0:00I lock the door.
Dịch: Mình khóa cửa lại.
Từ/cụm từ:lock //lɒk// — khóadoor //dɔː// — cửa
0:07I lock the door.
Dịch: Mình khóa cửa lại.
Từ/cụm từ:lock //lɒk// — khóadoor //dɔː// — cửa
0:14I insert the key in the lock.
Dịch: Mình tra chìa vào ổ khóa.
Từ/cụm từ:key //kiː// — chìa khóainsert //ɪnˈsɜːt// — tra vào
0:20I insert the key in the lock.
Dịch: Mình tra chìa vào ổ khóa.
Từ/cụm từ:key //kiː// — chìa khóainsert //ɪnˈsɜːt// — tra vào
0:28Don't forget to lock the door before you go out.
Dịch: Đừng quên khóa cửa trước khi ra ngoài nhé.
Từ/cụm từ:forget //fəˈɡet// — quêngo out //ˌɡəʊ ˈaʊt// — ra ngoài
0:35Don't forget to lock the door before you go out.
Dịch: Đừng quên khóa cửa trước khi ra ngoài nhé.
Từ/cụm từ:forget //fəˈɡet// — quêngo out //ˌɡəʊ ˈaʊt// — ra ngoài
0:43I put coins into the ticket machine.
Dịch: Mình bỏ tiền xu vào máy bán vé.
Từ/cụm từ:coins //kɔɪnz// — tiền xuticket machine //ˈtɪkɪt məˈʃiːn// — máy bán vé
0:50I put coins into the ticket machine.
Dịch: Mình bỏ tiền xu vào máy bán vé.
Từ/cụm từ:coins //kɔɪnz// — tiền xuticket machine //ˈtɪkɪt məˈʃiːn// — máy bán vé
0:58I know how to get the ticket.
Dịch: Mình biết cách lấy vé đấy.
Từ/cụm từ:ticket //ˈtɪkɪt// — vé
1:04I know how to get the ticket.
Dịch: Mình biết cách lấy vé đấy.
Từ/cụm từ:ticket //ˈtɪkɪt// — vé
1:12There are always so many people in a station.
Dịch: Nhà ga lúc nào cũng đông người ghê.
Từ/cụm từ:people //ˈpiːpl// — ngườistation //ˈsteɪʃn// — nhà ga
1:20There are always so many people in a station.
Dịch: Nhà ga lúc nào cũng đông người ghê.
Từ/cụm từ:people //ˈpiːpl// — ngườistation //ˈsteɪʃn// — nhà ga
1:29I push the button.
Dịch: Mình nhấn nút.
Từ/cụm từ:push //pʊʃ// — nhấnbutton //ˈbʌtn// — nút
1:37I push the button.
Dịch: Mình nhấn nút.
Từ/cụm từ:push //pʊʃ// — nhấnbutton //ˈbʌtn// — nút
1:45Then the ticket comes out of the machine.
Dịch: Thế là vé chui ra khỏi máy.
Từ/cụm từ:ticket //ˈtɪkɪt// — vémachine //məˈʃiːn// — máy
1:54Then the ticket comes out of the machine.
Dịch: Thế là vé chui ra khỏi máy.
Từ/cụm từ:ticket //ˈtɪkɪt// — vémachine //məˈʃiːn// — máy
2:03I only have to pay half the price.
Dịch: Mình chỉ phải trả một nửa giá thôi.
Từ/cụm từ:pay //peɪ// — trả tiềnhalf //hɑːf// — một nửa
2:11I only have to pay half the price.
Dịch: Mình chỉ phải trả một nửa giá thôi.
Từ/cụm từ:pay //peɪ// — trả tiềnhalf //hɑːf// — một nửa
2:19I put the ticket in my pocket.
Dịch: Mình cho vé vào túi áo.
Từ/cụm từ:pocket //ˈpɒkɪt// — túi áo
2:26I put the ticket in my pocket.
Dịch: Mình cho vé vào túi áo.
Từ/cụm từ:pocket //ˈpɒkɪt// — túi áo
2:34I must remember where I put it.
Dịch: Mình phải nhớ đã để vé ở đâu.
Từ/cụm từ:remember //rɪˈmembə// — nhớ
2:43I must remember where I put it.
Dịch: Mình phải nhớ đã để vé ở đâu.
Từ/cụm từ:remember //rɪˈmembə// — nhớ
2:53I had my ticket punched.
Dịch: Mình được bấm lỗ vé rồi.
Từ/cụm từ:punched //pʌntʃt// — bấm lỗticket //ˈtɪkɪt// — vé
3:00I had my ticket punched.
Dịch: Mình được bấm lỗ vé rồi.
Từ/cụm từ:punched //pʌntʃt// — bấm lỗticket //ˈtɪkɪt// — vé
3:07I run around in the train.
Dịch: Mình chạy loanh quanh trong tàu.
