Thư viện

Jack and the Beanstalk (杰克和豆茎)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (167 câu)
0:00jiédòujīng

Dịch: Jack và cây đậu thần

Từ/cụm từ:杰克 //jié kè//Jack
0:07hěnjiǔqián,yǒuguǎdeérzijié

Dịch: Ngày xửa ngày xưa, có một bà góa và cậu con trai tên Jack.

Từ/cụm từ:寡妇 //guǎ fù//bà góa儿子 //ér zi//con trai
0:12menhěnqióng,menzhùzàiyòuxiǎoyòudefángzi

Dịch: Họ rất nghèo, sống trong một căn nhà vừa nhỏ vừa dột nát.

Từ/cụm từ: //qióng//nghèo房子 //fáng zi//căn nhà
0:18,饿èle,menjīnwǎnnéngchīdiǎndōng西ma?

Dịch: Mẹ ơi, con đói bụng, tối nay nhà mình có gì ăn không mẹ?

Từ/cụm từ:饿 //è//đói
0:24jiéwèn,

Dịch: Jack hỏi,

0:25menméiyǒushíle

Dịch: Nhà mình hết đồ ăn rồi.

Từ/cụm từ:食物 //shí wù//đồ ăn
0:28deshuō,

Dịch: Mẹ cậu nói,

0:30míngtiānmennǎiniúmàileba,

Dịch: Ngày mai mình bán con bò sữa đi nhé,

Từ/cụm từ:奶牛 //nǎi niú//bò sữa
0:33jīngtàilǎole,méiyǒunǎishuǐle

Dịch: Nó già quá rồi, không còn sữa nữa.

Từ/cụm từ: //lǎo//già
0:36dàidàoshìchǎngshàng,

Dịch: Con mang nó ra chợ,

Từ/cụm từ:市场 //shì chǎng//cái chợ
0:38màilehòumǎixiēmiànbāoròuhuílái

Dịch: bán đi rồi mua ít bánh mì và thịt về nhé.

Từ/cụm từ:面包 //miàn bāo//bánh mì //ròu//thịt
0:41hǎode,

Dịch: Dạ, mẹ.

0:43jiéshuō,

Dịch: Jack nói,

0:44èrtiān,zàiwǎngshìchǎngdeshàng,

Dịch: Hôm sau, trên đường ra chợ,

0:48jiéwèidàoleǎizilǎorén

Dịch: Jack gặp một ông cụ thấp bé.

Từ/cụm từ:老人 //lǎo rén//ông cụ
0:52denǎiniúmàigěiba

Dịch: Bán con bò sữa cho ta đi.

0:56shuō,

Dịch: Ông cụ nói,

0:57zhèdòugěi

Dịch: Ta đưa cho cháu hạt đậu này.

Từ/cụm từ: //dòu//hạt đậu
1:00xíng,zhèdòuzěnmenéngràngchībǎone?

Dịch: Không được, hạt đậu này làm sao cho con và mẹ ăn no được ạ?

Từ/cụm từ:吃饱 //chī bǎo//ăn no
1:05jiéshuō,

Dịch: Jack nói,

1:07zhèshìyǒudedòu,

Dịch: Đây là hạt đậu thần,

Từ/cụm từ:魔力 //mó lì//phép thuật
1:10huìxiàngtiānkōngzhǎngchūgēngāogāodeténg,

Dịch: Nó sẽ mọc lên một cây dây leo cao vút tận trời,

Từ/cụm từ: //téng//dây leo
1:15tiānshàngyǒuchōngmǎndewángguó,

Dịch: Trên trời có một vương quốc đầy phép thuật,

Từ/cụm từ:王国 //wáng guó//vương quốc
1:19érqiědàochùdōushìměihǎodedōng西

Dịch: và ở đó đâu đâu cũng là những thứ tuyệt vời.

1:23lǎorénshuō,

Dịch: Ông cụ nói,

1:25wa!

Dịch: Ồ!

1:26jiéxīnxiǎng,

Dịch: Jack thầm nghĩ,

1:28yúnshàngmiànnéngyǒushíqián

Dịch: Trên mây có thể có đồ ăn và tiền.

Từ/cụm từ: //qián//tiền
1:31shì,nǎiniúmàigěilelǎorén,

Dịch: Thế là, cậu bán con bò cho ông cụ,

1:35huànledòuzi

Dịch: để đổi lấy một hạt đậu.

