfɪnɪʃ//xongsetting the table //ˈsɛtɪŋ ðə ˈteɪbəl//dọn bàn ăn
2:28Lunch is ready.

Dịch: Bữa trưa sẵn sàng rồi.

Từ/cụm từ:ready //ˈrɛdi//sẵn sàng
2:33Lunch is ready.

Dịch: Bữa trưa sẵn sàng rồi.

Từ/cụm từ:ready //ˈrɛdi//sẵn sàng
2:38I finish my bowl.

Dịch: Mình ăn hết bát của mình.

Từ/cụm từ:finish //ˈfɪnɪʃ//ăn hếtbowl //boʊl//cái bát
2:43I finish my bowl.

Dịch: Mình ăn hết bát của mình.

Từ/cụm từ:finish //ˈfɪnɪʃ//ăn hếtbowl //boʊl//cái bát
2:48It's very tasty.

Dịch: Ngon lắm luôn.

Từ/cụm từ:tasty //ˈteɪsti//ngon
2:55It's very tasty.

Dịch: Ngon lắm luôn.

Từ/cụm từ:tasty //ˈteɪsti//ngon
3:02I like noodles.

Dịch: Mình thích mì.

Từ/cụm từ:like //laɪk//thíchnoodles //ˈnuːdəlz//
3:08I like noodles.

Dịch: Mình thích mì.

Từ/cụm từ:like //laɪk//thíchnoodles //ˈnuːdəlz//
3:14I take a nap.

Dịch: Mình ngủ một giấc trưa.

Từ/cụm từ:take a nap //teɪk ə næp//ngủ trưa
3:19I take a nap.

Dịch: Mình ngủ một giấc trưa.

Từ/cụm từ:take a nap //teɪk ə næp//ngủ trưa
3:25My cat takes a nap too.

Dịch: Chú mèo của mình cũng ngủ trưa.

Từ/cụm từ:cat //kæt//con mèo
3:31My cat takes a nap too.

Dịch: Chú mèo của mình cũng ngủ trưa.

Từ/cụm từ:cat //kæt//con mèo
3:38I put a blanket on my tummy.

Dịch: Mình đắp một cái chăn lên bụng.

Từ/cụm từ:blanket //ˈblæŋkɪt//cái chăntummy //ˈtʌmi//cái bụng
3:44I put a blanket on my tummy.

Dịch: Mình đắp một cái chăn lên bụng.

Từ/cụm từ:blanket //ˈblæŋkɪt//cái chăntummy //ˈtʌmi//cái bụng
3:51I go into my room.

Dịch: Mình đi vào phòng của mình.

Từ/cụm từ:room //ruːm//căn phòng
3:57I go into my room.

Dịch: Mình đi vào phòng của mình.

Từ/cụm từ:room //ruːm//căn phòng
4:03I open the door.

Dịch: Mình mở cửa.

Từ/cụm từ:open //ˈoʊpən//mởdoor //dɔːr//cửa
4:09I open the door.

Dịch: Mình mở cửa.

Từ/cụm từ:open //ˈoʊpən//mởdoor //dɔːr//cửa
4:15I have a soccer ball in my room.

Dịch: Mình có một quả bóng đá trong phòng.

Từ/cụm từ:soccer ball //ˈsɒkər bɔːl//bóng đá
4:22I have a soccer ball in my room.

Dịch: Mình có một quả bóng đá trong phòng.

Từ/cụm từ:soccer ball //ˈsɒkər bɔːl//bóng đá
4:29I change my shirt.

Dịch: Mình thay áo.

Từ/cụm từ:change //tʃeɪndʒ//thay đổishirt //ʃɜːrt//cái áo
4:35I change my shirt.

Dịch: Mình thay áo.

Từ/cụm từ:change //tʃeɪndʒ//thay đổishirt //ʃɜːrt//cái áo
4:41It's a purple shirt with black stripes.

Dịch: Đó là cái áo màu tím có sọc đen.

Từ/cụm từ:purple //ˈpɜːrpəl//màu tímstripes //straɪps//sọc
4:48It's a purple shirt with black stripes.

Dịch: Đó là cái áo màu tím có sọc đen.

Từ/cụm từ:purple //ˈpɜːrpəl//màu tímstripes //straɪps//sọc
4:56I love this clean shirt.

Dịch: Mình rất thích cái áo sạch này.

Từ/cụm từ:love //lʌv//rất thíchclean //kliːn//sạch
5:02I love this clean shirt.

Dịch: Mình rất thích cái áo sạch này.

Từ/cụm từ:love //lʌv//rất thíchclean //kliːn//sạch