Thư viện

The Swallow and the Crow (燕子和乌鸦)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (83 câu)
0:00yànzi

Dịch: Chim én và con quạ

Từ/cụm từ:燕子 //yàn zi//chim én乌鸦 //wū yā//con quạ
0:07céngjīngyǒuzhīyànzishēnghuózài绿desēnlín

Dịch: Ngày xưa có một chú chim én sống trong khu rừng xanh.

Từ/cụm từ:森林 //sēn lín//khu rừng
0:13hěnyīngjùn,shēnshàngyǒuhěnduōmáo

Dịch: Chú rất đẹp trai, trên mình có rất nhiều lông vũ.

Từ/cụm từ:羽毛 //yǔ máo//lông vũ
0:18niǎohuìshuō,

Dịch: Các cô chim mái thường nói,

Từ/cụm từ:雌鸟 //cí niǎo//chim mái
0:20ó,tàishuàile,demáotàipiàoliàngle

Dịch: Ồ, chú ấy đẹp trai quá, bộ lông đẹp ghê.

Từ/cụm từ: //shuài//đẹp trai漂亮 //piào liang//đẹp
0:26yànziduìdewàibiǎogǎndàohěn,

Dịch: Chim én rất tự hào về vẻ ngoài của mình,

Từ/cụm từ:外表 //wài biǎo//vẻ ngoài得意 //dé yì//tự đắc
0:30měitiānhuìzhàojìngzi

Dịch: Mỗi ngày chú đều soi gương.

Từ/cụm từ:镜子 //jìng zi//gương
0:33kànkàndemáo,menyòuróuruǎnyòuměi

Dịch: Nhìn bộ lông của tôi này, vừa mềm mại vừa xinh đẹp.

Từ/cụm từ:柔软 //róu ruǎn//mềm mại
0:39shìzhīàideniǎo

Dịch: Tôi là một chú chim đáng yêu.

Từ/cụm từ:可爱 //kě ài//đáng yêu
0:44tiān,zhīfēiguò,

Dịch: Một hôm, một con quạ bay ngang qua,

Từ/cụm từ:乌鸦 //wū yā//con quạ //fēi//bay
0:47tīngdàoleyànzizàichàng

Dịch: Nó nghe thấy chim én đang hát.

Từ/cụm từ:唱歌 //chàng gē//hát
0:50zhēnpiàoliàng,zhēnměi,

Dịch: Tôi đẹp thật, tôi xinh thật,

0:53yǒuquánshìjièzuìbàngdemáolalala

Dịch: Tôi có bộ lông đẹp nhất thế giới, la la la.

Từ/cụm từ:羽毛 //yǔ máo//lông vũ
0:58tíngxiàláikànzheyànzi

Dịch: Quạ dừng lại nhìn chim én.

1:01zàichàngshénme?

Dịch: Bạn đang hát gì thế?

1:03shìtiānkōngshàngzuìměideniǎo

Dịch: Tôi là chú chim đẹp nhất trên bầu trời.

Từ/cụm từ:天空 //tiān kōng//bầu trời
1:07dìnghěn,méipiàoliàng

Dịch: Chắc bạn ghen tị lắm, bạn không đẹp bằng tôi.

Từ/cụm từ:嫉妒 //jí dù//ghen tị
1:11hěnshēng

Dịch: Quạ rất tức giận.

Từ/cụm từ:生气 //shēng qì//tức giận
1:15wéihěnbàng?

Dịch: Bạn tưởng bạn giỏi lắm à?

1:18demáodehǎoduōle

Dịch: Lông của tôi tốt hơn của bạn nhiều.

1:21,zàikāiwánxiào

Dịch: Ha ha, bạn đùa đấy à.

Từ/cụm từ:开玩笑 //kāi wán xiào//đùa
1:24demáoyòuhēiyòuyìng,

Dịch: Lông của bạn vừa đen vừa cứng,

Từ/cụm từ: //hēi//đen //yìng//cứng
1:27deyòuqīngyòupiàoliàng

Dịch: Lông tôi vừa nhẹ vừa đẹp.

