Thư viện

Harvest Time (收割时节)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (103 câu)
0:00shōushíjié

Dịch: Mùa gặt

Từ/cụm từ:收割 //shōu gē//gặt hái時節 //shí jié//mùa, thời điểm
0:075yuè zhīpiàoliàngdebǎilíngniǎo

Dịch: Tháng Năm, một chú chim sơn ca xinh đẹp

Từ/cụm từ:百靈鳥 //bǎi líng niǎo//chim sơn ca
0:11zàidetiánshàng

Dịch: trên cánh đồng xanh mướt

Từ/cụm từ:田野 //tián yě//cánh đồng
0:13xuǎnleānquándediǎn

Dịch: đã chọn một nơi thật an toàn.

Từ/cụm từ:安全 //ān quán//an toàn
0:16jiànlecháo xiàledàn

Dịch: Nó làm một cái tổ và đẻ trứng.

Từ/cụm từ: //cháo//tổ //dàn//trứng
0:196yuè dedànhuàchūdexiǎoniǎomen

Dịch: Tháng Sáu, những chú chim non nở ra từ trứng

Từ/cụm từ:孵化 //fū huà//nở, ấp nở小鳥 //xiǎo niǎo//chim non
0:23kāishǐzhǎng

Dịch: bắt đầu lớn lên.

Từ/cụm từ:長大 //zhǎng dà//lớn lên
0:257yuè xiǎoniǎomenzhǎngchūlemáo

Dịch: Tháng Bảy, các chú chim non mọc lông vũ

Từ/cụm từ:羽毛 //yǔ máo//lông vũ
0:29dànshì menháinéngfēi

Dịch: nhưng chúng vẫn chưa biết bay.

Từ/cụm từ: //fēi//bay
0:32suǒ bǎilíngniǎo

Dịch: Vì vậy, chim sơn ca mẹ

Từ/cụm từ:媽媽 //mā ma//mẹ
0:35měitiānxúnzhǎoshí

Dịch: ngày nào cũng phải đi tìm thức ăn.

Từ/cụm từ:尋找 //xún zhǎo//tìm kiếm食物 //shí wù//thức ăn
0:38wèi wèi

Dịch: Cho con ăn, cho con ăn với!

Từ/cụm từ: //wèi//cho ăn
0:41xiǎoniǎomenzhāzhādejiào

Dịch: Các chú chim non ríu rít kêu.

Từ/cụm từ: //jiào//kêu
0:44cónggāofēidào

Dịch: Nó bay từ cao xuống thấp,

Từ/cụm từ: //gāo//cao //dī//thấp
0:46zàicóngfēidàogāo

Dịch: rồi lại bay từ thấp lên cao,

0:48zhídàozhǎodàoxiēshíwèizhǐ

Dịch: cho đến khi tìm được chút thức ăn.

Từ/cụm từ:找到 //zhǎo dào//tìm thấy
0:51tiān dāngwàichūshí

Dịch: Một ngày nọ, khi nó ra ngoài kiếm ăn,

Từ/cụm từ:覓食 //mì shí//kiếm ăn
0:54nóngdeérziláidàotiánsàn

Dịch: bác nông dân và con trai đi dạo ra cánh đồng.

Từ/cụm từ:農夫 //nóng fū//bác nông dân散步 //sàn bù//đi dạo
0:58mentíngzàibǎilíngniǎoniǎocháojìn

Dịch: Họ dừng lại gần cái tổ của chim sơn ca

Từ/cụm từ:鳥巢 //niǎo cháo//tổ chim
1:01kāishǐjiāotán

Dịch: và bắt đầu trò chuyện.

Từ/cụm từ:交談 //jiāo tán//trò chuyện
1:03dexiǎomàichéngshúle

Dịch: Lúa mì của ta đã chín rồi.

Từ/cụm từ:小麥 //xiǎo mài//lúa mì成熟 //chéng shú//chín
1:05dàoleshōudeshíhòule

Dịch: Đã đến lúc thu hoạch rồi.

Từ/cụm từ:收割 //shōu gē//gặt hái
1:07xiērénláishōuxiǎomài

Dịch: Ta phải thuê vài người đến gặt lúa mì.

Từ/cụm từ: //gù//thuê
1:10deérzikànshànghěnshīwàng

Dịch: Con trai bác trông có vẻ rất thất vọng.

Từ/cụm từ:失望 //shī wàng//thất vọng
1:13bǎilíngniǎokàndàonóng

Dịch: Chim sơn ca mẹ thấy bác nông dân

1:16zàideniǎocháojìn

Dịch: ở ngay gần cái tổ của mình,

1:18jiùjǐnkuàigǎnlehuílái

Dịch: liền vội vàng bay về.

Từ/cụm từ:儘快 //jǐn kuài//vội vàng, càng nhanh càng tốt
1:21nóngzěnmezàizhèér

Dịch: Sao bác nông dân lại ở đây?

1:23bǎilíngniǎowèn

Dịch: chim sơn ca mẹ hỏi.

Từ/cụm từ: //wèn//hỏi
1:25xiǎoniǎonóngdehuàgàole

Dịch: Chim non kể lại lời của bác nông dân cho mẹ nghe.

