Thư viện

The Little Dutch Boy (荷兰小男孩儿)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (48 câu)
0:00lánxiǎonánhái

Dịch: Cậu bé Hà Lan

Từ/cụm từ:荷兰 //hé lán//Hà Lan小男孩 //xiǎo nán hái//cậu bé
0:07tiān,jiàohàndexiǎonánháizǒupéngyǒujiā

Dịch: Một hôm, một cậu bé tên Hans đi bộ đến nhà bạn.

Từ/cụm từ:朋友 //péng you//người bạn
0:13tiānhánlěng,háiguāzháofēng

Dịch: Trời lạnh giá, lại còn nổi gió.

Từ/cụm từ:寒冷 //hán lěng//lạnh giá //fēng//gió
0:16dànshìhànxiǎnggěidepéngyǒudàidiǎndàngāo

Dịch: Nhưng Hans muốn mang cho bạn ít bánh nóng.

Từ/cụm từ:蛋糕 //dàn gāo//bánh ngọt
0:21hànshēnghuózàilán

Dịch: Hans sống ở Hà Lan.

Từ/cụm từ:荷兰 //hé lán//Hà Lan
0:24dewèidǎngzhùlehǎishuǐ

Dịch: Con đê ở đó chắn nước biển lại cho vùng đất.

Từ/cụm từ:大坝 //dà bà//con đê海水 //hǎi shuǐ//nước biển
0:28bèiyòngláizhòngzhíxiǎomài

Dịch: Vùng đất được dùng để trồng lúa mì.

Từ/cụm từ:小麦 //xiǎo mài//lúa mì
0:31cūnmínmenzàizhènzitiánzhōuwéishànglezhuānqiáng

Dịch: Dân làng xây tường gạch quanh thị trấn và đồng ruộng.

Từ/cụm từ:村民 //cūn mín//dân làng砖墙 //zhuān qiáng//tường gạch
0:37zhèxiēzhuānqiángbèichēngwéi

Dịch: Những bức tường gạch này được gọi là con đê.

Từ/cụm từ:大坝 //dà bà//con đê
0:40fángzhǐtiánbèiyān

Dịch: Con đê ngăn cho đồng ruộng không bị ngập nước.

Từ/cụm từ:淹没 //yān mò//ngập nước
0:44dàngtiānbiànfēngjiāojiāshí,hànzhèngcóngpéngyǒujiāwǎnghuígǎn

Dịch: Khi trời trở nên mưa gió dữ dội, Hans đang từ nhà bạn vội vã trở về.

Từ/cụm từ:风雨交加 //fēng yǔ jiāo jiā//mưa gió dữ dội
0:51fēngchuīzhedeliǎnjiá,chuīluànledewéijīn

Dịch: Gió thổi vào má cậu, cũng thổi tung chiếc khăn quàng của cậu.

Từ/cụm từ:脸颊 //liǎn jiá//围巾 //wéi jīn//khăn quàng
0:56rán,hànkàndàoshàngyǒudòng

Dịch: Bỗng nhiên, Hans thấy trên con đê có một cái lỗ.

Từ/cụm từ: //dòng//cái lỗ
1:01zhīdàogedònghěnwēixiǎn,yīnwèihuìbiànyuèláiyuè

Dịch: Cậu biết cái lỗ đó rất nguy hiểm, vì nó sẽ ngày càng to ra.

Từ/cụm từ:危险 //wēi xiǎn//nguy hiểm
1:08guǒdòngbiàntài,hǎishuǐnénghuìyānchéngzhèn,zhuāngjiàhuìbèihuǐdiào,cūnmínmenhuìái饿è

Dịch: Nếu cái lỗ to quá, nước biển có thể nhấn chìm thị trấn, mùa màng sẽ bị phá hỏng, dân làng sẽ bị đói.

Từ/cụm từ:庄稼 //zhuāng jia//mùa màng挨饿 //ái è//chịu đói
1:19hànzhīdàogāizěnmebàn

Dịch: Hans không biết phải làm sao.

1:22shì,pǎoxúnqiúbāngzhù

Dịch: Thế là cậu chạy đi tìm người giúp đỡ.

Từ/cụm từ:帮助 //bāng zhù//giúp đỡ
1:25fēngchuīhěnměngliè,shēnghǎnjiào

Dịch: Gió thổi rất mạnh, cậu hét lớn.

Từ/cụm từ:喊叫 //hǎn jiào//hét lớn
1:30dànshì,yīnwèifēngtài,méirénnéngtīngdedào

Dịch: Nhưng vì gió quá to, chẳng ai nghe thấy được.

1:34jiějuézhègewèn

Dịch: Cậu đành phải tự mình giải quyết vấn đề này.

Từ/cụm từ:解决 //jiě jué//giải quyết
1:38hànhuídào

Dịch: Hans quay trở lại con đê.

1:41ó,gāizhèmezuò?

Dịch: Ôi, mình phải làm sao đây?

1:44xīnxiǎng,zhǐshìxiǎonánhái

Dịch: Cậu thầm nghĩ, mình chỉ là một cậu bé thôi mà.