Từ/cụm từ: //qīng//nhẹ
1:32yànzikāishǐchǎolái

Dịch: Quạ và chim én bắt đầu cãi nhau.

Từ/cụm từ: //chǎo//cãi nhau
1:35menzhēnglùnzheshéidemáogènghǎo

Dịch: Chúng tranh luận xem lông của ai đẹp hơn.

Từ/cụm từ:争论 //zhēng lùn//tranh luận
1:39mentíngchǎoachǎo

Dịch: Chúng cứ cãi nhau mãi không thôi.

1:42demáohěnqīnghěnpiàoliàng,

Dịch: Có thể lông bạn vừa nhẹ vừa đẹp,

1:45dànshìdegènghǎo

Dịch: nhưng lông tôi tốt hơn.

1:48shuō,zhǐyǒushǎguācáihuìshuō

Dịch: Nói bậy, chỉ có kẻ ngốc mới nói

Từ/cụm từ:傻瓜 //shǎ guā//kẻ ngốc
1:51demáodehǎo

Dịch: lông của bạn tốt hơn của tôi.

1:54hěncōngmíng,

Dịch: Quạ rất thông minh,

Từ/cụm từ:聪明 //cōng ming//thông minh
1:57néngzhèngmíngdemáogènghǎo

Dịch: Nó có thể chứng minh lông mình tốt hơn.

Từ/cụm từ:证明 //zhèng míng//chứng minh
2:00hǎoba,menzhǎoběifāngdezhìhuìniǎo

Dịch: Được thôi, chúng ta đi tìm chú chim thông thái ở phương Bắc.

Từ/cụm từ:智慧鸟 //zhì huì niǎo//chim thông thái北方 //běi fāng//phương Bắc
2:04menláiwènshéidemáogènghǎo

Dịch: Chúng ta hỏi nó xem lông của ai đẹp hơn.

2:07menwènshéidemáogènghǎo

Dịch: Chúng ta đi hỏi nó xem lông của ai đẹp hơn.

2:10hǎode,huāntīngbiédeniǎochēngzàndemáo

Dịch: Được, tôi thích nghe những chú chim khác khen bộ lông của tôi.

Từ/cụm từ:称赞 //chēng zàn//khen ngợi
2:13zhìhuìniǎodìnghuìxuǎnde

Dịch: Chim thông thái nhất định sẽ chọn tôi.

2:16shì,liǎngzhǐniǎowèilejiàndào

Dịch: Thế là, hai chú chim để gặp được

2:19běifāngdezhìhuìniǎoxiàngběifēi

Dịch: chú chim thông thái phương Bắc, bay về phía Bắc.

2:22zàijiànzhìhuìniǎodeshàng,

Dịch: Trên đường đi gặp chim thông thái,

2:25yànzipèngdàolehěnduōniǎo

Dịch: Quạ và chim én gặp rất nhiều chú chim.

2:28suǒyǒudeniǎodōurènwéiyànzihěnshuài

Dịch: Tất cả các chú chim đều nghĩ chim én rất đẹp trai.

Từ/cụm từ: //shuài//đẹp trai
2:31ó,zhēnshìhǎorén

Dịch: Ồ, bạn thật tốt bụng.

2:34rènwéihěnshuài

Dịch: Tôi thấy bạn đẹp trai lắm.

2:37yànzihěnshuài

Dịch: Chim én đẹp trai thật.

2:40ó,kànkàn,hěnshuài

Dịch: Ồ, nhìn nó kìa, nó đẹp trai ghê.

2:43ó,shìhěnshuài,

Dịch: Ồ, nó đẹp trai thật,

2:46shìzuìshuàideniǎo

Dịch: Nó là chú chim đẹp trai nhất.

2:49suízheniǎoérfēixiàngběifāng,

Dịch: Khi các chú chim bay về phương Bắc,

2:52tiānyuèláiyuèlěngle

Dịch: Trời càng lúc càng lạnh.

Từ/cụm từ: //lěng//lạnh
2:55a,yuèláiyuèlěngle

Dịch: A, tôi càng lúc càng lạnh.

2:58běifāngzhèzhēnlěng

Dịch: Ở phương Bắc này lạnh thật.

