0:00I dry the clothes in the dryer.
Dịch: Mình sấy quần áo trong máy sấy.
Từ/cụm từ:clothes //kloʊðz// — quần áodryer //ˈdraɪər// — máy sấy
0:14The clothes go around in it.
Dịch: Quần áo quay vòng vòng trong đó.
Từ/cụm từ:go around //ɡoʊ əˈraʊnd// — quay vòng
0:24The dryer is set above the washing machine.
Dịch: Máy sấy được đặt phía trên máy giặt.
Từ/cụm từ:above //əˈbʌv// — phía trênwashing machine //ˈwɑʃɪŋ məˈʃiːn// — máy giặt
0:35I put the clothes in the basket.
Dịch: Mình bỏ quần áo vào giỏ.
Từ/cụm từ:basket //ˈbæskɪt// — cái giỏ
0:45I take them out of the dryer.
Dịch: Mình lấy chúng ra khỏi máy sấy.
Từ/cụm từ:take out //teɪk aʊt// — lấy ra
0:56The clothes are warm.
Dịch: Quần áo ấm áp.
Từ/cụm từ:warm //wɔːrm// — ấm
1:06I take the sheet off the bed.
Dịch: Mình lột tấm ga ra khỏi giường.
Từ/cụm từ:sheet //ʃiːt// — tấm ga trảibed //bɛd// — cái giường
1:17I take the sheet off the bed.
Dịch: Mình lột tấm ga ra khỏi giường.
Từ/cụm từ:sheet //ʃiːt// — tấm ga trảibed //bɛd// — cái giường
1:27I wash the bed sheet.
Dịch: Mình giặt tấm ga giường.
Từ/cụm từ:wash //wɑʃ// — giặt
1:38I change the bed sheets.
Dịch: Mình thay ga giường.
Từ/cụm từ:change //tʃeɪndʒ// — thay đổi
1:48I change the bed sheets.
Dịch: Mình thay ga giường.
Từ/cụm từ:change //tʃeɪndʒ// — thay đổi
1:59I spread the clean sheet over the bed.
Dịch: Mình trải tấm ga sạch lên giường.
Từ/cụm từ:spread //sprɛd// — trải raclean //kliːn// — sạch
2:09I spread the clean sheet over the bed.
Dịch: Mình trải tấm ga sạch lên giường.
Từ/cụm từ:spread //sprɛd// — trải raclean //kliːn// — sạch
2:20The clean sheet will make me feel fresh.
Dịch: Tấm ga sạch làm mình thấy dễ chịu.
Từ/cụm từ:fresh //frɛʃ// — tươi mát, dễ chịu
2:30I make the bed.
Dịch: Mình dọn giường.
Từ/cụm từ:make the bed //meɪk ðə bɛd// — dọn giường
2:41I take out the garbage.
Dịch: Mình đem rác đi đổ.
Từ/cụm từ:garbage //ˈɡɑrbɪdʒ// — rác
2:51I take out the garbage.
Dịch: Mình đem rác đi đổ.
Từ/cụm từ:garbage //ˈɡɑrbɪdʒ// — rác
2:58The garbage is in a black plastic bag.
Dịch: Rác nằm trong túi ni lông đen.
Từ/cụm từ:black //blæk// — màu đenplastic bag //ˈplæstɪk bæɡ// — túi ni lông
3:13I hold the garbage can in my arm.
Dịch: Mình ôm thùng rác trong tay.
Từ/cụm từ:garbage can //ˈɡɑrbɪdʒ kæn// — thùng rácarm //ɑrm// — cánh tay
3:28I empty the garbage can.
Dịch: Mình đổ hết thùng rác.
Từ/cụm từ:empty //ˈɛmpti// — đổ rỗng
3:42I turn the can upside down.
Dịch: Mình lật úp cái thùng xuống.
Từ/cụm từ:upside down //ˈʌpsaɪd daʊn// — lộn ngược
3:57The trash comes out.
Dịch: Rác đổ ra hết.
Từ/cụm từ:trash //træʃ// — rác
4:09I untie the apron strings.
Dịch: Mình cởi dây tạp dề ra.
Từ/cụm từ:untie //ʌnˈtaɪ// — cởi, tháoapron //ˈeɪprən// — tạp dề
4:24I finish cleaning.
Dịch: Mình dọn dẹp xong rồi.
Từ/cụm từ:finish //ˈfɪnɪʃ// — hoàn thành
4:35I'm tired.
Dịch: Mình mệt rồi.
Từ/cụm từ:tired //ˈtaɪərd// — mệt
4:46I take off the apron.
Dịch: Mình cởi tạp dề ra.
Từ/cụm từ:take off //teɪk ɔːf// — cởi ra
4:58I fold it.
Dịch: Mình gấp nó lại.
Từ/cụm từ:fold //foʊld// — gấp
5:09What shall I do next?
Dịch: Tiếp theo mình làm gì đây nhỉ?
Từ/cụm từ:next //nɛkst// — tiếp theo
5:19I take out the trash.
Dịch: Mình đem rác đi đổ.
Từ/cụm từ:trash //træʃ// — rác
5:30I take out the trash.
Dịch: Mình đem rác đi đổ.
Từ/cụm từ:trash //træʃ// — rác