Từ/cụm từ:豆子 //dòu zi//hạt đậu
1:37jiéxīngfènpǎohuílejiā

Dịch: Jack phấn khởi chạy về nhà.

Từ/cụm từ:兴奋 //xīng fèn//phấn khởi
1:40jié,miànbāoròuzàiér?

Dịch: Jack, bánh mì và thịt đâu rồi?

1:43dewèn,

Dịch: Mẹ cậu hỏi,

1:45kàn,

Dịch: Mẹ xem này.

1:46jiéshuō,

Dịch: Jack nói,

1:47nǎiniúmàile,

Dịch: Con bán con bò rồi,

1:49huànlezhèdòu

Dịch: đổi lấy hạt đậu thần này.

Từ/cụm từ:魔法豆 //mó fǎ dòu//đậu thần
1:51shénme?zhègebèndàn!

Dịch: Cái gì? Con đúng là đồ ngốc!

Từ/cụm từ:笨蛋 //bèn dàn//đồ ngốc
1:54zhèdòuzinéngzuòshénme?

Dịch: Hạt đậu này làm được gì chứ?

1:56menjīnwǎnyòuyàoái饿èle

Dịch: Tối nay nhà mình lại phải nhịn đói rồi.

Từ/cụm từ:挨饿 //ái è//nhịn đói
1:59dòuzirēngdàolehòuyuàn

Dịch: Mẹ ném hạt đậu ra sau vườn.

Từ/cụm từ:后院 //hòu yuàn//sau vườn
2:03èrtiānzǎoshàng,jiéxiàngwàimiànkàn

Dịch: Sáng hôm sau, Jack nhìn ra ngoài.

2:07,kàn!

Dịch: Mẹ ơi, mẹ xem kìa!

2:09yuànyǒugēndedòujīng!

Dịch: Trong vườn có một cây đậu khổng lồ!

Từ/cụm từ:巨大 //jù dà//khổng lồ
2:12tóukǎnduàn

Dịch: Đi lấy rìu chặt nó đi.

Từ/cụm từ:斧头 //fǔ tou//cái rìu
2:15shuō,

Dịch: Mẹ nói,

2:16dànshì,jiéxiāngxìngelǎoréndehuà,

Dịch: Nhưng Jack tin lời ông cụ,

2:20shùnzhedòujīngdàolezuìdǐng

Dịch: cậu bám theo cây đậu leo lên tận ngọn.

Từ/cụm từ: //pá//leo
2:24dāngdàodǐngdeshíhòu,

Dịch: Khi lên tới ngọn,

Từ/cụm từ:顶部 //dǐng bù//trên ngọn
2:26gǎnxiāngxìndeyǎnjīng

Dịch: cậu không tin nổi vào mắt mình.

2:29yúncéngyǒudechéngbǎo

Dịch: Trong mây có một tòa lâu đài khổng lồ.

Từ/cụm từ:城堡 //chéng bǎo//lâu đài
2:33jiéqiāoleqiāomén,

Dịch: Jack gõ cửa,

Từ/cụm từ:敲门 //qiāo mén//gõ cửa
2:35yōngrénkāilemén

Dịch: Một người hầu ra mở cửa.

Từ/cụm từ:傭人 //yōng rén//người hầu
2:37tiān!shìxiǎonánhái!

Dịch: Trời ơi! Một cậu bé!

2:40zàizhèzuòshénme?

Dịch: Cháu làm gì ở đây thế?

2:43xiǎngkànkànyúncéngshàngmiànyǒushénme

Dịch: Cháu muốn xem trên mây có gì.

2:46jiéshuō,

Dịch: Jack nói,

2:48!ānjìngdiǎn!

Dịch: Suỵt! Im lặng nào!

2:51yōngrénjǐnggàoshuō,

Dịch: Người hầu cảnh báo,

Từ/cụm từ:警告 //jǐng gào//cảnh báo
2:52dezhǔrénshìrén,

Dịch: Chủ nhân của ta là một người khổng lồ,

Từ/cụm từ:巨人 //jù rén//người khổng lồ
2:55zhuānménchīxiǎohái

Dịch: Ông ta chuyên ăn thịt trẻ con.