Từ/cụm từ:run //rʌn// — chạytrain //treɪn// — tàu hỏa
3:13I run around in the train.
Dịch: Mình chạy loanh quanh trong tàu.
Từ/cụm từ:run //rʌn// — chạytrain //treɪn// — tàu hỏa
3:20Nobody sits here.
Dịch: Chẳng có ai ngồi ở đây cả.
Từ/cụm từ:sits //sɪts// — ngồi
3:25Nobody sits here.
Dịch: Chẳng có ai ngồi ở đây cả.
Từ/cụm từ:sits //sɪts// — ngồi
3:33Wow! It's a lot of fun!
Dịch: Ồ! Vui ơi là vui!
Từ/cụm từ:fun //fʌn// — vui
3:40Wow! It's a lot of fun!
Dịch: Ồ! Vui ơi là vui!
Từ/cụm từ:fun //fʌn// — vui
3:48I get off the train.
Dịch: Mình xuống tàu.
Từ/cụm từ:get off //ˌɡet ˈɒf// — xuống xe/tàutrain //treɪn// — tàu hỏa
3:55I get off the train.
Dịch: Mình xuống tàu.
Từ/cụm từ:get off //ˌɡet ˈɒf// — xuống xe/tàutrain //treɪn// — tàu hỏa
4:03I jump onto the platform.
Dịch: Mình nhảy lên sân ga.
Từ/cụm từ:jump //dʒʌmp// — nhảyplatform //ˈplætfɔːm// — sân ga
4:09I jump onto the platform.
Dịch: Mình nhảy lên sân ga.
Từ/cụm từ:jump //dʒʌmp// — nhảyplatform //ˈplætfɔːm// — sân ga
4:17The train is going to leave.
Dịch: Tàu sắp chạy rồi.
Từ/cụm từ:train //treɪn// — tàu hỏaleave //liːv// — rời đi
4:23The train is going to leave.
Dịch: Tàu sắp chạy rồi.
Từ/cụm từ:train //treɪn// — tàu hỏaleave //liːv// — rời đi
4:31I give my ticket to the station employee.
Dịch: Mình đưa vé cho chú nhân viên nhà ga.
Từ/cụm từ:ticket //ˈtɪkɪt// — véstation employee //ˈsteɪʃn ɪmˈplɔɪiː// — nhân viên ga
4:39I give my ticket to the station employee.
Dịch: Mình đưa vé cho chú nhân viên nhà ga.
Từ/cụm từ:ticket //ˈtɪkɪt// — véstation employee //ˈsteɪʃn ɪmˈplɔɪiː// — nhân viên ga
4:48He wears a blue uniform.
Dịch: Chú ấy mặc đồng phục màu xanh dương.
Từ/cụm từ:blue //bluː// — màu xanh dươnguniform //ˈjuːnɪfɔːm// — đồng phục
4:55He wears a blue uniform.
Dịch: Chú ấy mặc đồng phục màu xanh dương.
Từ/cụm từ:blue //bluː// — màu xanh dươnguniform //ˈjuːnɪfɔːm// — đồng phục
5:03I want to become a station employee too.
Dịch: Mình cũng muốn làm nhân viên nhà ga.
Từ/cụm từ:become //bɪˈkʌm// — trở thànhstation employee //ˈsteɪʃn ɪmˈplɔɪiː// — nhân viên ga
5:10I want to become a station employee too.
Dịch: Mình cũng muốn làm nhân viên nhà ga.
Từ/cụm từ:become //bɪˈkʌm// — trở thànhstation employee //ˈsteɪʃn ɪmˈplɔɪiː// — nhân viên ga
5:19I wait for the flowers to bloom.
Dịch: Mình chờ những bông hoa nở.
Từ/cụm từ:flowers //ˈflaʊəz// — hoabloom //bluːm// — nở hoa
5:27I wait for the flowers to bloom.
Dịch: Mình chờ những bông hoa nở.
Từ/cụm từ:flowers //ˈflaʊəz// — hoabloom //bluːm// — nở hoa
5:35It has a pink bud.
Dịch: Nó có một nụ hoa màu hồng.
Từ/cụm từ:pink //pɪŋk// — màu hồngbud //bʌd// — nụ hoa
5:42It has a pink bud.
Dịch: Nó có một nụ hoa màu hồng.
Từ/cụm từ:pink //pɪŋk// — màu hồngbud //bʌd// — nụ hoa
5:49I planted seeds in this flower pot.
Dịch: Mình đã gieo hạt vào chậu hoa này.
Từ/cụm từ:planted //ˈplɑːntɪd// — đã trồngseeds //siːdz// — hạt giốngflower pot //ˈflaʊə pɒt// — chậu hoa
5:57I planted seeds in this flower pot.
Dịch: Mình đã gieo hạt vào chậu hoa này.
Từ/cụm từ:planted //ˈplɑːntɪd// — đã trồngseeds //siːdz// — hạt giốngflower pot //ˈflaʊə pɒt// — chậu hoa