Thư viện

Echo's Punishment (回音的惩罚)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (73 câu)
0:00huíyīndechéng

Dịch: Sự trừng phạt của Tiếng Vọng

Từ/cụm từ:回音 //huí yīn//tiếng vọng惩罚 //chéng fá//sự trừng phạt
0:08a!a!

Dịch: A! A!

0:12néngtīngdàodehuíyīnzhēnyǒu!

Dịch: Nghe được tiếng vọng của mình thật là thú vị!

Từ/cụm từ:有趣 //yǒu qù//thú vị
0:16menzhīdàoguānhuíyīndechuánshuōma?

Dịch: Các bé có biết truyền thuyết về tiếng vọng không?

Từ/cụm từ:传说 //chuán shuō//truyền thuyết
0:20gàomenwèishénmehuíyīnnéngchóngmenzuìhòushuōguòdehuà

Dịch: Nó kể cho chúng ta vì sao tiếng vọng lặp lại câu cuối mà ta vừa nói.

Từ/cụm từ:重复 //chóng fù//lặp lại
0:27hěnjiǔqián,huíyīnshìsēnlínzuìměidexiān

Dịch: Ngày xửa ngày xưa, Tiếng Vọng là nàng tiên xinh đẹp nhất trong rừng.

Từ/cụm từ:森林 //sēn lín//khu rừng仙女 //xiān nǚ//nàng tiên美丽 //měi lì//xinh đẹp
0:33suǒyǒudedòngxiānmendōuxiàndeměi

Dịch: Tất cả muông thú và các nàng tiên đều ngưỡng mộ vẻ đẹp của nàng.

Từ/cụm từ:动物 //dòng wù//muông thú羡慕 //xiàn mù//ngưỡng mộ
0:38wàngnéngxiànghuíyīnyàngpiàoliàng,tàiměile!

Dịch: Ước gì mình xinh đẹp được như Tiếng Vọng, nàng ấy đẹp quá!

Từ/cụm từ:漂亮 //piào liang//xinh đẹp
0:44shìde,hěnměi,dànshìdehuàtàiduōle

Dịch: Đúng vậy, nàng ấy rất đẹp, nhưng nàng ấy nói nhiều quá.

Từ/cụm từ:话太多 //huà tài duō//nói nhiều quá
0:51tiān,huíyīnkàndàolesuǒ

Dịch: Một hôm, Tiếng Vọng nhìn thấy chàng Narcissus.

Từ/cụm từ:看到 //kàn dào//nhìn thấy
0:55ó,tàishuàile!

Dịch: Ồ, chàng ấy đẹp trai quá!

Từ/cụm từ: //shuài//đẹp trai
0:58suǒ,shì,huíyīn!

Dịch: Narcissus ơi, là mình đây, Tiếng Vọng!

1:02huíyīnshìyǐndezhù,dànzhǐshìcóngshēnbiānzǒuleguò

Dịch: Tiếng Vọng cố gây sự chú ý, nhưng chàng chỉ đi lướt qua nàng.

Từ/cụm từ:注意 //zhù yì//chú ý走过 //zǒu guò//đi qua
1:10ó,duōmewàngnénghuān!

Dịch: Ôi, mình mong sao chàng ấy thích mình biết bao!

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích
1:14huíyīnkàndàozixiānguò

Dịch: Tiếng Vọng thấy nàng tiên Lá đi ngang qua.

Từ/cụm từ:叶子 //yè zi//chiếc lá
1:18ó,zixiān,qiúqiú,tíngliúhuìer

Dịch: Ôi, tiên Lá ơi, xin bạn hãy dừng lại một chút.

Từ/cụm từ:停留 //tíng liú//dừng lại
1:24zhīdàosuǒma?

Dịch: Bạn có biết Narcissus không?

1:27dāngrán,hěnshuài,shìma?

Dịch: Tất nhiên rồi, chàng ấy rất đẹp trai, phải không?

Từ/cụm từ:当然 //dāng rán//tất nhiên
1:31shìde,zhēndehěnshuài

Dịch: Đúng vậy, chàng ấy thật sự rất đẹp trai.

1:35ránhòu,huíyīnkàndàoleshùxiānguò

Dịch: Rồi, Tiếng Vọng thấy nàng tiên Cây đi ngang qua.

Từ/cụm từ: //shù//cây
1:40ó,shùxiān,shùxiān,qǐngtíngliúhuìer

Dịch: Ôi, tiên Cây, tiên Cây ơi, xin bạn dừng lại một chút.

Từ/cụm từ:停留 //tíng liú//dừng lại
1:46shénmeshìér,huíyīn,xiànzàihěnmáng

Dịch: Có chuyện gì vậy Tiếng Vọng, mình đang bận lắm.

