Thư viện

The Frogs and Their Kings (青蛙和他们的国王)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (91 câu)
0:00qīngmendeguówáng

Dịch: Những chú ếch và các vị vua của chúng

Từ/cụm từ:青蛙 //qīng wā//con ếch国王 //guó wáng//vua
0:07hěnjiǔqián,sēnlínyǒuměidechítáng

Dịch: Ngày xửa ngày xưa, trong rừng có một cái ao thật đẹp.

Từ/cụm từ:池塘 //chí táng//cái ao美丽 //měi lì//xinh đẹp
0:11qīngmenzàikuàishēnghuó

Dịch: Những chú ếch sống vui vẻ ở nơi ấy.

Từ/cụm từ:快乐 //kuài lè//vui vẻ生活 //shēng huó//sinh sống
0:14duōmeqièshēnghuó,zàizhèérmenyōngyǒuxiǎngyàodeqiè

Dịch: Sống thật là dễ chịu, ở đây chúng mình có mọi thứ mình muốn.

Từ/cụm từ:惬意 //qiè yì//dễ chịu
0:20jiādōuhěnzàntóng

Dịch: Ai nấy đều gật gù đồng ý.

Từ/cụm từ:赞同 //zàn tóng//đồng ý
0:22dànshìmenméiyǒuguówáng,zhīqīngshuō

Dịch: Nhưng chúng mình không có vua, một chú ếch nói.

Từ/cụm từ:国王 //guó wáng//vua
0:26sēnlíndedòngmendōuyǒudeguówáng

Dịch: Các con vật khác trong rừng đều có vua của mình.

Từ/cụm từ:动物 //dòng wù//con vật
0:30shìde,suǒyǒudedòngdōuwèideguówánggǎndàojiāoào

Dịch: Đúng vậy, tất cả các con vật khác đều tự hào về vua của mình.

Từ/cụm từ:骄傲 //jiāo ào//tự hào
0:36lìngzhīqīngshuō

Dịch: Một chú ếch khác nói.

0:38mennénghuìyīnwèimenméiyǒuguówáng,men

Dịch: Chúng có thể sẽ bắt nạt mình vì mình không có vua.

Từ/cụm từ:欺负 //qī fu//bắt nạt
0:42ràngmenzhǎosēnlínzhīshén,yàoguówángba

Dịch: Chúng mình hãy đi tìm Thần Rừng để xin một vị vua nào.

Từ/cụm từ:森林之神 //sēn lín zhī shén//Thần Rừng
0:46zhīqīngjiàndào

Dịch: Một chú ếch đề nghị.

Từ/cụm từ:建议 //jiàn yì//đề nghị
0:49shìqīngmenláidàosēnlínzhīshénmiànqián

Dịch: Thế là những chú ếch đến trước mặt Thần Rừng.

0:54sēnlínzhīshén,néngbāngbāngmenma?

Dịch: Thần Rừng ơi, ngài giúp chúng con được không?

Từ/cụm từ:帮帮我们 //bāng bang wǒ men//giúp chúng con
0:58zěnmele?

Dịch: Có chuyện gì thế?

1:00menxiǎngyàoguówáng

Dịch: Chúng con muốn có một vị vua.

Từ/cụm từ:国王 //guó wáng//vua
1:03menxiànzàiyóukuài

Dịch: Bây giờ các con đang tự do và vui vẻ mà.

Từ/cụm từ:自由 //zì yóu//tự do
1:06wèishénmexiǎngyàoguówáng?

Dịch: Vì sao lại muốn có vua?

1:09sēnlínzhīshénwèn

Dịch: Thần Rừng hỏi.

1:11qīngmenzuòchūliǎojiěshì

Dịch: Những chú ếch giải thích.

Từ/cụm từ:解释 //jiě shì//giải thích
1:14sēnlíndedòngdōuyǒuguówáng,zhǐyǒumenméiyǒu

Dịch: Các con vật khác trong rừng đều có một vị vua, chỉ có chúng con là không.

1:21mennénghuìcháoxiàomen

Dịch: Chúng có thể sẽ chê cười chúng con.

Từ/cụm từ:嘲笑 //cháo xiào//chê cười
1:24sēnlínzhīshén,qǐnggěimenguówángba

Dịch: Thần Rừng ơi, xin ngài cho chúng con một vị vua đi.

