Thư viện

Tiếng anh giao tiếp part 22

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (24 câu)
0:00I get up by myself.

Dịch: Mình tự đứng dậy một mình.

Từ/cụm từ:get up //ˌɡet ˈʌp//đứng dậymyself //maɪˈself//tự mình
0:13I dust off my bottom.

Dịch: Mình phủi bụi ở mông.

Từ/cụm từ:dust off //ˌdʌst ˈɒf//phủi bụibottom //ˈbɒtəm//cái mông
0:26Some assaults are a piece of cake.

Dịch: Mấy cú lộn nhào dễ như ăn kẹo.

Từ/cụm từ:a piece of cake //ə ˌpiːs əv ˈkeɪk//dễ ợt
0:41I push up my friend's bottom.

Dịch: Mình đẩy mông bạn lên giúp.

Từ/cụm từ:push up //ˌpʊʃ ˈʌp//đẩy lênfriend //frend//người bạn
0:55I help him do a somersault.

Dịch: Mình giúp bạn lộn nhào.

Từ/cụm từ:help //help//giúp đỡsomersault //ˈsʌmərsɔːlt//cú lộn nhào
1:10He practices it many times.

Dịch: Bạn ấy tập đi tập lại nhiều lần.

Từ/cụm từ:practices //ˈpræktɪsɪz//luyện tậpmany times //ˈmeni taɪmz//nhiều lần
1:25I skip rope 10 times without stopping.

Dịch: Mình nhảy dây 10 cái không nghỉ.

Từ/cụm từ:skip rope //ˌskɪp ˈroʊp//nhảy dây
1:40I won't stop until 20.

Dịch: Mình sẽ không dừng cho tới khi được 20 cái.

Từ/cụm từ:stop //stɒp//dừng lại
1:54I'm out of breath.

Dịch: Mình hụt cả hơi.

Từ/cụm từ:out of breath //ˌaʊt əv ˈbreθ//hụt hơi
2:06I stand in line.

Dịch: Mình đứng xếp hàng.

Từ/cụm từ:stand in line //ˌstænd ɪn ˈlaɪn//xếp hàng
2:19I wait for my turn.

Dịch: Mình chờ tới lượt của mình.

Từ/cụm từ:wait //weɪt//chờ đợiturn //tɜːrn//lượt
2:31Whose turn is it?

Dịch: Tới lượt ai rồi nhỉ?

Từ/cụm từ:turn //tɜːrn//lượt
2:43I run and jump.

Dịch: Mình chạy rồi nhảy.

Từ/cụm từ:run //rʌn//chạyjump //dʒʌmp//nhảy
2:55I jump as far as I can.

Dịch: Mình nhảy xa hết sức có thể.

Từ/cụm từ:jump //dʒʌmp//nhảyfar //fɑːr//xa
3:10My classmate runs after me.

Dịch: Bạn cùng lớp chạy đuổi theo mình.

Từ/cụm từ:classmate //ˈklæsmeɪt//bạn cùng lớpruns after //ˌrʌnz ˈæftər//chạy đuổi theo
3:25I wash my hands.

Dịch: Mình rửa tay.

Từ/cụm từ:wash //wɒʃ//rửahands //hændz//bàn tay
3:38I put the soap on my hand.

Dịch: Mình thoa xà phòng lên tay.

Từ/cụm từ:soap //soʊp//xà phònghand //hænd//bàn tay
3:50The water is running down.

Dịch: Nước chảy xuống.

Từ/cụm từ:water //ˈwɔːtər//nướcrunning down //ˌrʌnɪŋ ˈdaʊn//chảy xuống
4:04I dry my hands with a towel.

Dịch: Mình lau khô tay bằng khăn.

Từ/cụm từ:dry //draɪ//lau khôtowel //ˈtaʊəl//cái khăn
4:16I hang the towel.

Dịch: Mình treo khăn lên.

Từ/cụm từ:hang //hæŋ//treotowel //ˈtaʊəl//cái khăn
4:29Now my hands are clean.

Dịch: Giờ tay mình sạch rồi.

Từ/cụm từ:clean //kliːn//sạch sẽhands //hændz//bàn tay
4:42I cut a line through the watermelon.

Dịch: Mình cắt một đường qua quả dưa hấu.

Từ/cụm từ:cut //kʌt//cắtwatermelon //ˈwɔːtərmelən//dưa hấu
4:56I cut it with a fork.

Dịch: Mình cắt nó bằng cái nĩa.

Từ/cụm từ:fork //fɔːrk//cái nĩa
5:09I also take out the seeds.

Dịch: Mình cũng lấy hạt ra nữa.

Từ/cụm từ:seeds //siːdz//hạt