Thư viện

The Fox and the Goat (狐狸和山羊)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (44 câu)
0:00shānyáng

Dịch: Cáo và Dê

Từ/cụm từ:狐狸 //hú li//con cáo山羊 //shān yáng//con dê
0:07tiān,zhīzàijǐngbiānwánshuǎ

Dịch: Một hôm, một con cáo chơi đùa bên bờ giếng.

Từ/cụm từ: //jǐng//cái giếng玩耍 //wán shuǎ//chơi đùa
0:11rán,zài湿shīhuádeshítoushàngshuāidǎole

Dịch: Bỗng nhiên, nó trượt ngã trên hòn đá trơn ướt.

Từ/cụm từ:湿滑 //shī huá//trơn ướt摔倒 //shuāi dǎo//ngã
0:15diàojìnlejǐng

Dịch: Nó rơi tõm xuống giếng.

Từ/cụm từ:掉进 //diào jìn//rơi vào
0:17ó,,xiànzàiyòufánle,zěnmecáinéngchū?

Dịch: Ôi không, giờ mình lại gặp rắc rối to rồi, làm sao mình ra được đây?

Từ/cụm từ:麻烦 //má fan//rắc rối
0:24xiǎngaxiǎng,dànshìzhǎodàochūjǐngdebàn

Dịch: Cáo nghĩ mãi nghĩ mãi, nhưng chẳng tìm ra cách nào trèo ra khỏi giếng.

Từ/cụm từ:办法 //bàn fǎ//cách
0:30shìzhezàijǐngduīshítou,dànshìmenhěnzhòng,táidòng

Dịch: Nó thử chất đá dưới đáy giếng, nhưng đá nặng quá, nó nhấc không nổi.

Từ/cụm từ:石头 //shí tou//hòn đá //zhòng//nặng
0:37jiǔ,biànhěnbēiguān

Dịch: Chẳng bao lâu, cáo trở nên bi quan.

Từ/cụm từ:悲观 //bēi guān//bi quan
0:41méiyǒubànchū,huìzàizhèér

Dịch: Chẳng có cách nào ra được, mình sẽ chết ở đây mất.

0:47ránér,zhīshǎshānyángtíngxiàláishuǐ,ràngkàndàolewàng

Dịch: Bỗng, một con dê ngốc nghếch dừng lại uống nước, khiến cáo nhìn thấy hy vọng.

Từ/cụm từ:山羊 //shān yáng//con dê希望 //xī wàng//hy vọng
0:55hǎo,shàngbiānde

Dịch: Chào bạn ở trên kia.

0:57hǎo,zàixiàmiànzuòshénme?

Dịch: Chào bạn, bạn làm gì dưới đó vậy?

1:01hěncōngmíng,shàngyǒulezhǔ,shìhuí

Dịch: Cáo rất thông minh, nó lập tức nghĩ ra một ý, thế là nó trả lời.

Từ/cụm từ:聪明 //cōng ming//thông minh
1:07ó,zàishuǐ

Dịch: Ồ, mình đang uống nước.

Từ/cụm từ:喝水 //hē shuǐ//uống nước
1:10érdeshuǐhǎoma?

Dịch: Nước dưới đó ngon không?

1:13hǎo,shìxiāngdānghǎo,qīngliáng,xīnxiān,gānjìng,zhèshìguòzuìhǎodeshuǐ

Dịch: Ngon, ngon lắm luôn, mát lạnh, tươi mới, sạch sẽ, đây là nước ngon nhất mình từng uống.

Từ/cụm từ:清凉 //qīng liáng//mát lạnh新鲜 //xīn xiān//tươi mới
1:22shānyángzhēndehěnxiǎngshuǐ,xiēshuǐkànláihěnhǎo

Dịch: Dê thật sự rất muốn uống nước, nước đó trông có vẻ ngon lắm.

1:29néngdiǎnshuǐma?

Dịch: Mình uống chút nước được không?

1:32dāngránla

Dịch: Tất nhiên rồi.

Từ/cụm từ:当然 //dāng rán//tất nhiên
1:34zěnmecáinéngdàoshuǐne?

Dịch: Làm sao mình uống được nước đây?

1:38hěnjiǎndān,tiàojìnláijiùhǎole

Dịch: Đơn giản lắm, bạn nhảy xuống đây là được.

Từ/cụm từ: //tiào//nhảy
1:41ó,hǎode,láile,xiǎoxīn

Dịch: Ồ, được thôi, mình xuống đây, cẩn thận nhé.

