Thư viện

Tiếng anh giao tiếp part 12

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (48 câu)
0:00I lock the door.

Dịch: Mình khóa cửa lại.

Từ/cụm từ:lock //lɒk//khóadoor //dɔː//cửa
0:07I lock the door.

Dịch: Mình khóa cửa lại.

Từ/cụm từ:lock //lɒk//khóadoor //dɔː//cửa
0:14I insert the key in the lock.

Dịch: Mình tra chìa vào ổ khóa.

Từ/cụm từ:key //kiː//chìa khóainsert //ɪnˈsɜːt//tra vào
0:20I insert the key in the lock.

Dịch: Mình tra chìa vào ổ khóa.

Từ/cụm từ:key //kiː//chìa khóainsert //ɪnˈsɜːt//tra vào
0:28Don't forget to lock the door before you go out.

Dịch: Đừng quên khóa cửa trước khi ra ngoài nhé.

Từ/cụm từ:forget //fəˈɡet//quêngo out //ˌɡəʊ ˈaʊt//ra ngoài
0:35Don't forget to lock the door before you go out.

Dịch: Đừng quên khóa cửa trước khi ra ngoài nhé.

Từ/cụm từ:forget //fəˈɡet//quêngo out //ˌɡəʊ ˈaʊt//ra ngoài
0:43I put coins into the ticket machine.

Dịch: Mình bỏ tiền xu vào máy bán vé.

Từ/cụm từ:coins //kɔɪnz//tiền xuticket machine //ˈtɪkɪt məˈʃiːn//máy bán vé
0:50I put coins into the ticket machine.

Dịch: Mình bỏ tiền xu vào máy bán vé.

Từ/cụm từ:coins //kɔɪnz//tiền xuticket machine //ˈtɪkɪt məˈʃiːn//máy bán vé
0:58I know how to get the ticket.

Dịch: Mình biết cách lấy vé đấy.

Từ/cụm từ:ticket //ˈtɪkɪt//
1:04I know how to get the ticket.

Dịch: Mình biết cách lấy vé đấy.

Từ/cụm từ:ticket //ˈtɪkɪt//
1:12There are always so many people in a station.

Dịch: Nhà ga lúc nào cũng đông người ghê.

Từ/cụm từ:people //ˈpiːpl//ngườistation //ˈsteɪʃn//nhà ga
1:20There are always so many people in a station.

Dịch: Nhà ga lúc nào cũng đông người ghê.

Từ/cụm từ:people //ˈpiːpl//ngườistation //ˈsteɪʃn//nhà ga
1:29I push the button.

Dịch: Mình nhấn nút.

Từ/cụm từ:push //pʊʃ//nhấnbutton //ˈbʌtn//nút
1:37I push the button.

Dịch: Mình nhấn nút.

Từ/cụm từ:push //pʊʃ//nhấnbutton //ˈbʌtn//nút
1:45Then the ticket comes out of the machine.

Dịch: Thế là vé chui ra khỏi máy.

Từ/cụm từ:ticket //ˈtɪkɪt//machine //məˈʃiːn//máy
1:54Then the ticket comes out of the machine.

Dịch: Thế là vé chui ra khỏi máy.

Từ/cụm từ:ticket //ˈtɪkɪt//machine //məˈʃiːn//máy
2:03I only have to pay half the price.

Dịch: Mình chỉ phải trả một nửa giá thôi.

Từ/cụm từ:pay //peɪ//trả tiềnhalf //hɑːf//một nửa
2:11I only have to pay half the price.

Dịch: Mình chỉ phải trả một nửa giá thôi.

Từ/cụm từ:pay //peɪ//trả tiềnhalf //hɑːf//một nửa
2:19I put the ticket in my pocket.

Dịch: Mình cho vé vào túi áo.

Từ/cụm từ:pocket //ˈpɒkɪt//túi áo
2:26I put the ticket in my pocket.

Dịch: Mình cho vé vào túi áo.

Từ/cụm từ:pocket //ˈpɒkɪt//túi áo
2:34I must remember where I put it.

Dịch: Mình phải nhớ đã để vé ở đâu.

Từ/cụm từ:remember //rɪˈmembə//nhớ
2:43I must remember where I put it.

Dịch: Mình phải nhớ đã để vé ở đâu.

Từ/cụm từ:remember //rɪˈmembə//nhớ
2:53I had my ticket punched.

Dịch: Mình được bấm lỗ vé rồi.

Từ/cụm từ:punched //pʌntʃt//bấm lỗticket //ˈtɪkɪt//
3:00I had my ticket punched.

Dịch: Mình được bấm lỗ vé rồi.

Từ/cụm từ:punched //pʌntʃt//bấm lỗticket //ˈtɪkɪt//
3:07I run around in the train.

Dịch: Mình chạy loanh quanh trong tàu.