Từ/cụm từ:告訴 //gào su//kể, nói cho biết
1:29menxiànzàiyàozǒulema

Dịch: Bây giờ chúng ta phải đi rồi sao mẹ?

Từ/cụm từ: //zǒu//đi
1:32mengāiér

Dịch: Chúng ta nên đi đâu?

Từ/cụm từ:哪兒 //nǎr//đâu
1:34zhīxiǎobǎilíngniǎowèn

Dịch: một chú chim sơn ca non hỏi.

1:38menyòngzhù

Dịch: Chúng ta không cần vội đâu,

Từ/cụm từ:著急 //zháo jí//vội, lo lắng
1:40bǎilíngniǎohuídào

Dịch: chim sơn ca mẹ trả lời.

Từ/cụm từ:回答 //huí dá//trả lời
1:42menyòngbānzǒu

Dịch: Chúng ta chưa phải chuyển đi đâu.

Từ/cụm từ:搬走 //bān zǒu//chuyển đi
1:45nóngháiméiyǒuzhǔnbèihǎoshōuhuò

Dịch: Bác nông dân vẫn chưa chuẩn bị thu hoạch.

Từ/cụm từ:準備 //zhǔn bèi//chuẩn bị收穫 //shōu huò//thu hoạch
1:49bǎilíngniǎoèrtiānyòuchūshí

Dịch: Hôm sau chim sơn ca mẹ lại ra ngoài kiếm ăn.

Từ/cụm từ:第二天 //dì èr tiān//hôm sau
1:53xiàngzuǒfēixiàngyòufēi

Dịch: Nó bay sang trái rồi bay sang phải,

Từ/cụm từ: //zuǒ//trái //yòu//phải
1:56zàixiàngzuǒzàixiàngyòu

Dịch: rồi lại sang trái, lại sang phải,

1:59dāngzhīxíngfēiguòtiánshí

Dịch: khi nó bay ngoằn ngoèo qua cánh đồng,

2:02nóngzhèngzàixiàmiànérzijiǎnghuà

Dịch: bác nông dân đang ở bên dưới nói chuyện với con trai.

Từ/cụm từ:講話 //jiǎng huà//nói chuyện
2:08dexiǎomàichéngshúle

Dịch: Lúa mì của ta đã chín rồi,

Từ/cụm từ:成熟 //chéng shú//chín
2:10shuōdàoleshōudeshíhòule

Dịch: bác nói, đã đến lúc thu hoạch rồi.

2:14yàoqǐngdepéngyǒubāngshōuxiǎomài

Dịch: Ta sẽ nhờ bạn bè giúp ta gặt lúa mì.

Từ/cụm từ:朋友 //péng you//bạn bè //bāng//giúp
2:18deérzitóngle

Dịch: Con trai bác đồng ý,

Từ/cụm từ:同意 //tóng yì//đồng ý
2:20dànshìkànshàngháishìhěnshīwàng

Dịch: nhưng cậu ấy trông vẫn còn rất thất vọng.

Từ/cụm từ:失望 //shī wàng//thất vọng
2:24bǎilíngniǎokàndàonóngzǒujìndecháo

Dịch: Chim sơn ca mẹ thấy bác nông dân đi vào gần tổ của mình,

2:29便biànjǐnkuàidefēihuílejiā

Dịch: liền vội vã bay về nhà.

Từ/cụm từ:飛回 //fēi huí//bay về
2:32nóngzěnmezàizhèér

Dịch: Sao bác nông dân lại ở đây?

2:35bǎilíngniǎowèn

Dịch: chim sơn ca mẹ hỏi.

2:37xiǎoniǎonóngdehuàgàole

Dịch: Chim non kể lại lời của bác nông dân cho mẹ nghe.

2:40menxiànzàiyàobānzǒulema

Dịch: Bây giờ chúng ta phải chuyển đi rồi sao?

Từ/cụm từ:搬走 //bān zǒu//chuyển đi
2:44menyàoér

Dịch: Chúng ta sẽ đi đâu?

2:46zhīxiǎoniǎowèn

Dịch: một chú chim non hỏi.

2:48menyòngzhù

Dịch: Chúng ta không cần vội đâu,

2:51bǎilíngniǎodào

Dịch: chim sơn ca mẹ đáp.

2:53menyòngbānzǒu

Dịch: Chúng ta chưa phải chuyển đi.

2:55nóngháiméiyǒuzhǔnbèihǎoshōuhuò

Dịch: Bác nông dân vẫn chưa chuẩn bị thu hoạch.

2:59bǎilíngniǎoměitiānxúnzhǎoshí

Dịch: Chim sơn ca mẹ mỗi ngày vẫn tiếp tục đi tìm thức ăn.

Từ/cụm từ:繼續 //jì xù//tiếp tục
3:03měidāngkōngfēixíngshí

Dịch: Mỗi lần bay là là mặt đất,

Từ/cụm từ:低空 //dī kōng//tầng thấp
3:05dōujìnguāncháxiǎomài

Dịch: nó đều quan sát lúa mì thật gần.

