Thư viện

The Three Wishes (三个愿望)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (102 câu)
0:00sānyuànwàng

Dịch: Ba điều ước

Từ/cụm từ:愿望 //yuàn wàng//điều ước
0:07hěnjiǔqián,qiáodezhùzàisēnlín

Dịch: Ngày xửa ngày xưa, có bác tiều phu và vợ sống trong rừng.

Từ/cụm từ:妻子 //qī zi//vợ森林 //sēn lín//khu rừng
0:13menhěnqióng,dànshìhěnkuài

Dịch: Họ rất nghèo, nhưng lại rất vui vẻ.

Từ/cụm từ: //qióng//nghèo快乐 //kuài lè//vui vẻ
0:17qiáofēichánggōngzuò

Dịch: Bác tiều phu làm việc rất chăm chỉ.

Từ/cụm từ:努力 //nǔ lì//chăm chỉ
0:20tiān,chūménkǎnshù

Dịch: Một hôm, bác ra ngoài đốn cây.

Từ/cụm từ:砍树 //kǎn shù//đốn cây
0:25zàisēnlín,xiànlehěngāohěnzhuàngdeshù

Dịch: Trong rừng, bác thấy một cây to vừa cao vừa mập mạp.

Từ/cụm từ:大树 //dà shù//cây to
0:31zhèngdāngtóu,kǎnxiàngshùdeshíhòu,

Dịch: Đúng lúc bác giơ rìu lên, bổ vào thân cây,

Từ/cụm từ:斧头 //fǔ tou//cái rìu
0:36rántīngdàoleshēngyīn

Dịch: bỗng nhiên bác nghe thấy một giọng nói.

Từ/cụm từ:声音 //shēng yīn//giọng nói
0:39qiúqiú,jiùjiù,jiùjiù!

Dịch: Xin bác hãy cứu tôi, cứu tôi với!

Từ/cụm từ: //jiù//cứu
0:43hěnhàoshēngyīnshìcóngchuánláide

Dịch: Bác tò mò không biết giọng nói phát ra từ đâu.

Từ/cụm từ:好奇 //hào qí//tò mò
0:48qiáoxiàtou,xiàndǎoxiàdeshùxià,

Dịch: Bác tiều phu cúi đầu xuống, thấy dưới một cây đổ,

0:53yǒujīnglíng

Dịch: có một nàng tiên nhỏ.

Từ/cụm từ:精灵 //jīng líng//tiên/thần
0:56jīnglíngdechìbǎngbèishùzhùle

Dịch: Đôi cánh của nàng tiên bị cây to đè lên.

Từ/cụm từ:翅膀 //chì bǎng//đôi cánh
1:00qiúqiú,bāngkāizhè,dechìbǎngbèizhùle

Dịch: Xin bác giúp tôi ra khỏi đây, cánh tôi bị đè mất rồi.

1:06jīnglíngkěnqiúshuō,

Dịch: Nàng tiên van xin,

Từ/cụm từ:恳求 //kěn qiú//van xin
1:08ō,liándejīnglíng

Dịch: Ôi, nàng tiên đáng thương.

Từ/cụm từ:可怜 //kě lián//đáng thương
1:11qiáoshuō,

Dịch: Bác tiều phu nói,

1:12dànshì,zěnmenéngbāndòngzhèshùne?

Dịch: Nhưng làm sao tôi nhấc nổi cây to này đây?

Từ/cụm từ:搬动 //bān dòng//di chuyển
1:17yòngdetóu?

Dịch: Dùng cái rìu của bác đó?

Từ/cụm từ:斧头 //fǔ tou//cái rìu
1:19jīnglínggào

Dịch: Nàng tiên mách bác.

1:21shì,qiáotóusāijìndǎoxiàdeshùgànxiàmiàn,

Dịch: Thế là, bác tiều phu luồn rìu xuống dưới thân cây đổ,

Từ/cụm từ:树干 //shù gàn//thân cây
1:27ránhòu,xiǎoxīnshùgànlelái

Dịch: rồi cẩn thận nhấc thân cây lên.