Từ/cụm từ:小心 //xiǎo xīn//cẩn thận
1:45shānyángtàile,láiduōxiǎng,tiàojìnlejǐng

Dịch: Dê khát quá, chẳng kịp nghĩ ngợi, nó nhảy tõm xuống giếng.

Từ/cụm từ: //kě//khát
1:52deshānyángyaya,shānyánghěndàizàijǐng

Dịch: Chú dê khát khô cứ uống mãi uống mãi, dê rất thích thú ở trong giếng.

Từ/cụm từ: //hē//uống
1:59hěngāoxìng,yīnwèidehuàzhèngzàiwánměishíshīzhe

Dịch: Cáo rất vui mừng, vì kế hoạch của nó đang được thực hiện một cách hoàn hảo.

Từ/cụm từ:计划 //jì huà//kế hoạch完美 //wán měi//hoàn hảo
2:06shuǐhěncuò

Dịch: Nước ngon thật.

2:12xiànzàile

Dịch: Giờ mình hết khát rồi.

Từ/cụm từ: //kě//khát
2:15hǎo,shānyángxiānshēng,menxiànzàiyǒufánle

Dịch: Xin lỗi nhé, ngài dê, giờ chúng ta gặp rắc rối rồi.

Từ/cụm từ:麻烦 //má fan//rắc rối
2:20shénmefán?méikànchūyǒufán

Dịch: Rắc rối gì cơ? Mình có thấy rắc rối gì đâu.

2:25menchūle

Dịch: Chúng ta không ra được nữa.

2:28,mengāizěnmebàn?menhuìzàizhède

Dịch: Không, chúng ta phải làm sao đây? Chúng ta sẽ chết ở đây mất.

2:34lěngjìngdiǎn,yǒubàn,deqiántuǐshēnzhí,xiàngshàngzàiqiángshàng

Dịch: Bình tĩnh nào, mình có một cách, bạn duỗi thẳng hai chân trước, chồm lên tường.

Từ/cụm từ:前腿 //qián tuǐ//chân trước //qiáng//bức tường
2:43zhèyàngjiùcóngdebèishàngtiào

Dịch: Như vậy mình có thể nhảy lên từ lưng bạn.

Từ/cụm từ: //bèi//lưng //tiào//nhảy
2:47zěnmebàn?

Dịch: Vậy còn mình thì sao?

2:50biédānxīn,suíhòuhuìbāng

Dịch: Đừng lo, sau đó mình sẽ giúp bạn.

Từ/cụm từ: //bāng//giúp
2:55hǎode,hǎozhǔ

Dịch: Được, ý hay đấy.

Từ/cụm từ:好主意 //hǎo zhǔ yi//ý hay
2:58gòudàolejǐngshàngbiān,ránhòutiàodàolejǐngwài,zhǔnbèitáopǎo

Dịch: Cáo với tới miệng giếng, rồi nó nhảy ra ngoài giếng, chuẩn bị chạy trốn.

Từ/cụm từ:逃跑 //táo pǎo//chạy trốn
3:06zěnmebàn?

Dịch: Còn mình thì làm sao?

3:08zhèshǎzi,bāngliǎo

Dịch: Đồ ngốc này, mình chẳng giúp được bạn đâu.

Từ/cụm từ:傻子 //shǎ zi//đồ ngốc
3:13dànshìyìngguò

Dịch: Nhưng bạn đã hứa rồi mà.

Từ/cụm từ:答应 //dā ying//hứa
3:16zhènéngguài,gāitiàojìnjǐngdexiàtiàozhīqiánhǎohǎokànkàn

Dịch: Chuyện này bạn không trách mình được, ai bảo bạn nhảy xuống giếng. Lần sau nhảy thì nhìn cho kỹ.

Từ/cụm từ: //guài//trách
3:25jiǎohuádezhuǎnshēnpǎozǒule

Dịch: Con cáo ranh mãnh quay mình chạy đi mất.

Từ/cụm từ:狡猾 //jiǎo huá//ranh mãnh
3:29shǎshānyángrénbèikùnzàijǐng,wèidechǔngǎndàohòuhuǐ

Dịch: Chú dê ngốc bị kẹt một mình trong giếng, nó hối hận vì sự ngốc nghếch của mình.

Từ/cụm từ:后悔 //hòu huǐ//hối hận愚蠢 //yú chǔn//ngốc nghếch
3:36dànshìjīngtàiwǎnle

Dịch: Nhưng đã quá muộn rồi.

Từ/cụm từ:太晚 //tài wǎn//quá muộn