Thư viện

Tiếng anh giao tiếp part 36

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (30 câu)
0:00I dry the clothes in the dryer.

Dịch: Mình sấy quần áo trong máy sấy.

Từ/cụm từ:clothes //kloʊðz//quần áodryer //ˈdraɪər//máy sấy
0:14The clothes go around in it.

Dịch: Quần áo quay vòng vòng trong đó.

Từ/cụm từ:go around //ɡoʊ əˈraʊnd//quay vòng
0:24The dryer is set above the washing machine.

Dịch: Máy sấy được đặt phía trên máy giặt.

Từ/cụm từ:above //əˈbʌv//phía trênwashing machine //ˈwɑʃɪŋ məˈʃiːn//máy giặt
0:35I put the clothes in the basket.

Dịch: Mình bỏ quần áo vào giỏ.

Từ/cụm từ:basket //ˈbæskɪt//cái giỏ
0:45I take them out of the dryer.

Dịch: Mình lấy chúng ra khỏi máy sấy.

Từ/cụm từ:take out //teɪk aʊt//lấy ra
0:56The clothes are warm.

Dịch: Quần áo ấm áp.

Từ/cụm từ:warm //wɔːrm//ấm
1:06I take the sheet off the bed.

Dịch: Mình lột tấm ga ra khỏi giường.

Từ/cụm từ:sheet //ʃiːt//tấm ga trảibed //bɛd//cái giường
1:17I take the sheet off the bed.

Dịch: Mình lột tấm ga ra khỏi giường.

Từ/cụm từ:sheet //ʃiːt//tấm ga trảibed //bɛd//cái giường
1:27I wash the bed sheet.

Dịch: Mình giặt tấm ga giường.

Từ/cụm từ:wash //wɑʃ//giặt
1:38I change the bed sheets.

Dịch: Mình thay ga giường.

Từ/cụm từ:change //tʃeɪndʒ//thay đổi
1:48I change the bed sheets.

Dịch: Mình thay ga giường.

Từ/cụm từ:change //tʃeɪndʒ//thay đổi
1:59I spread the clean sheet over the bed.

Dịch: Mình trải tấm ga sạch lên giường.

Từ/cụm từ:spread //sprɛd//trải raclean //kliːn//sạch
2:09I spread the clean sheet over the bed.

Dịch: Mình trải tấm ga sạch lên giường.

Từ/cụm từ:spread //sprɛd//trải raclean //kliːn//sạch
2:20The clean sheet will make me feel fresh.

Dịch: Tấm ga sạch làm mình thấy dễ chịu.

Từ/cụm từ:fresh //frɛʃ//tươi mát, dễ chịu
2:30I make the bed.

Dịch: Mình dọn giường.

Từ/cụm từ:make the bed //meɪk ðə bɛd//dọn giường
2:41I take out the garbage.

Dịch: Mình đem rác đi đổ.

Từ/cụm từ:garbage //ˈɡɑrbɪdʒ//rác
2:51I take out the garbage.

Dịch: Mình đem rác đi đổ.

Từ/cụm từ:garbage //ˈɡɑrbɪdʒ//rác
2:58The garbage is in a black plastic bag.

Dịch: Rác nằm trong túi ni lông đen.

Từ/cụm từ:black //blæk//màu đenplastic bag //ˈplæstɪk bæɡ//túi ni lông
3:13I hold the garbage can in my arm.

Dịch: Mình ôm thùng rác trong tay.

Từ/cụm từ:garbage can //ˈɡɑrbɪdʒ kæn//thùng rácarm //ɑrm//cánh tay
3:28I empty the garbage can.

Dịch: Mình đổ hết thùng rác.

Từ/cụm từ:empty //ˈɛmpti//đổ rỗng
3:42I turn the can upside down.

Dịch: Mình lật úp cái thùng xuống.

Từ/cụm từ:upside down //ˈʌpsaɪd daʊn//lộn ngược
3:57The trash comes out.

Dịch: Rác đổ ra hết.

Từ/cụm từ:trash //træʃ//rác
4:09I untie the apron strings.

Dịch: Mình cởi dây tạp dề ra.

Từ/cụm từ:untie //ʌnˈtaɪ//cởi, tháoapron //ˈeɪprən//tạp dề
4:24I finish cleaning.

Dịch: Mình dọn dẹp xong rồi.

Từ/cụm từ:finish //ˈfɪnɪʃ//hoàn thành
4:35I'm tired.

Dịch: Mình mệt rồi.

Từ/cụm từ:tired //ˈtaɪərd//mệt
4:46I take off the apron.

Dịch: Mình cởi tạp dề ra.

Từ/cụm từ:take off //teɪk ɔːf//cởi ra
4:58I fold it.

Dịch: Mình gấp nó lại.

Từ/cụm từ:fold //foʊld//gấp
5:09What shall I do next?

Dịch: Tiếp theo mình làm gì đây nhỉ?

Từ/cụm từ:next //nɛkst//tiếp theo
5:19I take out the trash.

Dịch: Mình đem rác đi đổ.

Từ/cụm từ:trash //træʃ//rác
5:30I take out the trash.

Dịch: Mình đem rác đi đổ.

Từ/cụm từ:trash //træʃ//rác