Thư viện

Who is the King of the Forest? (谁是森林之王?)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (59 câu)
0:00shuíshìsēnlínzhīwáng?

Dịch: Ai là vua của rừng xanh?

Từ/cụm từ:森林 //sēn lín//rừng //wáng//vua
0:07cóngqián,sēnlínzhùzhezhī

Dịch: Ngày xửa ngày xưa, trong rừng có một chú cáo.

Từ/cụm từ:狐狸 //hú li//con cáo
0:12shìzhīcōngmíngérjiǎohuáde

Dịch: Đó là một chú cáo thông minh và ranh mãnh.

Từ/cụm từ:聪明 //cōng míng//thông minh狡猾 //jiǎo huá//ranh mãnh
0:16néngqīngérnòngrènrén

Dịch: Nó có thể dễ dàng đánh lừa bất cứ ai.

Từ/cụm từ:愚弄 //yú nòng//đánh lừa
0:21tiān,zhīlǎokàndàole

Dịch: Một ngày nọ, một con hổ nhìn thấy chú cáo.

Từ/cụm từ:老虎 //lǎo hǔ//con hổ看到 //kàn dào//nhìn thấy
0:26xīnxiǎng,zhèjiāngshìdùnměiwèidecān

Dịch: Nó nghĩ bụng, đây sẽ là một bữa ăn ngon lành.

Từ/cụm từ:美味 //měi wèi//ngon大餐 //dà cān//bữa ăn thịnh soạn
0:31yàozhèzhǐxiǎochīdiào

Dịch: Ta sẽ ăn thịt con cáo nhỏ này.

Từ/cụm từ:吃掉 //chī diào//ăn hết
0:40lǎozhāngkāizuǐzhèngyàochīxià

Dịch: Con hổ há to miệng chuẩn bị nuốt chửng chú cáo.

Từ/cụm từ:张开大嘴 //zhāng kāi dà zuǐ//há to miệng
0:44dànshìzhǐle

Dịch: Nhưng chú cáo quát lên ngăn lại.

Từ/cụm từ:喝止 //hè zhǐ//quát ngăn lại
0:47zhùshǒu!hǎodedǎnzi!

Dịch: Dừng lại! Ngươi to gan thật đấy!

Từ/cụm từ:住手 //zhù shǒu//dừng tay lại胆子 //dǎn zi//gan, sự can đảm
0:50biépèng!shìsēnlínzhīwáng!

Dịch: Đừng đụng vào ta! Ta là vua của rừng xanh!

Từ/cụm từ:别碰我 //bié pèng wǒ//đừng chạm vào ta
0:55lǎoxiàolelái

Dịch: Con hổ cười khùng khục.

Từ/cụm từ: //xiào//cười
0:58!!shìsēnlínzhīwáng!

Dịch: Ha ha ha ha! Ngươi ư! Ngươi không phải vua rừng xanh!

1:04zhǐshìzhīyòuxiǎoyòuchǔnde!!

Dịch: Ngươi chỉ là một con cáo vừa nhỏ vừa ngốc! Ha ha ha ha!

Từ/cụm từ: //chǔn//ngốc
1:10zhīdàoshìsēnlínzhīwáng

Dịch: Chú cáo biết mình không phải là vua của rừng xanh.

1:14dànshì,juédìngnòngxiàzhèzhǐlǎo

Dịch: Nhưng nó quyết định trêu chọc con hổ một chút.

Từ/cụm từ:戏弄 //xì nòng//trêu chọc
1:19shì!jiùshìsēnlínzhīwáng!

Dịch: Ta là! Ta chính là vua của rừng xanh!

1:22érqiě,zhèngmíngzhèdiǎn

Dịch: Hơn nữa, ta có thể chứng minh điều đó.

Từ/cụm từ:证明 //zhèng míng//chứng minh
1:25shìsēnlínzhīwáng!

Dịch: Ngươi không phải vua rừng xanh!

1:28kàn,jiùzhǐshìzhīxiǎo

Dịch: Ta thấy ngươi chỉ là một con cáo nhỏ mà thôi.

1:32lǎoshuō,kuàizhuǎndòngzhedenǎozi

Dịch: Con hổ nói, chú cáo nhanh trí suy nghĩ.

Từ/cụm từ:脑子 //nǎo zi//đầu óc
1:38yīnwèi,hěncōngmíng,suǒ,hěnkuàijiùyǒulezhǔ

Dịch: Vì nó rất thông minh, nên chẳng mấy chốc đã nghĩ ra một ý.

Từ/cụm từ:主意 //zhǔ yi//ý tưởng
1:44zhēnde!shìsēnlínzhīwáng!

Dịch: Thật đấy! Ta là vua của rừng xanh!

1:47dòngkàndào,huìpǎokāi

Dịch: Những con vật khác nhìn thấy ta đều bỏ chạy.

Từ/cụm từ:动物 //dòng wù//con vật跑开 //pǎo kāi//bỏ chạy
1:51mencónggēnqiánpǎokāi!!

Dịch: Chúng bỏ chạy khỏi ngươi ấy à! Ha ha ha ha!

1:56méirénhuìcónggēnqiánpǎokāi!

Dịch: Chẳng ai lại bỏ chạy khỏi ngươi cả!

1:59shìzhīchǔndeshòuruòde!!

Dịch: Ngươi là một con cáo ngu ngốc, gầy còm! Ha ha ha ha!

Từ/cụm từ:瘦弱 //shòu ruò//gầy yếu
2:05lǎoxiào

Dịch: Con hổ cười lớn.