1:28qīngmenshuō

Dịch: Những chú ếch nói.

1:30menyīnggāiwèimenyōngyǒudegǎndàoqìngxìng

Dịch: Các con nên biết ơn những gì mình đang có.

Từ/cụm từ:庆幸 //qìng xìng//may mắn, biết ơn
1:35sēnlínzhīshénshuō

Dịch: Thần Rừng nói.

1:36guò,ránmenjiānchí,jiùmǎnmendeyuànwàng

Dịch: Thôi được, đã vậy các con cứ nài nỉ, ta sẽ thoả nguyện các con.

Từ/cụm từ:愿望 //yuàn wàng//nguyện ước
1:43kuàideqīngmenhuídàojiāděngdàideguówáng

Dịch: Những chú ếch vui sướng về nhà chờ đợi vị vua của mình.

Từ/cụm từ:等待 //děng dài//chờ đợi
1:48rán,gēnshùgàncóngtiānérjiàng

Dịch: Bỗng nhiên, một khúc gỗ từ trên trời rơi xuống.

Từ/cụm từ:树干 //shù gàn//khúc gỗ, thân cây
1:53kuàipǎo,yǒudōng西zàigōngmen

Dịch: Chạy mau, có gì đó đang tấn công chúng mình.

Từ/cụm từ:攻击 //gōng jī//tấn công
1:57qīngmenhǎnzheqiánchítáng

Dịch: Những chú ếch kêu la, lặn xuống tận đáy ao.

Từ/cụm từ:潜入 //qián rù//lặn xuống
2:01guòlehuìer,chítánghuīlepíngjìng

Dịch: Một lát sau, mặt ao trở lại yên bình.

Từ/cụm từ:平静 //píng jìng//yên bình
2:05zhèdìngshìmendeguówáng

Dịch: Đây chắc chắn là vua của chúng ta rồi.

2:08zhīqīngshuō

Dịch: Một chú ếch nói.

2:11shìde,mendeguówángláile,ràngmenxiàngzhìjìng

Dịch: Đúng vậy, vua của chúng ta đến rồi, chúng ta hãy chào mừng ngài nào.

Từ/cụm từ:致敬 //zhì jìng//chào kính
2:18dànshìqīngmenxiànmendeguówángdòngdòng

Dịch: Nhưng những chú ếch phát hiện vua của mình nằm im bất động.

Từ/cụm từ:一动不动 //yī dòng bù dòng//bất động
2:23zhèzhǐshìtoule

Dịch: Đây chỉ là một khúc gỗ mà thôi.

Từ/cụm từ:木头 //mù tou//khúc gỗ
2:26zhīqīngshuō

Dịch: Một chú ếch nói.

2:28shìmenzuòzàishùgànshàng,háiduìzuòguǐliǎn

Dịch: Thế là chúng ngồi lên khúc gỗ, còn nhăn mặt trêu nó.

Từ/cụm từ:做鬼脸 //zuò guǐ liǎn//nhăn mặt trêu
2:33qīngmenduìmendeguówánghěnmǎn

Dịch: Những chú ếch chẳng hài lòng với vua của mình chút nào.

Từ/cụm từ:不满意 //bù mǎn yì//không hài lòng
2:37duōmeshǎdeguówáng,mendeguówángbìngshìzhēnzhèngdeguówáng

Dịch: Vua gì mà ngốc thế, vua của chúng ta chẳng phải là vua thật sự.

Từ/cụm từ: //shǎ//ngốc
2:42dedònghuìnòngmendeguówáng

Dịch: Các con vật khác sẽ giễu cợt vua của chúng ta mất.

Từ/cụm từ:戏弄 //xì nòng//giễu cợt
2:46ràngmenhuízhǎosēnlínzhīshén,yàozhēnzhèngdeguówáng

Dịch: Chúng ta hãy quay lại tìm Thần Rừng, xin một vị vua thật sự.

Từ/cụm từ:真正 //zhēn zhèng//thật sự
2:51mentǎolùnzheshuō

Dịch: Chúng bàn bạc với nhau.

