Thư viện

Tiếng anh giao tiếp part 31

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (48 câu)
0:00I walk down the aisle.

Dịch: Mình đi dọc theo lối đi.

Từ/cụm từ:aisle //aɪl//lối đi giữa các kệ
0:06I walk down the aisle.

Dịch: Mình đi dọc theo lối đi.

Từ/cụm từ:aisle //aɪl//lối đi giữa các kệ
0:12I see many goods displayed on the shelf.

Dịch: Mình thấy nhiều món hàng bày trên kệ.

Từ/cụm từ:goods //ɡʊdz//hàng hóashelf //ʃɛlf//cái kệ
0:21I see many goods displayed on the shelf.

Dịch: Mình thấy nhiều món hàng bày trên kệ.

Từ/cụm từ:goods //ɡʊdz//hàng hóashelf //ʃɛlf//cái kệ
0:29I look for the goods I want.

Dịch: Mình tìm món hàng mình muốn.

Từ/cụm từ:look for //lʊk fɔːr//tìm kiếm
0:37I look for the goods I want.

Dịch: Mình tìm món hàng mình muốn.

Từ/cụm từ:look for //lʊk fɔːr//tìm kiếm
0:46I stop at the meat section.

Dịch: Mình dừng ở quầy thịt.

Từ/cụm từ:meat //miːt//thịtsection //ˈsɛkʃən//khu, quầy
0:54I stop at the meat section.

Dịch: Mình dừng ở quầy thịt.

Từ/cụm từ:meat //miːt//thịtsection //ˈsɛkʃən//khu, quầy
1:02I should buy meat.

Dịch: Mình nên mua thịt.

Từ/cụm từ:buy //baɪ//mua
1:10I should buy meat.

Dịch: Mình nên mua thịt.

Từ/cụm từ:buy //baɪ//mua
1:18It looks so delicious.

Dịch: Trông ngon quá.

Từ/cụm từ:delicious //dɪˈlɪʃəs//ngon
1:25It looks so delicious.

Dịch: Trông ngon quá.

Từ/cụm từ:delicious //dɪˈlɪʃəs//ngon
1:34I look at a steak.

Dịch: Mình nhìn miếng bít tết.

Từ/cụm từ:steak //steɪk//bít tết
1:42I look at a steak.

Dịch: Mình nhìn miếng bít tết.

Từ/cụm từ:steak //steɪk//bít tết
1:50They are wrapped one by one.

Dịch: Chúng được gói từng miếng một.

Từ/cụm từ:wrapped //ræpt//được gói
1:57They are wrapped one by one.

Dịch: Chúng được gói từng miếng một.

Từ/cụm từ:wrapped //ræpt//được gói
2:05I choose the best one.

Dịch: Mình chọn miếng ngon nhất.

Từ/cụm từ:choose //tʃuːz//chọn
2:11I choose the best one.

Dịch: Mình chọn miếng ngon nhất.

Từ/cụm từ:choose //tʃuːz//chọn
2:20I look at the price.

Dịch: Mình nhìn giá tiền.

Từ/cụm từ:price //praɪs//giá
2:28I look at the price.

Dịch: Mình nhìn giá tiền.

Từ/cụm từ:price //praɪs//giá
2:36Woo, it's too expensive.

Dịch: Ồ, mắc quá.

Từ/cụm từ:expensive //ɪkˈspɛnsɪv//đắt, mắc
2:44It's too expensive.

Dịch: Mắc quá.

Từ/cụm từ:expensive //ɪkˈspɛnsɪv//đắt, mắc
2:51I can't buy it.

Dịch: Mình không mua nổi.

2:58I can't buy it.

Dịch: Mình không mua nổi.

3:04I put it back.

Dịch: Mình đặt lại chỗ cũ.

Từ/cụm từ:put back //pʊt bæk//để lại chỗ cũ
3:14I give up buying the steak.

Dịch: Mình thôi không mua bít tết nữa.

