Thư viện

Tiếng anh giao tiếp part 19

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (24 câu)
0:00I make a paper crane.

Dịch: Mình gấp một con hạc giấy.

Từ/cụm từ:paper crane //ˈpeɪpə kreɪn//hạc giấy
0:10I made it very well.

Dịch: Mình gấp đẹp lắm.

Từ/cụm từ:made //meɪd//đã làmwell //wel//giỏi, tốt
0:23I have two more pieces of paper left.

Dịch: Mình còn hai tờ giấy nữa.

Từ/cụm từ:pieces of paper //ˈpiːsɪz əv ˈpeɪpə//tờ giấy
0:36I fold paper in half.

Dịch: Mình gấp đôi tờ giấy lại.

Từ/cụm từ:fold //fəʊld//gấpin half //ɪn hɑːf//làm đôi
0:48It's a big piece.

Dịch: Đó là một tờ giấy to.

Từ/cụm từ:big //bɪɡ//to lớnpiece //piːs//tờ, mảnh
1:00What shall I make next?

Dịch: Mình sẽ gấp gì tiếp theo nhỉ?

Từ/cụm từ:make //meɪk//làm, tạonext //nekst//tiếp theo
1:17I decorate the room with paper cranes.

Dịch: Mình trang trí căn phòng bằng những con hạc giấy.

Từ/cụm từ:decorate //ˈdekəreɪt//trang trípaper cranes //ˈpeɪpə kreɪnz//hạc giấy
1:34I hang them on the wall.

Dịch: Mình treo chúng lên tường.

Từ/cụm từ:hang //hæŋ//treowall //wɔːl//bức tường
1:48There is a picture on the wall too.

Dịch: Trên tường cũng có một bức tranh nữa.

Từ/cụm từ:picture //ˈpɪktʃə//bức tranhwall //wɔːl//bức tường
2:04I get mad.

Dịch: Mình nổi giận.

Từ/cụm từ:mad //mæd//tức giận
2:16I'm filled with anger.

Dịch: Mình đầy tức giận.

Từ/cụm từ:anger //ˈæŋɡə//cơn giận
2:29I clench my fists.

Dịch: Mình nắm chặt hai nắm tay.

Từ/cụm từ:clench //klentʃ//nắm chặtfists //fɪsts//nắm tay
2:43I look at a picture story.

Dịch: Mình xem một câu chuyện tranh.

Từ/cụm từ:picture story //ˈpɪktʃə ˈstɔːri//truyện tranh
2:57I put the pictures on the desk.

Dịch: Mình đặt những bức tranh lên bàn.

Từ/cụm từ:pictures //ˈpɪktʃəz//bức tranhdesk //desk//cái bàn
3:12I read the story in a very amusing way.

Dịch: Mình kể câu chuyện một cách thật vui nhộn.

Từ/cụm từ:story //ˈstɔːri//câu chuyệnamusing //əˈmjuːzɪŋ//vui nhộn
3:29I take my shirt out of the basket.

Dịch: Mình lấy áo sơ mi ra khỏi giỏ.

Từ/cụm từ:shirt //ʃɜːt//áo sơ mibasket //ˈbɑːskɪt//cái giỏ
3:46Which one is my shirt?

Dịch: Cái nào là áo của mình nhỉ?

Từ/cụm từ:shirt //ʃɜːt//áo sơ mi
4:00I pick a blue shirt.

Dịch: Mình chọn một chiếc áo màu xanh dương.

Từ/cụm từ:blue //bluː//màu xanh dươngshirt //ʃɜːt//áo sơ mi
4:11I ask mommy.

Dịch: Mình hỏi mẹ.

Từ/cụm từ:ask //ɑːsk//hỏimommy //ˈmɒmi//mẹ
4:25She is reading a magazine.

Dịch: Mẹ đang đọc một cuốn tạp chí.

Từ/cụm từ:reading //ˈriːdɪŋ//đang đọcmagazine //ˌmæɡəˈziːn//tạp chí
4:41She knows a lot of things.

Dịch: Mẹ biết rất nhiều thứ.

Từ/cụm từ:knows //nəʊz//biết
4:55I put on my makeup.

Dịch: Mình trang điểm.

Từ/cụm từ:makeup //ˈmeɪkʌp//trang điểm
5:08I put some lipstick on my lips.

Dịch: Mình thoa chút son lên môi.

Từ/cụm từ:lipstick //ˈlɪpstɪk//son môilips //lɪps//đôi môi
5:21I clutter the room with cosmetics.

Dịch: Mình bày bừa cả phòng với mấy đồ mỹ phẩm.

Từ/cụm từ:clutter //ˈklʌtə//bày bừacosmetics //kɒzˈmetɪks//mỹ phẩm