Từ/cụm từ:讨论 //tǎo lùn//bàn bạc
2:53shìqīngmenyòuláidàosēnlínzhīshénmiànqián

Dịch: Thế là những chú ếch lại đến trước mặt Thần Rừng.

2:58shéntōng广guǎngdeshén,qǐnggěimenzhēnzhèngdeguówáng

Dịch: Thưa vị thần đầy phép màu, xin ngài ban cho chúng con một vị vua thật sự.

Từ/cụm từ:神通广大 //shén tōng guǎng dà//đầy phép màu
3:04menqǐngqiúdào

Dịch: Chúng cầu xin.

Từ/cụm từ:请求 //qǐng qiú//cầu xin
3:06sēnlínzhīshénduìgǎndàohěnjīng

Dịch: Thần Rừng thấy vậy rất ngạc nhiên.

Từ/cụm từ:惊讶 //jīng yà//ngạc nhiên
3:09hǎoba,zàigěimenxīndeguówáng

Dịch: Thôi được, ta lại cho các con một vị vua mới.

3:15xuāndào

Dịch: Ngài tuyên bố.

Từ/cụm từ:宣布 //xuān bù//tuyên bố
3:17kuàideqīngmenhuídàojiāděngdàixīndeguówáng

Dịch: Những chú ếch vui sướng về nhà chờ đợi vị vua mới.

Từ/cụm từ:等待 //děng dài//chờ đợi
3:22hěnkuài,tiáoxiānchūxiànzàichítáng

Dịch: Rất nhanh, một con cá tươi xuất hiện trong ao.

Từ/cụm từ: //yú//con cá
3:26menhǎo,shìmendexīnguówáng

Dịch: Chào các bạn, ta là vua mới của các bạn.

3:30shuō

Dịch: Ngài nói.

3:31ràngmenxiāngchǔba

Dịch: Chúng ta hãy chung sống hoà thuận nào.

Từ/cụm từ:和睦 //hé mù//hoà thuận
3:33hǎole

Dịch: Tuyệt quá.

3:35qīngmenhěnkāixīn

Dịch: Những chú ếch rất vui mừng.

Từ/cụm từ:开心 //kāi xīn//vui mừng
3:37menhuìtīngcóngníndezhǐshì

Dịch: Chúng con sẽ nghe theo lời chỉ dạy của ngài.

Từ/cụm từ:指示 //zhǐ shì//chỉ dạy
3:40dànshìwēnshùndebàocóngláiméiyǒuchūrènmìnglìng

Dịch: Nhưng chú cá hiền lành chẳng bao giờ ra một mệnh lệnh nào.

Từ/cụm từ:温顺 //wēn shùn//hiền lành命令 //mìng lìng//mệnh lệnh
3:45zhǐshìxiǎngshòude,zàichítángyóuláiyóu

Dịch: Ngài chỉ thảnh thơi bơi lượn quanh ao.

Từ/cụm từ:游来游去 //yóu lái yóu qù//bơi qua bơi lại
3:50shìqīngmenyòuzhàokāilehuì

Dịch: Thế là những chú ếch lại mở một cuộc họp.

Từ/cụm từ:会议 //huì yì//cuộc họp
3:54zhègeguówánghǎo

Dịch: Vị vua này không được.

3:56bàozuòwéiguówángláijiǎngtàiwēnhòule

Dịch: Cá làm vua thì hiền quá.

Từ/cụm từ:温厚 //wēn hòu//hiền hậu
4:00shuōduì,dedònghuìcháoxiào

Dịch: Bạn nói đúng, các con vật khác cũng sẽ chê cười ngài.

Từ/cụm từ:嘲笑 //cháo xiào//chê cười
4:04ràngmenzàizhǎosēnlínzhīshén,yàogènghǎodeguówáng

Dịch: Chúng ta hãy lại đi tìm Thần Rừng, xin một vị vua tốt hơn.

Từ/cụm từ:更好 //gèng hǎo//tốt hơn
4:10menshuō

Dịch: Chúng nói.

4:12qīngmenzàizhǎodàosēnlínzhīshén

Dịch: Những chú ếch lại một lần nữa tìm đến Thần Rừng.

4:16shéntuō广guǎngdeshén,qǐnggěimengènghǎodeguówáng

Dịch: Thưa vị thần đầy phép màu, xin ngài cho chúng con một vị vua tốt hơn.

