Thư viện

Three Golden Flowers (三朵金花)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (92 câu)
0:00sānduǒjīnhuā

Dịch: Ba bông hoa vàng

Từ/cụm từ:金花 //jīn huā//hoa vàng
0:07zàiměidexiàwēidǎoshàng

Dịch: Trên hòn đảo Hawaii xinh đẹp,

Từ/cụm từ:美丽 //měi lì//xinh đẹp //dǎo//hòn đảo
0:10yǒuquánwēideqiúzhǎng

Dịch: có một vị tù trưởng đầy quyền uy

Từ/cụm từ:酋长 //qiú zhǎng//tù trưởng权威 //quán wēi//quyền uy
0:12deérshēnghuózhe

Dịch: sống cùng con gái của mình.

Từ/cụm từ:女儿 //nǚ ér//con gái
0:15shìdàidegōngzhǔ

Dịch: Cô bé là công chúa của vùng nhiệt đới.

Từ/cụm từ:公主 //gōng zhǔ//công chúa热带 //rè dài//nhiệt đới
0:17menzàidǎoshàngshēnghuóhěnxìng

Dịch: Họ sống trên đảo rất hạnh phúc.

Từ/cụm từ:幸福 //xìng fú//hạnh phúc
0:21tiān

Dịch: Một ngày nọ,

Từ/cụm từ:一天 //yì tiān//một ngày
0:22gōngzhǔyīnwèichīlebiànzhìmángguǒ

Dịch: công chúa vì ăn phải quả xoài bị hỏng

Từ/cụm từ:芒果 //máng guǒ//quả xoài变质 //biàn zhì//bị hỏng, ôi thiu
0:25juédehěnnánshòu

Dịch: nên thấy trong người rất khó chịu.

Từ/cụm từ:难受 //nán shòu//khó chịu
0:28qiúzhǎngjiàoláile

Dịch: Tù trưởng cho gọi thầy lang đến.

Từ/cụm từ:巫医 //wū yī//thầy lang
0:33yáoyáotóunánguòshuō

Dịch: Thầy lang lắc đầu, buồn bã nói,

Từ/cụm từ:摇头 //yáo tóu//lắc đầu
0:36āi

Dịch: Ôi,

0:37zhǐyǒubànnéngjiùníndeér

Dịch: chỉ có một cách mới cứu được con gái ngài.

Từ/cụm từ: //jiù//cứu
0:41nínzhǎodàosānduǒjīnhuā

Dịch: Ngài phải tìm được ba bông hoa vàng.

Từ/cụm từ:找到 //zhǎo dào//tìm thấy
0:44menzhǎngzàiyángguāngzhàoshède

Dịch: Chúng mọc ở nơi có ánh nắng chiếu xuống,

Từ/cụm từ:阳光 //yáng guāng//ánh nắng
0:47shǎnshǎnguāngdeshuǐ

Dịch: trong làn nước lấp lánh.

Từ/cụm từ:闪闪发光 //shǎn shǎn fā guāng//lấp lánh
0:50qiúzhǎngxiǎngràngdeérhuóxiàlái

Dịch: Tù trưởng muốn cứu sống con gái mình,

Từ/cụm từ:活下来 //huó xià lái//sống sót
0:54suǒzhàolecūnzhuāngsuǒyǒudenánrén

Dịch: nên ông triệu tập tất cả đàn ông trong làng.

Từ/cụm từ:召集 //zhào jí//triệu tập村庄 //cūn zhuāng//làng
0:58gàomenshuínéngdàosānduǒjīnhuā

Dịch: Ông bảo họ rằng ai lấy được ba bông hoa vàng

1:01jiùgōngzhǔ

Dịch: thì sẽ được cưới công chúa.

Từ/cụm từ: //qǔ//cưới
1:04zhùzàiduìmiàndesānxiōng

Dịch: Ba anh em sống ở bên kia sông

Từ/cụm từ:兄弟 //xiōng dì//anh em //hé//sông
1:07tīngdàolezhègexiāo

Dịch: nghe được tin này.

Từ/cụm từ:消息 //xiāo xi//tin tức
1:09menzhǐshìpínqióngdenóngmín

Dịch: Họ chỉ là những người nông dân nghèo,

Từ/cụm từ:贫穷 //pín qióng//nghèo农民 //nóng mín//nông dân
1:11dànshìmenhěnliǎojiězhètiāntángbāndexiǎodǎo

Dịch: nhưng họ rất hiểu hòn đảo thiên đường này.

Từ/cụm từ:天堂 //tiān táng//thiên đường
1:15zhǐyǒuzhèsānxiōngzhīdào

Dịch: Chỉ có ba anh em họ biết

Từ/cụm từ:知道 //zhī dào//biết
1:18néngzhìdìngdeshénzhīhuāzài

Dịch: những bông hoa bí ẩn ấy mọc ở đâu.

Từ/cụm từ:神秘 //shén mì//bí ẩn
1:22xiōngzuòshàngxiǎochuánxiàngshàngyóuhuà

Dịch: Người anh cả lên một chiếc thuyền nhỏ chèo ngược dòng.