Từ/cụm từ:小心翼翼 //xiǎo xīn yì yì//cẩn thận
1:32zuòhǎo,xièxiè!

Dịch: Giỏi quá, cảm ơn bác!

1:34jīnglíngshuō,

Dịch: Nàng tiên nói,

1:35yòngxiè

Dịch: Không có gì.

1:37qiáoshuōwán,suàngōngzuò

Dịch: Bác tiều phu nói xong, định tiếp tục làm việc.

1:41zàitiānhēiqián,zhèshùkǎndào

Dịch: Tôi phải đốn xong cây này trước khi trời tối.

Từ/cụm từ:天黑 //tiān hēi//trời tối
1:46xiǎngbàodejiùmìngzhīēn

Dịch: Tôi muốn báo đáp ơn cứu mạng của bác.

Từ/cụm từ:报答 //bào dá//báo đáp
1:49jīnglíngshuō,

Dịch: Nàng tiên nói,

1:50huíjiāsānyuànwàngba,zhèsānyuànwànghuìshíxiànde

Dịch: Bác về nhà ước ba điều đi, cả ba điều ước đều sẽ thành sự thật.

Từ/cụm từ:实现 //shí xiàn//thành sự thật
1:56qiáotīngdàohòu,shàngpǎohuílejiā

Dịch: Nghe xong, bác tiều phu lập tức chạy về nhà.

2:01ō,qīnàide!

Dịch: Ồ, mình ơi!

Từ/cụm từ:亲爱的 //qīn ài de//mình ơi
2:03jiàolái

Dịch: Bác gọi vợ ra.

2:05shǒuxiān,zuòdùnměiwèidefàncài

Dịch: Trước tiên, mình làm một bữa cơm thật ngon nhé.

Từ/cụm từ:美味 //měi wèi//ngon
2:08ránhòu,yàogàojīngréndehǎoxiāo

Dịch: Rồi anh sẽ kể cho mình một tin vui tuyệt vời.

Từ/cụm từ:好消息 //hǎo xiāo xi//tin vui
2:13menzhǐshèngxiàdiǎntāngle

Dịch: Nhà mình chỉ còn một chút canh thôi.

Từ/cụm từ: //tāng//canh
2:16deshuō,

Dịch: Vợ bác nói,

2:18wàngmenháinéngyǒudiǎnxiāngcháng

Dịch: Ước gì nhà mình còn có chút xúc xích.

Từ/cụm từ:香肠 //xiāng cháng//xúc xích
2:22rán,chuànxiāngchángchūxiànzàizhuōzishàng

Dịch: Bỗng nhiên, một xâu xúc xích hiện ra trên bàn.

Từ/cụm từ:桌子 //zhuō zi//cái bàn
2:27ō,!

Dịch: Ôi, không!

2:29qiáoshuō,

Dịch: Bác tiều phu nói,

2:30jīnglínggěilemensānyuànwàng,

Dịch: Nàng tiên cho nhà mình ba điều ước,

2:32xiànzàimenzhǐshèngxiàliǎngle

Dịch: bây giờ chỉ còn hai điều thôi.

2:36làngfèileyuànwàng

Dịch: Mình đã phí mất một điều ước rồi.

Từ/cụm từ:浪费 //làng fèi//lãng phí
2:39ō,wàngzhèxiēxiāngchángnéngzhùdezi

Dịch: Ôi, ước gì mấy cái xúc xích này dính chặt vào mũi mình cho xong.

Từ/cụm từ:鼻子 //bí zi//cái mũi
2:45rán,xiāngchángzhāndàoledezishàng

Dịch: Bỗng nhiên, xúc xích dính chặt vào mũi vợ bác.

2:50ō,shēngleshénmeshì?