Từ/cụm từ:大笑 //dà xiào//cười lớn
2:08zhīdào鹿hàilǎo,shì,shuō,

Dịch: Chú cáo biết hươu sợ hổ, nên nó nói,

Từ/cụm từ:鹿 //lù//con hươu害怕 //hài pà//sợ hãi
2:13ràngmen鹿ér,menhuìtáozǒude

Dịch: Chúng ta đến chỗ đàn hươu đi, chúng sẽ bỏ chạy cho xem.

Từ/cụm từ:逃走 //táo zǒu//bỏ chạy
2:19lǎozhǎo鹿

Dịch: Cáo và hổ đi tìm đàn hươu.

2:22dāng鹿kàndàolǎoshí,mendōutáozǒule

Dịch: Khi đàn hươu nhìn thấy hổ, chúng đều bỏ chạy.

2:27kuàipǎo!kuàipǎo!shìsēnlínzhīwáng!

Dịch: Chạy đi! Chạy đi! Vua rừng xanh đến kìa!

Từ/cụm từ:快跑 //kuài pǎo//chạy nhanh
2:30鹿hǎndào

Dịch: Đàn hươu hét lớn.

Từ/cụm từ:大喊 //dà hǎn//hét lớn
2:32kànkànmen,mendōuhài!shìsēnlínzhīwáng!

Dịch: Nhìn kìa, chúng đều sợ ta! Ta là vua của rừng xanh!

2:39shuō

Dịch: Chú cáo nói.

Từ/cụm từ: //shuō//nói
2:41háishìxiāngxìn,zhǐshìzhīxiǎo

Dịch: Ta vẫn không tin ngươi, ngươi chỉ là một con cáo nhỏ.

Từ/cụm từ:相信 //xiāng xìn//tin
2:48lǎoshuō

Dịch: Con hổ nói.

2:50ràngmenhóuziér,menhuìtáozǒu

Dịch: Chúng ta đến chỗ đàn khỉ đi, chúng cũng sẽ bỏ chạy.

Từ/cụm từ:猴子 //hóu zi//con khỉ
2:55shuō

Dịch: Chú cáo nói.

2:57shì,lǎozhǎohóuzi

Dịch: Thế là, cáo và hổ đi tìm đàn khỉ.

3:01dānghóuzimenkàndàolǎoshí,mendōutáozǒule

Dịch: Khi lũ khỉ nhìn thấy hổ, chúng đều bỏ chạy.

3:06kuàizǒu!kuàizǒu!shìsēnlínzhīwáng!

Dịch: Chạy mau! Chạy mau! Vua rừng xanh đến kìa!

Từ/cụm từ:快走 //kuài zǒu//đi mau
3:09menhǎndào

Dịch: Chúng hét lên.

Từ/cụm từ: //hǎn//hét
3:11menhài?

Dịch: Chúng sợ ngươi ư?

3:14lǎoshuō

Dịch: Con hổ nói.

3:16dāngránle,shìsēnlínzhīwáng!suǒyǒudedòngdōuhài!

Dịch: Đương nhiên rồi, ta là vua của rừng xanh! Muôn thú đều sợ ta!

Từ/cụm từ:当然 //dāng rán//đương nhiên
3:23kuādào

Dịch: Chú cáo khoác lác.

Từ/cụm từ:自夸 //zì kuā//khoác lác, tự khen
3:25lǎoxiāngxìnle,xiànzàihàile

Dịch: Con hổ tin lời chú cáo, giờ nó cũng sợ chú cáo rồi.

3:32hěnbàoqiàn,desēnlínzhīwáng,qǐngyàoshānghài

Dịch: Tôi xin lỗi, thưa vua rừng xanh, xin đừng làm hại tôi.

Từ/cụm từ:抱歉 //bào qiàn//xin lỗi伤害 //shāng hài//làm hại
3:39huìfàngzǒude,dànshìzàishìshānghài

Dịch: Ta sẽ tha cho ngươi, nhưng ngươi không được tìm cách hại ta nữa.

Từ/cụm từ:放你走 //fàng nǐ zǒu//tha cho đi
3:46shuō

Dịch: Chú cáo nói.

3:48lǎoxièguò,bìngxiànglegōng

Dịch: Con hổ cảm ơn chú cáo, rồi cúi mình chào nó.

Từ/cụm từ:鞠躬 //jū gōng//cúi chào
3:53wáng,zàihuìshānghàinínlenínquèshíshìzhīwēiměngde

Dịch: Thưa Vũ Vương, tôi sẽ không bao giờ làm hại ngài nữa. Ngài quả thật là một con cáo oai phong.

Từ/cụm từ:威猛 //wēi měng//oai phong
4:03zǒule

Dịch: Ngươi có thể đi được rồi.

4:05xiàozheshuō

Dịch: Chú cáo cười nói.

4:08tiānwǎnshàng,duìdepéngyǒumenshuōzhèzhǐlǎo

Dịch: Tối hôm đó, chú cáo kể cho các bạn của mình nghe về con hổ này.

Từ/cụm từ:朋友 //péng you//bạn bè
4:13depéngyǒumendōuxiàotíng

Dịch: Chú cáo và các bạn cười mãi không thôi.

Từ/cụm từ:笑个不停 //xiào gè bù tíng//cười mãi không thôi
4:23MING PAO CANADA ELECTION OUTSIDES

Dịch: Và câu chuyện của chúng mình đến đây là hết rồi nhé!