Từ/cụm từ:run //rʌn//chạytrain //treɪn//tàu hỏa
3:13I run around in the train.

Dịch: Mình chạy loanh quanh trong tàu.

Từ/cụm từ:run //rʌn//chạytrain //treɪn//tàu hỏa
3:20Nobody sits here.

Dịch: Chẳng có ai ngồi ở đây cả.

Từ/cụm từ:sits //sɪts//ngồi
3:25Nobody sits here.

Dịch: Chẳng có ai ngồi ở đây cả.

Từ/cụm từ:sits //sɪts//ngồi
3:33Wow! It's a lot of fun!

Dịch: Ồ! Vui ơi là vui!

Từ/cụm từ:fun //fʌn//vui
3:40Wow! It's a lot of fun!

Dịch: Ồ! Vui ơi là vui!

Từ/cụm từ:fun //fʌn//vui
3:48I get off the train.

Dịch: Mình xuống tàu.

Từ/cụm từ:get off //ˌɡet ˈɒf//xuống xe/tàutrain //treɪn//tàu hỏa
3:55I get off the train.

Dịch: Mình xuống tàu.

Từ/cụm từ:get off //ˌɡet ˈɒf//xuống xe/tàutrain //treɪn//tàu hỏa
4:03I jump onto the platform.

Dịch: Mình nhảy lên sân ga.

Từ/cụm từ:jump //dʒʌmp//nhảyplatform //ˈplætfɔːm//sân ga
4:09I jump onto the platform.

Dịch: Mình nhảy lên sân ga.

Từ/cụm từ:jump //dʒʌmp//nhảyplatform //ˈplætfɔːm//sân ga
4:17The train is going to leave.

Dịch: Tàu sắp chạy rồi.

Từ/cụm từ:train //treɪn//tàu hỏaleave //liːv//rời đi
4:23The train is going to leave.

Dịch: Tàu sắp chạy rồi.

Từ/cụm từ:train //treɪn//tàu hỏaleave //liːv//rời đi
4:31I give my ticket to the station employee.

Dịch: Mình đưa vé cho chú nhân viên nhà ga.

Từ/cụm từ:ticket //ˈtɪkɪt//station employee //ˈsteɪʃn ɪmˈplɔɪiː//nhân viên ga
4:39I give my ticket to the station employee.

Dịch: Mình đưa vé cho chú nhân viên nhà ga.

Từ/cụm từ:ticket //ˈtɪkɪt//station employee //ˈsteɪʃn ɪmˈplɔɪiː//nhân viên ga
4:48He wears a blue uniform.

Dịch: Chú ấy mặc đồng phục màu xanh dương.

Từ/cụm từ:blue //bluː//màu xanh dươnguniform //ˈjuːnɪfɔːm//đồng phục
4:55He wears a blue uniform.

Dịch: Chú ấy mặc đồng phục màu xanh dương.

Từ/cụm từ:blue //bluː//màu xanh dươnguniform //ˈjuːnɪfɔːm//đồng phục
5:03I want to become a station employee too.

Dịch: Mình cũng muốn làm nhân viên nhà ga.

Từ/cụm từ:become //bɪˈkʌm//trở thànhstation employee //ˈsteɪʃn ɪmˈplɔɪiː//nhân viên ga
5:10I want to become a station employee too.

Dịch: Mình cũng muốn làm nhân viên nhà ga.

Từ/cụm từ:become //bɪˈkʌm//trở thànhstation employee //ˈsteɪʃn ɪmˈplɔɪiː//nhân viên ga
5:19I wait for the flowers to bloom.

Dịch: Mình chờ những bông hoa nở.

Từ/cụm từ:flowers //ˈflaʊəz//hoabloom //bluːm//nở hoa
5:27I wait for the flowers to bloom.

Dịch: Mình chờ những bông hoa nở.

Từ/cụm từ:flowers //ˈflaʊəz//hoabloom //bluːm//nở hoa
5:35It has a pink bud.

Dịch: Nó có một nụ hoa màu hồng.

Từ/cụm từ:pink //pɪŋk//màu hồngbud //bʌd//nụ hoa
5:42It has a pink bud.

Dịch: Nó có một nụ hoa màu hồng.

Từ/cụm từ:pink //pɪŋk//màu hồngbud //bʌd//nụ hoa
5:49I planted seeds in this flower pot.

Dịch: Mình đã gieo hạt vào chậu hoa này.

Từ/cụm từ:planted //ˈplɑːntɪd//đã trồngseeds //siːdz//hạt giốngflower pot //ˈflaʊə pɒt//chậu hoa
5:57I planted seeds in this flower pot.

Dịch: Mình đã gieo hạt vào chậu hoa này.

Từ/cụm từ:planted //ˈplɑːntɪd//đã trồngseeds //siːdz//hạt giốngflower pot //ˈflaʊə pɒt//chậu hoa