Dịch: Ôi, chuyện gì thế này?

2:54hǎndào,

Dịch: Bà vợ hét lên,

2:55ō,!

Dịch: Ôi, không!

2:57xiànzàimenyòngdiàoleliǎngyuànwàng

Dịch: Bây giờ nhà mình dùng hết hai điều ước rồi.

3:01qiáohǎndào,

Dịch: Bác tiều phu kêu lên,

3:03dànshì,kànláitàihǎoxiàole!

Dịch: Nhưng mà, trông mình buồn cười quá đi!

Từ/cụm từ:好笑 //hǎo xiào//buồn cười
3:08xiào,

Dịch: Bác cười ha ha,

Từ/cụm từ:大笑 //dà xiào//cười lớn
3:11deshēngle

Dịch: Vợ bác tức giận.

Từ/cụm từ:生气 //shēng qì//tức giận
3:14xiāngchángzhānzhùledezi,

Dịch: Xúc xích dính chặt vào mũi tôi,

3:16wèishénmezàixiào?kuàibāng!

Dịch: sao ông còn cười? Giúp tôi mau lên!

3:19ō,wàng

Dịch: Ôi, tôi ước là...

3:21yàoshuō,xiǎoxīnyàoshuōdehuà,

Dịch: Đừng nói, cẩn thận lời mình sắp nói,

Từ/cụm từ:小心 //xiǎo xīn//cẩn thận
3:25menzhǐshèngxiàyuànwàngle

Dịch: nhà mình chỉ còn một điều ước thôi.

3:28qiáoshuō,

Dịch: Bác tiều phu nói,

3:29shǒuxiān,menxiānzishàngdexiāngchángxiàlái

Dịch: Trước tiên, mình gỡ xúc xích trên mũi ra đã.

3:34shì,menshìzhexiāngchángcóngzishàngxiàlái

Dịch: Thế là, họ thử gỡ xúc xích ra khỏi mũi.

3:40menzàixiāngchángdezishàngleyóu,

Dịch: Họ bôi dầu lên xúc xích và mũi bà vợ,

Từ/cụm từ: //yóu//dầu
3:45menleyòu

Dịch: rồi kéo hoài kéo mãi.

Từ/cụm từ: //lā//kéo
3:48dànshì,xiāngchángshǐzhōngzhānzàizishàng

Dịch: Nhưng xúc xích vẫn cứ dính chặt trên mũi.

Từ/cụm từ: //zhān//dính
3:52qiáodehěnshāngxīn

Dịch: Bác tiều phu và vợ rất buồn.

Từ/cụm từ:伤心 //shāng xīn//buồn
3:56mengāizěnmebàn?

Dịch: Chúng ta phải làm sao đây?

3:58běnxiǎngyuànyàofángzihěnduōdeshí

Dịch: Anh vốn định ước một ngôi nhà to và thật nhiều thức ăn.

Từ/cụm từ:房子 //fáng zi//ngôi nhà
4:03shuō,

Dịch: Bác nói,

4:04dànshìxiànzàizhǐshèngxiàyuànwàngle,

Dịch: Nhưng bây giờ chỉ còn một điều ước,

4:08éryòunéngràngzhèxiēxiāngchángbèizidōuzhānzàidezishàng

Dịch: mà anh cũng không thể để mấy cái xúc xích này dính trên mũi mình cả đời.

Từ/cụm từ:一辈子 //yí bèi zi//cả đời
4:14menméiyǒuxuǎn

Dịch: Chúng ta không còn cách nào khác.

Từ/cụm từ:选择 //xuǎn zé//lựa chọn
4:17dezhàngzàntóngdào,

Dịch: Chồng bà đồng ý,

4:19menyòngzuìhòudeyuànwàngxiāngchángxiàlái

Dịch: Chúng ta phải dùng điều ước cuối cùng để gỡ xúc xích ra.

