0:00I walk down the aisle.
Dịch: Mình đi dọc theo lối đi.
Từ/cụm từ:aisle //aɪl// — lối đi giữa các kệ
0:06I walk down the aisle.
Dịch: Mình đi dọc theo lối đi.
Từ/cụm từ:aisle //aɪl// — lối đi giữa các kệ
0:12I see many goods displayed on the shelf.
Dịch: Mình thấy nhiều món hàng bày trên kệ.
Từ/cụm từ:goods //ɡʊdz// — hàng hóashelf //ʃɛlf// — cái kệ
0:21I see many goods displayed on the shelf.
Dịch: Mình thấy nhiều món hàng bày trên kệ.
Từ/cụm từ:goods //ɡʊdz// — hàng hóashelf //ʃɛlf// — cái kệ
0:29I look for the goods I want.
Dịch: Mình tìm món hàng mình muốn.
Từ/cụm từ:look for //lʊk fɔːr// — tìm kiếm
0:37I look for the goods I want.
Dịch: Mình tìm món hàng mình muốn.
Từ/cụm từ:look for //lʊk fɔːr// — tìm kiếm
0:46I stop at the meat section.
Dịch: Mình dừng ở quầy thịt.
Từ/cụm từ:meat //miːt// — thịtsection //ˈsɛkʃən// — khu, quầy
0:54I stop at the meat section.
Dịch: Mình dừng ở quầy thịt.
Từ/cụm từ:meat //miːt// — thịtsection //ˈsɛkʃən// — khu, quầy
1:02I should buy meat.
Dịch: Mình nên mua thịt.
Từ/cụm từ:buy //baɪ// — mua
1:10I should buy meat.
Dịch: Mình nên mua thịt.
Từ/cụm từ:buy //baɪ// — mua
1:18It looks so delicious.
Dịch: Trông ngon quá.
Từ/cụm từ:delicious //dɪˈlɪʃəs// — ngon
1:25It looks so delicious.
Dịch: Trông ngon quá.
Từ/cụm từ:delicious //dɪˈlɪʃəs// — ngon
1:34I look at a steak.
Dịch: Mình nhìn miếng bít tết.
Từ/cụm từ:steak //steɪk// — bít tết
1:42I look at a steak.
Dịch: Mình nhìn miếng bít tết.
Từ/cụm từ:steak //steɪk// — bít tết
1:50They are wrapped one by one.
Dịch: Chúng được gói từng miếng một.
Từ/cụm từ:wrapped //ræpt// — được gói
1:57They are wrapped one by one.
Dịch: Chúng được gói từng miếng một.
Từ/cụm từ:wrapped //ræpt// — được gói
2:05I choose the best one.
Dịch: Mình chọn miếng ngon nhất.
Từ/cụm từ:choose //tʃuːz// — chọn
2:11I choose the best one.
Dịch: Mình chọn miếng ngon nhất.
Từ/cụm từ:choose //tʃuːz// — chọn
2:20I look at the price.
Dịch: Mình nhìn giá tiền.
Từ/cụm từ:price //praɪs// — giá
2:28I look at the price.
Dịch: Mình nhìn giá tiền.
Từ/cụm từ:price //praɪs// — giá
2:36Woo, it's too expensive.
Dịch: Ồ, mắc quá.
Từ/cụm từ:expensive //ɪkˈspɛnsɪv// — đắt, mắc
2:44It's too expensive.
Dịch: Mắc quá.
Từ/cụm từ:expensive //ɪkˈspɛnsɪv// — đắt, mắc
2:51I can't buy it.
Dịch: Mình không mua nổi.
2:58I can't buy it.
Dịch: Mình không mua nổi.
3:04I put it back.
Dịch: Mình đặt lại chỗ cũ.
Từ/cụm từ:put back //pʊt bæk// — để lại chỗ cũ
3:14I give up buying the steak.
Dịch: Mình thôi không mua bít tết nữa.
