Thư viện

Tiếng anh giao tiếp part 27

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (26 câu)
0:00I order a drink.

Dịch: Mình gọi một ly nước.

Từ/cụm từ:order //ˈɔːrdər//gọi móndrink //drɪŋk//đồ uống
0:10I order a drink.

Dịch: Mình gọi một ly nước.

Từ/cụm từ:order //ˈɔːrdər//gọi móndrink //drɪŋk//đồ uống
0:18I give my order to the waitress.

Dịch: Mình gọi món với cô phục vụ.

Từ/cụm từ:waitress //ˈweɪtrəs//cô phục vụ
0:26I'll have a soda.

Dịch: Mình sẽ uống một ly nước ngọt.

Từ/cụm từ:soda //ˈsoʊdə//nước ngọt có ga
0:36I order my dinner.

Dịch: Mình gọi bữa tối.

Từ/cụm từ:dinner //ˈdɪnər//bữa tối
0:46I order my dinner.

Dịch: Mình gọi bữa tối.

Từ/cụm từ:dinner //ˈdɪnər//bữa tối
1:00I'd like spaghetti and a salad, please.

Dịch: Cho mình một phần mì Ý và rau trộn nhé.

Từ/cụm từ:spaghetti //spəˈɡeti//mì Ýsalad //ˈsæləd//rau trộn
1:18The waitress takes my order.

Dịch: Cô phục vụ ghi món cho mình.

Từ/cụm từ:waitress //ˈweɪtrəs//cô phục vụorder //ˈɔːrdər//gọi món
1:34I raise a toast with my friend.

Dịch: Mình nâng ly chúc mừng cùng bạn.

Từ/cụm từ:toast //toʊst//nâng ly chúcfriend //frend//người bạn
1:52She wears a nice pink suit.

Dịch: Bạn ấy mặc bộ đồ màu hồng thật đẹp.

Từ/cụm từ:pink //pɪŋk//màu hồngsuit //suːt//bộ đồ
2:06We say, Cheers!

Dịch: Chúng mình nói: Dzô nào!

Từ/cụm từ:Cheers //tʃɪrz//cụng ly nào
2:20I pay the bill.

Dịch: Mình trả tiền hóa đơn.

Từ/cụm từ:bill //bɪl//hóa đơnpay //peɪ//trả tiền
2:38I take a 10,000 yen bill out of my wallet.

Dịch: Mình lấy tờ 10.000 yên ra khỏi ví.

Từ/cụm từ:bill //bɪl//tờ tiềnwallet //ˈwɒlɪt//cái ví
3:02I treat her.

Dịch: Mình mời bạn ấy.

Từ/cụm từ:treat //triːt//mời, đãi
3:12I get my change.

Dịch: Mình nhận lại tiền thối.

Từ/cụm từ:change //tʃeɪndʒ//tiền thối lại
3:26The waitress hands it to me.

Dịch: Cô phục vụ đưa tiền thối cho mình.

Từ/cụm từ:waitress //ˈweɪtrəs//cô phục vụ
3:40I put the change in my wallet.

Dịch: Mình bỏ tiền thối vào ví.

Từ/cụm từ:change //tʃeɪndʒ//tiền thối lạiwallet //ˈwɒlɪt//cái ví
3:56I relax in the chair.

Dịch: Mình thư giãn trên ghế.

Từ/cụm từ:relax //rɪˈlæks//thư giãnchair //tʃer//cái ghế
4:12I change into more comfortable clothes.

Dịch: Mình thay sang bộ đồ thoải mái hơn.

Từ/cụm từ:comfortable //ˈkʌmftəbl//thoải máiclothes //kloʊðz//quần áo
4:27I drink a cup of coffee.

Dịch: Mình uống một tách cà phê.

Từ/cụm từ:coffee //ˈkɒfi//cà phê
4:42I read a letter.

Dịch: Mình đọc một lá thư.

Từ/cụm từ:letter //ˈletər//lá thư
4:56It's from my friend.

Dịch: Thư của bạn mình gửi đấy.

Từ/cụm từ:friend //frend//người bạn
5:08She's on a trip to Hawaii.

Dịch: Bạn ấy đang đi du lịch Hawaii.

Từ/cụm từ:trip //trɪp//chuyến đi
5:23I turn on the television.

Dịch: Mình bật ti vi lên.

Từ/cụm từ:television //ˈtelɪvɪʒn//ti vi
5:36I use the remote control to turn it on.

Dịch: Mình dùng điều khiển để bật nó lên.

Từ/cụm từ:remote control //rɪˌmoʊt kənˈtroʊl//điều khiển từ xa
5:54What's on tonight?

Dịch: Tối nay có gì hay nhỉ?