4:24gǎndàohěnxīnwèi,

Dịch: Bà vợ thấy nhẹ nhõm hẳn,

Từ/cụm từ:欣慰 //xīn wèi//nhẹ nhõm
4:27shì,yòngxiǎngliàngdeshēngyīnshuō,

Dịch: Thế là, bác dùng giọng thật to nói,

Từ/cụm từ:响亮 //xiǎng liàng//vang to
4:30wàngnéngxiāngchángcóngdezishàngxiàlái

Dịch: Tôi ước xúc xích rời khỏi mũi vợ tôi.

4:35xiāngchángshàngjiùcóngdezishàngdiàolexiàlái

Dịch: Xúc xích lập tức rơi khỏi mũi bà.

4:40zhēnlàngfèiya!

Dịch: Phí thật đấy!

Từ/cụm từ:浪费 //làng fèi//lãng phí
4:42běnláixiǎngyuànyàoxiēcháihuǒláiràngmendōngtiānnuǎnde

Dịch: Anh vốn định ước ít củi để nhà mình sưởi ấm mùa đông.

Từ/cụm từ:柴火 //chái huo//củi取暖 //qǔ nuǎn//sưởi ấm
4:48qiáoshuō,

Dịch: Bác tiều phu nói,

4:50shímenzàiyōngyǒusānyuànwàngqiánjiùhěnmǎn,

Dịch: Thật ra trước khi có ba điều ước, nhà mình đã rất mãn nguyện rồi,

Từ/cụm từ:满足 //mǎn zú//mãn nguyện
4:55使shǐméiyǒusānyuànwàng,

Dịch: cho dù không có ba điều ước,

4:57menhěnmǎn

Dịch: chúng ta vẫn có thể rất mãn nguyện.

5:00shuōduì,qīnàide

Dịch: Mình nói đúng lắm, mình ơi.

5:02dexiàole,

Dịch: Vợ bác mỉm cười,

Từ/cụm từ: //xiào//cười
5:04menyǒngyuǎnxìngkuài

Dịch: Chúng ta có thể mãi mãi hạnh phúc vui vẻ.

Từ/cụm từ:幸福 //xìng fú//hạnh phúc
5:07shì,menwǎnfànchīdiàolegēnxiāngcháng

Dịch: Thế là, bữa tối họ ăn hết xâu xúc xích ấy.

Từ/cụm từ:晚饭 //wǎn fàn//bữa tối
5:25mendeyuànwàngshìshénme?

Dịch: Điều ước của chúng ta là gì?

Từ/cụm từ:愿望 //yuàn wàng//điều ước
5:27mendeyuànwàngshìshénme?

Dịch: Điều ước của chúng ta là gì?

5:29mendeyuànwàngshìshénme?

Dịch: Điều ước của chúng ta là gì?

5:31mendeyuànwàngshìshénme?

Dịch: Điều ước của chúng ta là gì?

5:33mendeyuànwàngshìshénme?

Dịch: Điều ước của chúng ta là gì?

5:35mendeyuànwàngshìshénme?

Dịch: Điều ước của chúng ta là gì?

5:37mendeyuànwàngshìshénme?

Dịch: Điều ước của chúng ta là gì?

5:39mendeyuànwàngshìshénme?

Dịch: Điều ước của chúng ta là gì?

5:41mendeyuànwàngshìshénme?

Dịch: Điều ước của chúng ta là gì?

5:43mendeyuànwàngshìshénme?

Dịch: Điều ước của chúng ta là gì?

5:45mendeyuànwàngshìshénme?

Dịch: Điều ước của chúng ta là gì?

5:47mendeyuànwàngshìshénme?

Dịch: Điều ước của chúng ta là gì?

5:49mendeyuànwàngshìshénme?

Dịch: Điều ước của chúng ta là gì?

5:51mendeyuànwàngshìshénme?

Dịch: Điều ước của chúng ta là gì?