Từ/cụm từ:give up //ɡɪv ʌp// — từ bỏ
3:22I give up buying the steak.
Dịch: Mình thôi không mua bít tết nữa.
Từ/cụm từ:give up //ɡɪv ʌp// — từ bỏ
3:30I'll have a steak after my pay.
Dịch: Mình sẽ ăn bít tết sau khi nhận lương.
Từ/cụm từ:pay //peɪ// — tiền lương
3:38I'll have a steak after my pay.
Dịch: Mình sẽ ăn bít tết sau khi nhận lương.
Từ/cụm từ:pay //peɪ// — tiền lương
3:46I pick up a package of ground beef.
Dịch: Mình cầm một gói thịt bò xay.
Từ/cụm từ:package //ˈpækɪdʒ// — góiground beef //ɡraʊnd biːf// — thịt bò xay
3:54I pick up a package of ground beef.
Dịch: Mình cầm một gói thịt bò xay.
Từ/cụm từ:package //ˈpækɪdʒ// — góiground beef //ɡraʊnd biːf// — thịt bò xay
4:03The price is reasonable.
Dịch: Giá này hợp lí.
Từ/cụm từ:reasonable //ˈriːzənəbəl// — hợp lí
4:11The price is reasonable.
Dịch: Giá này hợp lí.
Từ/cụm từ:reasonable //ˈriːzənəbəl// — hợp lí
4:19I can make hamburgers with it.
Dịch: Mình có thể làm bánh hamburger với nó.
Từ/cụm từ:hamburgers //ˈhæmˌbɜːrɡərz// — bánh hamburger
4:27I can make hamburgers with it.
Dịch: Mình có thể làm bánh hamburger với nó.
Từ/cụm từ:hamburgers //ˈhæmˌbɜːrɡərz// — bánh hamburger
4:35I put the package into the cart.
Dịch: Mình bỏ gói thịt vào xe đẩy.
Từ/cụm từ:cart //kɑrt// — xe đẩy
4:43I put the package into the cart.
Dịch: Mình bỏ gói thịt vào xe đẩy.
Từ/cụm từ:cart //kɑrt// — xe đẩy
4:51I have an apple and some bananas in my cart.
Dịch: Trong xe mình có một quả táo và vài quả chuối.
Từ/cụm từ:apple //ˈæpəl// — quả táobananas //bəˈnænəz// — quả chuối
4:59I have an apple and some bananas in my cart.
Dịch: Trong xe mình có một quả táo và vài quả chuối.
Từ/cụm từ:apple //ˈæpəl// — quả táobananas //bəˈnænəz// — quả chuối
5:07I have an apple and some bananas in my cart.
Dịch: Trong xe mình có một quả táo và vài quả chuối.
Từ/cụm từ:apple //ˈæpəl// — quả táobananas //bəˈnænəz// — quả chuối
5:17I go to the next section.
Dịch: Mình đi sang quầy tiếp theo.
Từ/cụm từ:next //nɛkst// — tiếp theo
5:24I go to the next section.
Dịch: Mình đi sang quầy tiếp theo.
Từ/cụm từ:next //nɛkst// — tiếp theo
5:32I go through the fish section.
Dịch: Mình đi ngang qua quầy cá.
Từ/cụm từ:fish //fɪʃ// — cá
5:40I go through the fish section.
Dịch: Mình đi ngang qua quầy cá.
Từ/cụm từ:fish //fɪʃ// — cá
5:48I glance at the packages.
Dịch: Mình liếc nhìn mấy gói hàng.
Từ/cụm từ:glance //ɡlæns// — liếc nhìn
5:57I glance at the packages.
Dịch: Mình liếc nhìn mấy gói hàng.
Từ/cụm từ:glance //ɡlæns// — liếc nhìn
6:06I don't need fish today.
Dịch: Hôm nay mình không cần cá.
Từ/cụm từ:need //niːd// — cần
6:13I don't need fish today.
Dịch: Hôm nay mình không cần cá.
Từ/cụm từ:need //niːd// — cần