1:48zhōng,yǒulezhǔ

Dịch: Cuối cùng, cậu đã nghĩ ra một ý.

Từ/cụm từ:主意 //zhǔ yi//ý tưởng
1:51wéijīnchánzàishǒushàng,ránhòuquántousāijìndòng

Dịch: Cậu quấn khăn quàng quanh tay, rồi thọc nắm tay vào cái lỗ.

Từ/cụm từ:拳头 //quán tou//nắm tay
1:57zhèzhǐleshuǐshèntòu

Dịch: Điều này ngăn nước tiếp tục thấm qua con đê.

Từ/cụm từ:渗透 //shèn tòu//thấm qua
2:01fēngshìmemàncháng

Dịch: Đêm mưa gió sao mà dài đằng đẵng.

Từ/cụm từ:漫长 //màn cháng//dài đằng đẵng
2:04biànqiáng

Dịch: Mình phải mạnh mẽ lên.

Từ/cụm từ:强大 //qiáng dà//mạnh mẽ
2:06hànxīnxiǎng,xiàngnánrényàngyǒnggǎn

Dịch: Hans thầm nghĩ, mình phải dũng cảm như một người đàn ông.

Từ/cụm từ:勇敢 //yǒng gǎn//dũng cảm
2:11hànjuànle

Dịch: Hans thấm mệt.

Từ/cụm từ:疲倦 //pí juàn//mệt mỏi
2:14ó,hǎolèidànshì,zhǐhǎishuǐ

Dịch: Ôi, mình mệt quá. Nhưng mình phải chặn nước biển lại.

Từ/cụm từ:阻止 //zǔ zhǐ//chặn lại
2:20zǎochénzhōngláilín

Dịch: Buổi sáng cuối cùng cũng đến.

Từ/cụm từ:早晨 //zǎo chen//buổi sáng
2:22fēngbàopíngle

Dịch: Cơn bão cũng đã lặng xuống.

Từ/cụm từ:风暴 //fēng bào//cơn bão
2:24lǎorénxiànleshǒuháizàidehàn

Dịch: Một ông lão phát hiện Hans với bàn tay vẫn còn trong con đê.

Từ/cụm từ:老人 //lǎo rén//ông lão
2:29zhèngzàidǒu,kuàiyàobèidòngle

Dịch: Cậu đang run rẩy, sắp bị lạnh cóng.

Từ/cụm từ:发抖 //fā dǒu//run rẩy冻死 //dòng sǐ//lạnh cóng
2:33hànlezhěng

Dịch: Hans đã bịt lỗ suốt cả một đêm.

Từ/cụm từ: //dǔ//bịt lại
2:37zhènzishàngdezhuānjiàngpǎoláixiū

Dịch: Thợ xây trong thị trấn chạy đến sửa con đê.

Từ/cụm từ:砖匠 //zhuān jiàng//thợ xây修复 //xiū fù//sửa chữa
2:41hànchōuchūdequántou

Dịch: Hans rút nắm tay ra.

Từ/cụm từ:拳头 //quán tou//nắm tay
2:43menxùnfēngzhùledòngkǒu

Dịch: Họ nhanh chóng bịt kín miệng lỗ.

Từ/cụm từ:封堵 //fēng dǔ//bịt kín
2:47hànbèiguǒshàngnuǎnhuode

Dịch: Hans được quấn một chiếc áo khoác ấm áp.

Từ/cụm từ:大衣 //dà yī//áo khoác
2:50hěnlèi

Dịch: Cậu rất mệt.

2:52dànshìránzàiwēnnuǎndechénguāngzhōngwēixiàozhe

Dịch: Nhưng vẫn mỉm cười trong ánh nắng ấm áp buổi sớm mai.

Từ/cụm từ:微笑 //wēi xiào//mỉm cười
2:56fēngbàoguòle

Dịch: Cơn bão đã qua đi.

2:58xiǎozhènānquánle

Dịch: Thị trấn nhỏ đã an toàn.

Từ/cụm từ:安全 //ān quán//an toàn
3:00dequánzhèncūnmíndōuwèihàngǎndàofēichángjiāoào

Dịch: Mẹ cậu và cả dân làng đều vô cùng tự hào về Hans.

Từ/cụm từ:骄傲 //jiāo ào//tự hào
3:07èrtiān,míngliàngdezǎochén

Dịch: Hôm sau, một buổi sáng tươi sáng.

3:11zhènshàngwèibiǎoyánghàndezhuàng,shòulejiǎngzhāng

Dịch: Thị trấn trao cho cậu huy chương để tuyên dương chiến công của Hans.

Từ/cụm từ:奖章 //jiǎng zhāng//huy chương壮举 //zhuàng jǔ//chiến công
3:16cóngshí,hànzuòwéiyǒuyǒngdelánxiǎonánhái,jiāxiǎo

Dịch: Từ đó, Hans được mọi người biết đến như cậu bé Hà Lan dũng cảm.

Từ/cụm từ:家喻户晓 //jiā yù hù xiǎo//ai cũng biết