3:01shìde,shìhěnlěng

Dịch: Đúng vậy, lạnh lắm.

3:04yànzijǐnkuàidàozhìhuìniǎodejiā

Dịch: Chim én phải đến nhà chim thông thái càng nhanh càng tốt.

3:07shìde,menkuàidiǎnba

Dịch: Đúng, chúng ta nhanh lên nào.

3:10suízheniǎoérdiǎndiǎnfēixiàngběifāng,

Dịch: Khi các chú chim từ từ bay về phương Bắc,

3:13tiānkōngpiāolexuěhuā

Dịch: Trên trời bắt đầu rơi những bông tuyết.

Từ/cụm từ:雪花 //xuě huā//bông tuyết
3:16xiànzàitiānlěngle,

Dịch: Bây giờ trời lạnh vô cùng,

3:19yànzitíngzhǐfēixiáng

Dịch: Chim én phải ngừng bay.

Từ/cụm từ:飞翔 //fēi xiáng//bay lượn
3:22è,kuàidòngjiāngle,

Dịch: Ưm, tôi sắp cóng cứng rồi,

Từ/cụm từ:冻僵 //dòng jiāng//cóng cứng
3:25néngzàifēile

Dịch: Tôi không bay nổi nữa.

3:28wènshì,demáogòuhǎo

Dịch: Vấn đề là, lông của bạn không đủ tốt.

3:31demáoyòuhòuyòuyìng,

Dịch: Lông của tôi vừa dày vừa cứng,

Từ/cụm từ: //hòu//dày
3:34mennénggěibǎonuǎn

Dịch: Chúng giúp tôi giữ ấm.

Từ/cụm từ:保暖 //bǎo nuǎn//giữ ấm
3:37yòngdemáogěiyànzinuǎn

Dịch: Quạ dùng bộ lông của mình sưởi ấm cho chim én.

Từ/cụm từ:取暖 //qǔ nuǎn//sưởi ấm
3:40ó,shuōduì,

Dịch: Ồ, bạn nói đúng,

3:43demáofēichángnuǎnhuo

Dịch: Lông của bạn ấm áp thật.

Từ/cụm từ:暖和 //nuǎn huo//ấm áp
3:46shéidemáogènghǎo,

Dịch: Lông của ai đẹp hơn,

3:49deháishìde?

Dịch: của tôi hay của bạn?

3:52juédeháishìdegènghǎo

Dịch: Tôi thấy vẫn là lông của bạn tốt hơn.

3:55zhīqiántàiwèishēnshàngdemáo

Dịch: Trước đây tôi quá kiêu ngạo về bộ lông của mình,

3:58jiāoàole

Dịch: kiêu căng quá.

Từ/cụm từ:骄傲 //jiāo ào//kiêu ngạo
4:01liǎngzhǐniǎohuídàojiāhòu,

Dịch: Sau khi hai chú chim về đến nhà,

4:04yànzigàojiāshēngleshénmeshì

Dịch: Chim én kể cho mọi người nghe chuyện đã xảy ra.

4:07yòngyōuzhìmáo

Dịch: Quạ đã dùng bộ lông tốt của mình

4:10jiùledemìng

Dịch: cứu mạng tôi.

Từ/cụm từ: //jiù//cứu
4:13wànsuì!

Dịch: Quạ muôn năm!

Từ/cụm từ:万岁 //wàn suì//muôn năm
4:16ó,,

Dịch: Ồ, quạ ơi,

4:19quèyǒushēnpiàoliàng

Dịch: Bạn quả thật có bộ lông đẹp

4:22jiānyìngyòuhēidemáo

Dịch: vừa cứng cáp vừa đen.

Từ/cụm từ:坚硬 //jiān yìng//cứng cáp
4:25cóngtiānkāishǐ,

Dịch: Từ ngày hôm đó,

4:28yànzizàiméizàibiérénmiànqián

Dịch: Chim én không bao giờ còn khoe khoang

4:31xuàn耀yàoguòdemáo

Dịch: bộ lông của mình trước mặt người khác nữa.

Từ/cụm từ:炫耀 //xuàn yào//khoe khoang