Từ/cụm từ: //máng//bận
1:50zhīdàosuǒma?

Dịch: Bạn có biết Narcissus không?

1:53juédehuānma?

Dịch: Bạn nghĩ chàng ấy có thích mình không?

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích
1:56zhīdào,cóngláiméijiànguògēnsēnlínderènxiānshuōhuà

Dịch: Mình không biết, mình chưa từng thấy chàng ấy nói chuyện với nàng tiên nào trong rừng cả.

Từ/cụm từ:说话 //shuō huà//nói chuyện
2:04wèishénmene?

Dịch: Vì sao vậy?

2:06zhīdào,xiànzàigāizǒule

Dịch: Mình không biết, giờ mình phải đi rồi.

2:10huíyīnzhǎodàolìngxiān

Dịch: Tiếng Vọng tìm đến một nàng tiên khác.

2:14hǎo,shuǐxiān,zhīdàosuǒma?

Dịch: Chào bạn, tiên Sương ơi, bạn có biết Narcissus không?

Từ/cụm từ:露水 //lù shuǐ//sương
2:19juédeyuàngēnshuōhuàma?

Dịch: Bạn nghĩ chàng ấy có chịu nói chuyện với mình không?

2:23huíyīn,shìsēnlínzuìměidexiān,

Dịch: Tiếng Vọng ơi, bạn là nàng tiên xinh đẹp nhất trong rừng,

Từ/cụm từ:美丽 //měi lì//xinh đẹp
2:27suǒyīnggāiyuàngēnshuōhuà

Dịch: nên chàng ấy chắc sẽ chịu nói chuyện với bạn thôi.

2:31yīnggāixiàngsēnlínshénzhēngqiújiàn

Dịch: Bạn nên đi hỏi ý kiến Nữ thần Rừng.

Từ/cụm từ:女神 //nǚ shén//nữ thần征求意见 //zhēng qiú yì jiàn//hỏi ý kiến
2:35shì,huíyīnzhǎosēnlínshén

Dịch: Thế là Tiếng Vọng đi tìm Nữ thần Rừng.

2:39sēnlínshénzhèngzàigēnlìngxiānshuōhuà

Dịch: Nữ thần Rừng đang nói chuyện với một nàng tiên khác.

2:43ó,sēnlínshén,ó,sēnlínshén,bāngbāngma?

Dịch: Ôi, Nữ thần Rừng ơi, Nữ thần Rừng ơi, người giúp con được không?

Từ/cụm từ:帮帮我 //bāng bang wǒ//giúp con
2:50ó,huíyīn,děngxià,děnggēnhuāxiānliáowánzhīhòu

Dịch: Ồ, Tiếng Vọng, đợi một chút, để ta nói chuyện xong với tiên Hoa đã.

Từ/cụm từ:花仙女 //huā xiān nǚ//tiên Hoa
2:57ó,hǎode,dànshìzhīdàosuǒma?

Dịch: Ồ, vâng ạ, nhưng người có biết Narcissus không?

3:03mendàihuìerzàiliáo,huíyīn,zhèngzàigēnhuāxiānliáojiànhěnzhòngyàodeshì

Dịch: Lát nữa chúng ta nói tiếp nhé Tiếng Vọng, ta đang bàn chuyện rất quan trọng với tiên Hoa.

Từ/cụm từ:重要 //zhòng yào//quan trọng
3:11ó,shén,hǎode,huìde

Dịch: Ồ, thưa Nữ thần, vâng ạ, con sẽ đợi.

3:14ó,dànshìjuéhěnshuàima?

Dịch: Ồ, nhưng người không thấy chàng ấy đẹp trai sao?

Từ/cụm từ: //shuài//đẹp trai
3:19hěnài

Dịch: Chàng ấy cũng rất dễ thương.

Từ/cụm từ:可爱 //kě ài//dễ thương
3:21juédeyuàngēnshuōhuàma?

Dịch: Người nghĩ chàng ấy có chịu nói chuyện với con không?

3:25juédehuānma?

Dịch: Người nghĩ chàng ấy có thích con không?

3:28juédeàishàngle

Dịch: Con nghĩ con đã yêu chàng ấy rồi.

Từ/cụm từ:爱上 //ài shàng//yêu
3:31huíyīntíngduìshénshuōzhe

Dịch: Tiếng Vọng cứ nói mãi với Nữ thần.

Từ/cụm từ:不停 //bù tíng//không ngừng
3:34huíyīn,qiúqiúle,cóngxiànzàikāishǐyàoshuōhuà,

Dịch: Tiếng Vọng, ta xin con, từ giờ con đừng nói nữa,

3:39chúfēiyǒuréngēnshuōhuà

Dịch: trừ khi có ai nói với con.