4:22menqǐngqiúdào

Dịch: Chúng cầu xin.

Từ/cụm từ:请求 //qǐng qiú//cầu xin
4:24qǐnggěimenzuìqiángdeguówáng

Dịch: Xin ban cho chúng con vị vua mạnh mẽ nhất.

Từ/cụm từ:强大 //qiáng dà//mạnh mẽ
4:28ránmenhuìzàihuíláide

Dịch: Nếu không chúng con sẽ còn quay lại nữa.

4:31sēnlínzhīshénhěnshēng

Dịch: Thần Rừng rất tức giận.

Từ/cụm từ:生气 //shēng qì//tức giận
4:34jīnggěimenpàileliǎngwèihǎoguówáng,ràngmennéngyóudeshēnghuó

Dịch: Ta đã phái cho các con hai vị vua tốt, để các con sống tự do.

4:40menquèzhī

Dịch: Vậy mà các con vẫn không biết đủ.

Từ/cụm từ:不知足 //bù zhī zú//không biết đủ
4:43hǎoba,gěimenpàideqiángzhuàngdeguówáng

Dịch: Thôi được, ta sẽ phái cho các con một vị vua to lớn và khoẻ mạnh.

Từ/cụm từ:强壮 //qiáng zhuàng//khoẻ mạnh
4:49qīngmengāoxìngdehuíjiā,děngdàimenqiángdeguówáng

Dịch: Những chú ếch vui mừng về nhà, chờ đợi vị vua mạnh mẽ của mình.

4:55xiànzàidedòngmenhuìzàicháoxiàomendeguówángle

Dịch: Giờ thì các con vật khác sẽ không còn chê cười vua của chúng ta nữa.

5:00menshuō

Dịch: Chúng nói.

5:02hěnkuàisēnlínzhīshénpàilecāng鹿dàochítáng

Dịch: Chẳng bao lâu, Thần Rừng phái một con hạc xám đến ao.

Từ/cụm từ:苍鹭 //cāng lù//con hạc xám
5:06dāngqīngmenkàndàocāng鹿shí,hěngāoxìng

Dịch: Khi những chú ếch nhìn thấy con hạc, chúng rất vui mừng.

5:10kànmendexīnguówáng

Dịch: Nhìn vua mới của chúng ta kìa.

5:13kànshànggāowánměi

Dịch: Ngài trông thật cao lớn và hoàn hảo.

Từ/cụm từ:完美 //wán měi//hoàn hảo
5:17dànshì,cāng鹿diāozhīqīng,chīdiàole

Dịch: Nhưng con hạc cắp lấy một chú ếch, rồi nuốt chửng.

Từ/cụm từ:吃掉 //chī diào//ăn mất
5:23tiān,kuàipǎo,kuàipǎo!

Dịch: Trời ơi, chạy mau, chạy mau!

Từ/cụm từ:快跑 //kuài pǎo//chạy mau
5:26qīnghǎndào

Dịch: Những chú ếch khác kêu khóc.

Từ/cụm từ:哭喊 //kū hǎn//kêu khóc
5:28dànshìtàichíle

Dịch: Nhưng đã quá muộn rồi.

Từ/cụm từ:太迟 //tài chí//quá muộn
5:30cāng鹿tūnxiàlezhīyòuzhīdeqīng

Dịch: Con hạc nuốt chửng hết chú ếch này đến chú ếch khác.

Từ/cụm từ:吞下 //tūn xià//nuốt chửng
5:33chítángzhīqīngdōuméiyǒule

Dịch: Trong ao chẳng còn một chú ếch nào cả.

5:36sēnlínzhīshénkànzhecāng鹿fēizǒule

Dịch: Thần Rừng nhìn con hạc bay đi.

Từ/cụm từ:飞走 //fēi zǒu//bay đi
5:40yǒudeshíhòu,rénmenyīnggāixuéhuìmǎnxiànzàisuǒyōngyǒude

Dịch: Đôi khi, người ta nên học cách biết đủ với những gì mình đang có.

Từ/cụm từ:满足 //mǎn zú//biết đủ
5:52xiǎocāng鹿

Dịch: Chú hạc xám nhỏ