Từ/cụm từ:小船 //xiǎo chuán//thuyền nhỏ //huá//chèo
1:26zàijīnguāngshǎnshǎndepáng

Dịch: Bên cạnh một thác nước vàng óng ánh,

Từ/cụm từ:瀑布 //pù bù//thác nước
1:29zhǎodàolejīnhuā

Dịch: anh đã tìm thấy hoa vàng.

1:31zhīdàozàigebiédefāng

Dịch: Anh biết ở nơi đặc biệt đó,

Từ/cụm từ:特别 //tè bié//đặc biệt
1:34niánzhǐshēngzhǎngchūjiǔduǒhuā

Dịch: mỗi năm chỉ nở ra chín bông hoa.

Từ/cụm từ:九朵花 //jiǔ duǒ huā//chín bông hoa
1:38zhāixiàlesānduǒshéndehuā

Dịch: Anh hái ba bông hoa kỳ diệu ấy.

Từ/cụm từ: //zhāi//hái神奇 //shén qí//kỳ diệu
1:42zhèngdānghuáchuányàohuídàocūnzhuāngdeshíhòu

Dịch: Đúng lúc anh chèo thuyền về làng,

1:46wèiniánlǎodelánlexiàlái

Dịch: một ông lão đánh cá chặn anh lại.

Từ/cụm từ:渔夫 //yú fū//người đánh cá //lán//chặn lại
1:49ó,shìshénme?

Dịch: Ồ, đó là cái gì vậy?

1:52wèn

Dịch: ông lão đánh cá hỏi.

Từ/cụm từ: //wèn//hỏi
1:53nánháixiāngxìnzhègelǎorén

Dịch: Chàng trai không tin ông lão này,

Từ/cụm từ:相信 //xiāng xìn//tin
1:56shìhuí

Dịch: nên trả lời,

Từ/cụm từ:回答 //huí dá//trả lời
1:57shìchóng

Dịch: Là mấy con sâu thôi.

Từ/cụm từ: //chóng//con sâu
1:59nánháidàocūnzhuānghòu

Dịch: Sau khi chàng trai về đến làng,

Từ/cụm từ:到达 //dào dá//đến nơi
2:01lánzigěiqiúzhǎngkàn

Dịch: anh mang chiếc giỏ cho tù trưởng xem.

Từ/cụm từ:篮子 //lán zi//chiếc giỏ
2:04dànshìkāilánzihòu

Dịch: Nhưng khi mở giỏ ra,

Từ/cụm từ:打开 //dǎ kāi//mở ra
2:06zhǐkàndàolechóng

Dịch: chỉ thấy mấy con sâu,

2:08érméiyǒusānduǒjīnhuā

Dịch: mà không có ba bông hoa vàng.

2:10èrtiān

Dịch: Ngày hôm sau,

Từ/cụm từ:第二天 //dì èr tiān//hôm sau
2:12èrxiōngdàoletóngyàngdeshìqíng

Dịch: người anh thứ hai cũng gặp phải chuyện y hệt như vậy.

Từ/cụm từ:同样 //tóng yàng//y hệt
2:16qiúzhǎnghěnshāngxīn

Dịch: Tù trưởng rất buồn.

Từ/cụm từ:伤心 //shāng xīn//buồn bã
2:19shì

Dịch: Thế là,

2:20sānxiōngjuédìngshìshì

Dịch: người em út quyết định đi thử một lần.

Từ/cụm từ:决定 //jué dìng//quyết định试一试 //shì yi shì//thử xem
2:23zuìniánqīng

Dịch: Cậu ấy nhỏ tuổi nhất,

Từ/cụm từ:年轻 //nián qīng//trẻ
2:25érqiětiānxìngshànliáng

Dịch: lại có tính tình hiền lành,

Từ/cụm từ:善良 //shàn liáng//hiền lành
2:26háihěnhàixiū

Dịch: và còn rất nhút nhát.

Từ/cụm từ:害羞 //hài xiū//nhút nhát
2:28dāngwèn

Dịch: Khi ông lão đánh cá hỏi cậu

2:29lánzizhuāngdeshìshénmedeshíhòu

Dịch: trong giỏ đựng cái gì,

2:32hěnchéngshí

Dịch: cậu rất thật thà.

Từ/cụm từ:诚实 //chéng shí//thật thà
2:34shuō

Dịch: Cậu nói,

Từ/cụm từ: //shuō//nói
2:35yǒusānduǒjīnhuā

Dịch: Cháu có ba bông hoa vàng.

2:38xiànglánzikànlexià

Dịch: Ông lão đánh cá nhìn vào trong giỏ,

Từ/cụm từ: //kàn//nhìn
2:41quèshíyǒu

Dịch: quả thật có hoa.

Từ/cụm từ:确实 //què shí//quả thật
2:43nénghuìyàozhègēncháng

Dịch: Cháu có thể sẽ cần đến cây sáo này.