2:57xiànzàijiùzàilóushàng,

Dịch: Bây giờ ông ta đang ở trên lầu,

Từ/cụm từ:楼上 //lóu shàng//trên lầu
2:59cánglái

Dịch: Cháu phải trốn đi.

Từ/cụm từ: //cáng//trốn
3:01,shuō,rénzhùzàizhè?

Dịch: Cô, cô nói một người khổng lồ sống ở đây ạ?

3:05tiān!

Dịch: Trời ơi!

3:06jiéshuō,

Dịch: Jack nói,

3:07shìde,kuài,kuàiduǒjìnzi,

Dịch: Đúng vậy, mau, mau trốn vào trong lò,

Từ/cụm từ:炉子 //lú zi//cái lò
3:10dezhǔrénshàngjiùyàoxiàlóule

Dịch: Chủ nhân của ta sắp xuống lầu rồi.

3:13jiùzàiyōngrénjiétuījìnzideshíhòu,

Dịch: Ngay khi người hầu đẩy Jack vào trong lò,

3:17rénláile

Dịch: người khổng lồ đến.

3:19ń?wéndàolexiǎonánháidewèidào

Dịch: Hừm? Ta ngửi thấy mùi một cậu bé.

Từ/cụm từ:味道 //wèi dào//mùi
3:24rénshuō,

Dịch: Người khổng lồ nói,

3:26zhèméiyǒurén,

Dịch: Ở đây không có ai khác đâu,

3:29shìxiǎngxiàngchūláideba?

Dịch: Chắc ông tưởng tượng ra thôi?

Từ/cụm từ:想象 //xiǎng xiàng//tưởng tượng
3:31yōngrénshuō,

Dịch: Người hầu nói,

3:33ń,hǎoma

Dịch: Ừm, cũng được.

3:35rénshuō,

Dịch: Người khổng lồ nói,

3:36deélái

Dịch: Mang con ngỗng của ta lại đây.

Từ/cụm từ: //é//con ngỗng
3:38fēndào,

Dịch: Ông ta ra lệnh,

Từ/cụm từ:吩咐 //fēn fù//ra lệnh
3:40xiǎngyàohuìchàngdeshùqínma?

Dịch: Ông có muốn cây đàn hạc biết hát không?

Từ/cụm từ:竖琴 //shù qín//đàn hạc
3:43yōngrénwèn,

Dịch: Người hầu hỏi,

3:45shìde,

Dịch: Có chứ,

3:46shùjīndàndeshíhòu,

Dịch: Lúc ta đếm những quả trứng vàng,

Từ/cụm từ:金蛋 //jīn dàn//trứng vàng
3:48ràngshùqínláidiǎnyīnyuè

Dịch: cho cây đàn hạc chơi chút nhạc.

Từ/cụm từ:音乐 //yīn yuè//âm nhạc
3:50rénzuòdàolezhuōziqiánmiàn,

Dịch: Người khổng lồ ngồi vào trước bàn,

3:53yōngrénláileéshùqín

Dịch: Người hầu mang con ngỗng và cây đàn hạc lại.

3:57xiànzàideé,

Dịch: Nào, ngỗng của ta,

3:59kuàigěixiàjīndànba!

Dịch: mau đẻ trứng vàng cho ta!

4:02!

Dịch: Ha ha ha ha!

4:03rénxiàodào,

Dịch: Người khổng lồ cười lớn,

Từ/cụm từ:大笑 //dà xiào//cười lớn
4:06jiétōngguòzishàngdedòngxiàngwàikàn,

Dịch: Jack nhìn ra qua lỗ trên lò,

Từ/cụm từ: //dòng//cái lỗ
4:10dāngkàndàozhǐéxiàlejīndàndeshíhòu,

Dịch: khi thấy con ngỗng đẻ ra trứng vàng,

4:14jīngdāile

Dịch: cậu sững sờ.

Từ/cụm từ:惊呆 //jīng dāi//sững sờ
4:16ń?háishìnéngwéndàoxiǎoháizidewèidào

Dịch: Hừm? Ta vẫn ngửi thấy mùi một đứa trẻ.

4:20rénnāngzhe

Dịch: Người khổng lồ lẩm bẩm.

Từ/cụm từ:嘟囔 //dū nang//lẩm bẩm
4:23ń?ń?ń?

Dịch: Hửm? Hửm? Hửm?

4:26rénkāishǐdàochùxúnzhǎo

Dịch: Người khổng lồ bắt đầu tìm khắp nơi.