Từ/cụm từ:give up //ɡɪv ʌp//từ bỏ
3:22I give up buying the steak.

Dịch: Mình thôi không mua bít tết nữa.

Từ/cụm từ:give up //ɡɪv ʌp//từ bỏ
3:30I'll have a steak after my pay.

Dịch: Mình sẽ ăn bít tết sau khi nhận lương.

Từ/cụm từ:pay //peɪ//tiền lương
3:38I'll have a steak after my pay.

Dịch: Mình sẽ ăn bít tết sau khi nhận lương.

Từ/cụm từ:pay //peɪ//tiền lương
3:46I pick up a package of ground beef.

Dịch: Mình cầm một gói thịt bò xay.

Từ/cụm từ:package //ˈpækɪdʒ//góiground beef //ɡraʊnd biːf//thịt bò xay
3:54I pick up a package of ground beef.

Dịch: Mình cầm một gói thịt bò xay.

Từ/cụm từ:package //ˈpækɪdʒ//góiground beef //ɡraʊnd biːf//thịt bò xay
4:03The price is reasonable.

Dịch: Giá này hợp lí.

Từ/cụm từ:reasonable //ˈriːzənəbəl//hợp lí
4:11The price is reasonable.

Dịch: Giá này hợp lí.

Từ/cụm từ:reasonable //ˈriːzənəbəl//hợp lí
4:19I can make hamburgers with it.

Dịch: Mình có thể làm bánh hamburger với nó.

Từ/cụm từ:hamburgers //ˈhæmˌbɜːrɡərz//bánh hamburger
4:27I can make hamburgers with it.

Dịch: Mình có thể làm bánh hamburger với nó.

Từ/cụm từ:hamburgers //ˈhæmˌbɜːrɡərz//bánh hamburger
4:35I put the package into the cart.

Dịch: Mình bỏ gói thịt vào xe đẩy.

Từ/cụm từ:cart //kɑrt//xe đẩy
4:43I put the package into the cart.

Dịch: Mình bỏ gói thịt vào xe đẩy.

Từ/cụm từ:cart //kɑrt//xe đẩy
4:51I have an apple and some bananas in my cart.

Dịch: Trong xe mình có một quả táo và vài quả chuối.

Từ/cụm từ:apple //ˈæpəl//quả táobananas //bəˈnænəz//quả chuối
4:59I have an apple and some bananas in my cart.

Dịch: Trong xe mình có một quả táo và vài quả chuối.

Từ/cụm từ:apple //ˈæpəl//quả táobananas //bəˈnænəz//quả chuối
5:07I have an apple and some bananas in my cart.

Dịch: Trong xe mình có một quả táo và vài quả chuối.

Từ/cụm từ:apple //ˈæpəl//quả táobananas //bəˈnænəz//quả chuối
5:17I go to the next section.

Dịch: Mình đi sang quầy tiếp theo.

Từ/cụm từ:next //nɛkst//tiếp theo
5:24I go to the next section.

Dịch: Mình đi sang quầy tiếp theo.

Từ/cụm từ:next //nɛkst//tiếp theo
5:32I go through the fish section.

Dịch: Mình đi ngang qua quầy cá.

Từ/cụm từ:fish //fɪʃ//
5:40I go through the fish section.

Dịch: Mình đi ngang qua quầy cá.

Từ/cụm từ:fish //fɪʃ//
5:48I glance at the packages.

Dịch: Mình liếc nhìn mấy gói hàng.

Từ/cụm từ:glance //ɡlæns//liếc nhìn
5:57I glance at the packages.

Dịch: Mình liếc nhìn mấy gói hàng.

Từ/cụm từ:glance //ɡlæns//liếc nhìn
6:06I don't need fish today.

Dịch: Hôm nay mình không cần cá.

Từ/cụm từ:need //niːd//cần
6:13I don't need fish today.

Dịch: Hôm nay mình không cần cá.

Từ/cụm từ:need //niːd//cần