Từ/cụm từ:长笛 //cháng dí//cây sáo
2:47shéndehuāzhìhǎolegōngzhǔdebìng

Dịch: Những bông hoa kỳ diệu đã chữa khỏi bệnh cho công chúa.

Từ/cụm từ:治好 //zhì hǎo//chữa khỏi //bìng//bệnh
2:51dànshìqiúzhǎngquèshǒuxìnyòng

Dịch: Nhưng tù trưởng lại không giữ lời hứa.

Từ/cụm từ:守信用 //shǒu xìn yòng//giữ lời hứa
2:54xiǎngràngpínqióngdenóngmín

Dịch: Ông không muốn để một người nông dân nghèo

2:56deér

Dịch: cưới con gái mình.

2:59qiúzhǎngshuō

Dịch: Tù trưởng nói,

3:00jīnwǎnzhèbǎizhǐniǎodàichū

Dịch: Tối nay hãy đem một trăm con chim này ra ngoài.

Từ/cụm từ:一百只鸟 //yì bǎi zhī niǎo//một trăm con chim
3:04guǒmíngtiānzǎoshàng

Dịch: Nếu sáng mai

Từ/cụm từ:明天早上 //míng tiān zǎo shang//sáng mai
3:06néngzhèxiēniǎodōudàihuílái

Dịch: con đem được hết số chim này về

3:09jiùdeér

Dịch: thì con được cưới con gái ta.

3:12dànshìzàiyuèguāngzhīxià

Dịch: Nhưng dưới ánh trăng,

Từ/cụm từ:月光 //yuè guāng//ánh trăng
3:15geliándenánhái

Dịch: chàng trai đáng thương ấy

Từ/cụm từ:可怜 //kě lián//đáng thương
3:17hěnkuàijiùsuǒyǒudeniǎodōunòngdiūle

Dịch: chẳng mấy chốc đã làm sổng hết đàn chim.

Từ/cụm từ:弄丢 //nòng diū//làm lạc mất
3:20shì

Dịch: Thế là,

3:21xiǎngdàolesònggěidecháng

Dịch: cậu nghĩ đến cây sáo mà ông lão đánh cá đã tặng mình.

Từ/cụm từ: //sòng//tặng
3:24kāishǐchuīzòushéndecháng

Dịch: Cậu bắt đầu thổi cây sáo thần kỳ ấy.

Từ/cụm từ:吹奏 //chuī zòu//thổi (nhạc cụ)
3:28suǒyǒudeniǎodōufēihuíláile

Dịch: Tất cả đàn chim đều bay trở về.

Từ/cụm từ:飞回 //fēi huí//bay về
3:31qiúzhǎngfēichángjīng

Dịch: Tù trưởng vô cùng kinh ngạc.

Từ/cụm từ:惊讶 //jīng yà//kinh ngạc
3:34nándàozhègepínqióngdenánhái

Dịch: Chẳng lẽ chàng trai nghèo này

3:36gěibǎizhǐniǎodōushīle

Dịch: đã làm phép cho cả trăm con chim ấy?

Từ/cụm từ:魔法 //mó fǎ//phép thuật
3:39niǎoshùleliǎng

Dịch: Ông đếm đàn chim hai lần.

Từ/cụm từ: //shǔ//đếm
3:42ránhòuqiúzhǎngzhèngzhòngdexiàngnánhái

Dịch: Rồi tù trưởng trịnh trọng hướng về phía chàng trai,

3:45xiàletóushuō

Dịch: cúi đầu xuống nói,

Từ/cụm từ:低头 //dī tóu//cúi đầu
3:47yǒuér

Dịch: Con xứng đáng cưới con gái ta.

Từ/cụm từ:资格 //zī gé//tư cách, xứng đáng
3:50gepínqióngdenánhái

Dịch: Chàng trai nghèo ấy

3:52ràngquánjiāréndōuzhùdàoleqiúzhǎngdecūnzhuāng

Dịch: đưa cả nhà đến sống ở ngôi làng của tù trưởng.

Từ/cụm từ:全家 //quán jiā//cả nhà
3:56zàizhè

Dịch: Ở đây,

3:57dexìngshēnghuózhe

Dịch: cậu và vợ mình sống hạnh phúc bên nhau.

Từ/cụm từ:妻子 //qī zi//vợ
4:01ǒuěrzǎochūnshíjié

Dịch: Thỉnh thoảng vào đầu xuân,

Từ/cụm từ:早春 //zǎo chūn//đầu xuân
4:03yángguāngzhàoshèzàishàngshēnghuī

Dịch: ánh nắng chiếu lên thác nước lấp lánh rực rỡ,

Từ/cụm từ:生辉 //shēng huī//rực rỡ
4:07geniánqīngdenánrénde

Dịch: chàng trai trẻ và vợ mình

4:10huìzuòzàipáng

Dịch: sẽ ngồi bên cạnh thác nước,

Từ/cụm từ:瀑布 //pù bù//thác nước
4:12kànzhejīndehuāduǒ

Dịch: ngắm nhìn những bông hoa vàng.

Từ/cụm từ:金色 //jīn sè//màu vàng