Từ/cụm từ:寻找 //xún zhǎo//tìm kiếm
4:31jiùzàirényàokāizikàndeshíhòu,

Dịch: Ngay khi người khổng lồ định mở lò ra xem,

4:34yōngrénégǎnzǒule

Dịch: người hầu xua con ngỗng chạy đi.

Từ/cụm từ:赶走 //gǎn zǒu//xua đi
4:37ó!zhǔrén,éfēizǒule!

Dịch: Ôi! Chủ nhân ơi, con ngỗng bay mất rồi!

Từ/cụm từ:飞走 //fēi zǒu//bay đi
4:40rénhuítóukàn

Dịch: Người khổng lồ quay đầu nhìn lại.

4:43shénme?kuàihuílái!

Dịch: Cái gì? Mau quay lại đây!

4:46hǎndào,

Dịch: Ông ta hét lớn,

4:48kuài!xiǎonánhái,kuàikāizhè!

Dịch: Mau! Cậu bé, mau rời khỏi đây!

4:51yōngréngào,

Dịch: Người hầu bảo cậu,

4:53rán,chàngzhedeshùqínhǎndào,

Dịch: Bỗng nhiên, cây đàn hạc đang hát la lên,

4:57zhànzhù!shìshuí?zàizhègànshénme?

Dịch: Đứng lại! Ngươi là ai? Ngươi làm gì ở đây?

5:01shénme?

Dịch: Cái gì?

5:02!jiéshuō,

Dịch: Suỵt! Jack nói,

5:04dànshì,shùqíntīng

Dịch: Nhưng cây đàn hạc không nghe.

5:07zhǔrén!zhǔrén!xiànlenánhái!

Dịch: Chủ nhân! Chủ nhân! Tôi phát hiện một cậu bé!

5:10shùqínhǎndào,

Dịch: Cây đàn hạc la lên,

5:13!rénpǎoxiàodào,

Dịch: Ha! Người khổng lồ vừa chạy vừa cười,

5:16wǎnfànchīle,dìnghěnměiwèi

Dịch: Đem ngươi làm bữa tối, chắc chắn ngon lắm.

Từ/cụm từ:美味 //měi wèi//ngon
5:21jiéhěnkuàitáodàoguànzizhījiān,

Dịch: Jack nhanh chóng chạy trốn giữa những cái vò,

Từ/cụm từ:罐子 //guàn zi//cái vò
5:25rénpǎoláizhuājié,

Dịch: Người khổng lồ chạy tới bắt Jack,

5:27dànshì,jiétàixiǎole,zhǎodào

Dịch: nhưng Jack quá nhỏ, ông ta tìm không ra cậu.

5:31ó!zàiér,xiǎonánhái?

Dịch: Ôi! Cậu bé, cháu ở đâu?

5:35chūlái!

Dịch: Ra đây!

5:38rénzàixúnzhǎojiédeshíhòu,

Dịch: Trong lúc người khổng lồ tìm Jack,

5:41jiéliūlechūlái,

Dịch: Jack lẻn ra ngoài,

Từ/cụm từ: //liū//lẻn
5:43kuàitáolechéngbǎo

Dịch: chạy thật nhanh ra khỏi lâu đài.

5:46zhǔrén!kàn!táopǎole!

Dịch: Chủ nhân! Xem kìa! Cậu ta chạy mất rồi!

5:50shùqínhǎndào,

Dịch: Cây đàn hạc la lên,

5:52rénzhuīleguò,

Dịch: Người khổng lồ đuổi theo,

Từ/cụm từ: //zhuī//đuổi theo
5:54dànshì,zhèngdāngpǎochūchéngméndeshíhòu,

Dịch: nhưng đúng lúc ông ta chạy ra cổng thành,

Từ/cụm từ:城门 //chéng mén//cổng thành
5:57yōngrénguānshànglemén,

Dịch: người hầu đóng sầm cửa lại,

5:59ménjiādàoleréndejiǎo,

Dịch: cánh cửa kẹp phải chân người khổng lồ,

Từ/cụm từ: //jiǎo//cái chân
6:02rénbèibàndǎole

Dịch: người khổng lồ vấp ngã.

Từ/cụm từ:绊倒 //bàn dǎo//vấp ngã
6:05ó!