Từ/cụm từ:觀察 //guān chá//quan sát
3:08zhùdàochéngshúle

Dịch: Nó nhận thấy hạt lúa đã chín,

Từ/cụm từ: //gǔ//hạt lúa
3:11kāishǐcóngmàigānshàngwǎngxiàluòle

Dịch: bắt đầu rơi xuống từ những thân lúa.

Từ/cụm từ:麥杆 //mài gǎn//thân lúa //luò//rơi
3:15nóngguānzhùzhùxiǎomài

Dịch: Bác nông dân cũng đang để ý đến lúa mì.

Từ/cụm từ:關注 //guān zhù//để ý, quan tâm
3:18deérzizàitiánzhōngsàn

Dịch: Bác và con trai đi dạo trên cánh đồng.

3:22nóngduìérzishuō

Dịch: Bác nông dân nói với con trai,

3:24xiǎomàichéngshúle

Dịch: Lúa mì đã chín rồi,

3:26dàoleshōudeshíhòule

Dịch: đã đến lúc thu hoạch rồi.

3:28shōuzhèxiēxiǎomài

Dịch: Con và cha phải tự tay gặt số lúa mì này.

Từ/cụm từ:必須 //bì xū//phải
3:32deérzikànshàngzàishīwàngle

Dịch: Con trai bác trông không còn thất vọng nữa.

3:36deliǎnshàngchūlecànlàndewēixiào

Dịch: Trên gương mặt cậu nở một nụ cười rạng rỡ.

Từ/cụm từ:微笑 //wēi xiào//nụ cười燦爛 //càn làn//rạng rỡ
3:40nóngdeérzishuō

Dịch: Con trai bác nông dân nói,

3:42deliǎnshàngchūlecànlàndewēixiào

Dịch: trên gương mặt cậu nở một nụ cười rạng rỡ.

3:45nóngzěnmezàizhèér

Dịch: Sao bác nông dân lại ở đây?

3:48bǎilíngniǎowèn

Dịch: chim sơn ca mẹ hỏi.

3:50xiǎoniǎomennóngdehuàgàole

Dịch: Các chú chim non kể lại lời của bác nông dân cho mẹ nghe.

3:54menxiànzàiyàobānzǒulema

Dịch: Bây giờ chúng ta phải chuyển đi rồi sao?

3:57menyàoér

Dịch: Chúng ta sẽ đi đâu?

3:59zhīxiǎoniǎowèn

Dịch: một chú chim non hỏi.

4:03shìde,shìshíhòubānzǒule

Dịch: Đúng vậy, đã đến lúc chuyển đi rồi,

Từ/cụm từ:時候 //shí hou//lúc, thời điểm
4:06huí

Dịch: chim mẹ trả lời.

4:08zàinóngdejiā

Dịch: Ở nhà bác nông dân,

Từ/cụm từ: //jiā//nhà
4:10nóngzhǔnbèitiándefāngjiànxīncháo

Dịch: chim mẹ chuẩn bị làm một cái tổ mới ở nơi cách xa cánh đồng.

Từ/cụm từ:新巢 //xīn cháo//tổ mới
4:14nóngzhǔnbèihǎoshōule

Dịch: Bác nông dân đã sẵn sàng thu hoạch rồi.

4:17zěnmezhīdào

Dịch: Sao mẹ biết ạ?

Từ/cụm từ:知道 //zhī dào//biết
4:19lìngzhīxiǎobǎilíngniǎowèn

Dịch: một chú chim sơn ca non khác hỏi.

4:21dāngnóngzhǔnbèiqīnshōudeshíhòu

Dịch: Khi một bác nông dân chuẩn bị tự mình đi gặt,

Từ/cụm từ:親自 //qīn zì//tự mình
4:25jiùshuōmíngzhēndezuòhǎozhǔnbèile

Dịch: thì nghĩa là bác ấy thật sự đã sẵn sàng rồi.

4:38xiǎoniǎomen,menyàoér

Dịch: Các con ơi, chúng ta sẽ đi đâu đây?

4:40menyàoér

Dịch: Chúng ta sẽ đi đâu đây?

4:42menyàoér

Dịch: Chúng ta sẽ đi đâu đây?

4:44menyàoér

Dịch: Chúng ta sẽ đi đâu đây?

4:46menyàoér

Dịch: Chúng ta sẽ đi đâu đây?

4:48menyàoér

Dịch: Chúng ta sẽ đi đâu đây?

4:50menyàoér

Dịch: Chúng ta sẽ đi đâu đây?

4:52menyàoér

Dịch: Chúng ta sẽ đi đâu đây?

4:54menyàoér

Dịch: Chúng ta sẽ đi đâu đây?

4:56menyàoér

Dịch: Chúng ta sẽ đi đâu đây?

4:58menyàoér

Dịch: Chúng ta sẽ đi đâu đây?

5:00menyàoér

Dịch: Chúng ta sẽ đi đâu đây?

5:02menyàoér

Dịch: Chúng ta sẽ đi đâu đây?

5:04menyàoér

Dịch: Chúng ta sẽ đi đâu đây?