Dịch: Ối!

6:06dāngjiépǎodàodòuqíndeshíhòu,

Dịch: Khi Jack chạy tới cây đậu,

6:09kàndàolezhǐé

Dịch: cậu thấy con ngỗng.

6:12shìzhǐé?

Dịch: Là con ngỗng đó ư?

6:14shuō,jiézhuāzhù,

Dịch: Cậu nói rồi ôm chầm lấy nó,

Từ/cụm từ:抓住 //zhuā zhù//ôm chặt
6:16xùnshùnzhedòuqínlexià

Dịch: nhanh chóng bám cây đậu tụt xuống.

6:20rénpǎodàodòuqínpáng,

Dịch: Người khổng lồ chạy tới bên cây đậu,

6:23kāishǐshùnzhexià

Dịch: cũng bắt đầu bám theo tụt xuống.

6:26dànshì,deméiyǒujiémekuài,

Dịch: Nhưng ông ta không nhanh bằng Jack,

6:30shìjiéxiāndàolemiàn

Dịch: nên Jack xuống tới mặt đất trước.

Từ/cụm từ:地面 //dì miàn//mặt đất
6:33!!kuài!tóuzàiér?

Dịch: Mẹ ơi! Mẹ ơi! Mau! Rìu đâu rồi?

6:37hǎn,

Dịch: Cậu hét lớn,

6:38jié,érle?

Dịch: Jack, con đi đâu về vậy?

6:41tóuliúzàizhèle?

Dịch: Con để rìu ở đây phải không?

6:43shuō,

Dịch: Mẹ nói,

6:44jiétóu,

Dịch: Jack cầm rìu lên,

6:46kāishǐxiàngdòuqínkàn,

Dịch: bắt đầu chặt vào cây đậu,

6:48shìdòuqínkāishǐqiánhòuyáohuàng

Dịch: và cây đậu bắt đầu lắc lư tới lui.

Từ/cụm từ:摇晃 //yáo huàng//lắc lư
6:52ó!ó!!dòuqínyàodàole!

Dịch: Ôi! Ôi! Không! Cây đậu sắp đổ rồi!

Từ/cụm từ: //dǎo//đổ
6:57rénhǎndào,

Dịch: Người khổng lồ hét lên,

6:59rénzhuāzhùdòuqín,

Dịch: Người khổng lồ cố sức bám vào cây đậu,

7:02dànshìhěnkuàijiùsōngshǒudiàolexiàlái,

Dịch: nhưng chẳng mấy chốc ông ta buông tay và rơi xuống,

Từ/cụm từ:松手 //sōng shǒu//buông tay
7:06shuāile

Dịch: ngã chết.

7:09jié,shēngshénmeshìle?

Dịch: Jack, có chuyện gì thế?

7:11wèn,

Dịch: Mẹ hỏi,

7:12,dàoledòuqíndezuìdǐngduān,

Dịch: Mẹ ơi, con leo lên tận ngọn cây đậu,

7:16zhǎodàolezhèzhǐé,

Dịch: con tìm được con ngỗng này,

7:18zhèzhǐéhuìxiàjīndàn

Dịch: con ngỗng này biết đẻ trứng vàng.

Từ/cụm từ:金蛋 //jīn dàn//trứng vàng
7:20zhēnde?tàinánzhìxìnle!

Dịch: Thật á? Không thể tin nổi!

7:23kàn,kuàixiàxiēdàn!

Dịch: Con xem, mau đẻ mấy quả trứng đi!

7:25duìéshuō,

Dịch: Cậu nói với con ngỗng,

7:27dekàndàodejīndànhòu,

Dịch: Mẹ cậu nhìn thấy những quả trứng vàng to,

7:31fēichángkāixīn

Dịch: vui mừng khôn xiết.

Từ/cụm từ:开心 //kāi xīn//vui mừng
7:32ó!detiān!

Dịch: Ôi! Trời ơi là trời!

7:34cóngzhīhòu,

Dịch: Kể từ đó,

7:36jiédebiànhěnyǒu,

Dịch: Jack và mẹ trở nên rất giàu có,

Từ/cụm từ:富有 //fù yǒu//giàu có
7:40menzàiméiāiguò饿è

Dịch: họ không bao giờ phải chịu đói nữa.

7:50zhōngwén

Dịch: Nhóm phụ đề tiếng Trung