3:41使shǐzhèyàng,yàoshǎoshuōdiǎnhuà

Dịch: Mà dù vậy, con cũng phải nói ít thôi.

3:45zhǐyàochóngtīngdàodezuìhòuhuàjiùhǎo

Dịch: Con chỉ được lặp lại câu cuối cùng mà con nghe thấy.

Từ/cụm từ:重复 //chóng fù//lặp lại
3:49huíyīnzhehuídàolejiā

Dịch: Tiếng Vọng khóc lóc trở về nhà.

Từ/cụm từ: //kū//khóc
3:52jiùzàizhèshí,kàndàolesuǒzuòzàishùpáng

Dịch: Vừa lúc đó, nàng thấy Narcissus đang ngồi bên một cây cổ thụ.

Từ/cụm từ:大树 //dà shù//cây to
3:58ó,desuǒ,dànshìxiànzàizěnmecáinénggēnshuōhuàne?

Dịch: Ôi, chàng Narcissus của mình, nhưng giờ mình phải làm sao để nói chuyện với chàng đây?

4:06qiāoqiāoduǒdàoshùhòu,dīngzhekàn

Dịch: Nàng lặng lẽ nấp sau gốc cây, chăm chú nhìn chàng.

Từ/cụm từ: //duǒ//nấp盯着 //dīng zhe//chăm chú nhìn
4:10ń?tīngdàolejiǎoshēng

Dịch: Hửm? Mình nghe thấy tiếng bước chân.

Từ/cụm từ:脚步声 //jiǎo bù shēng//tiếng bước chân
4:14yǒurénzàima?chūlái!

Dịch: Có ai đó không? Ra đây!

Từ/cụm từ:出来 //chū lái//ra đây
4:16chūlái!

Dịch: Ra đây!

Từ/cụm từ:出来 //chū lái//ra đây
4:18shìshuí?wèishénmezhànzàishùhòumiàn?

Dịch: Bạn là ai? Sao lại đứng sau gốc cây?

Từ/cụm từ: //shéi//ai
4:22shùhòumiàn

Dịch: Sau gốc cây.

Từ/cụm từ:树后面 //shù hòu miàn//sau gốc cây
4:24suǒjuédehuíyīnhěnguài

Dịch: Narcissus thấy Tiếng Vọng thật kỳ lạ.

Từ/cụm từ:奇怪 //qí guài//kỳ lạ
4:29suǒkāile

Dịch: Thế là chàng bỏ đi.

Từ/cụm từ:离开 //lí kāi//rời đi
4:31huíyīnfēichángshāngxīn

Dịch: Tiếng Vọng vô cùng buồn bã.

Từ/cụm từ:伤心 //shāng xīn//buồn bã
4:34tíng

Dịch: Nàng cứ khóc mãi không thôi.

Từ/cụm từ: //kū//khóc
4:36huìer,gǎndàoyuèláiyuèruò

Dịch: Chẳng bao lâu, nàng thấy mình ngày càng yếu ớt.

Từ/cụm từ:虚弱 //xū ruò//yếu ớt
4:40zuìhòu,deshēnxiāoshīle

Dịch: Cuối cùng, thân thể nàng biến mất.

Từ/cụm từ:消失 //xiāo shī//biến mất
4:43zhǐliúxiàleshēngyīn

Dịch: Chỉ còn lại giọng nói mà thôi.

Từ/cụm từ:声音 //shēng yīn//giọng nói
4:46suǒ,xiànzàizhǐyàoyǒuréncháoshānshànghǎn,

Dịch: Thế nên, giờ đây hễ có ai hét lên trên núi,

Từ/cụm từ:大喊 //dà hǎn//hét lớn
4:51huíyīnjiùhuìchóngtīngdàodezuìhòuhuà

Dịch: Tiếng Vọng sẽ lặp lại câu cuối cùng mà nàng nghe thấy.

Từ/cụm từ:重复 //chóng fù//lặp lại
4:58shí,huíyīnhuìchóngmenshuōguòdeměihuà

Dịch: Thật ra, Tiếng Vọng lặp lại từng câu mà chúng ta nói.

5:03dànshì,mentōngchángzhǐnéngtīngdàozuìhòu

Dịch: Nhưng chúng ta thường chỉ nghe được vài chữ cuối cùng.

5:08zǒngzhī,zhèjiùshìguānhuíyīndechuánshuō

Dịch: Tóm lại, đó chính là truyền thuyết về tiếng vọng.

Từ/cụm từ:传说 //chuán shuō//truyền thuyết
5:13a!shìtuō!shìshuí?shìshuí?

Dịch: A! Mình là Toby! Bạn là ai? Bạn là ai?

5:27jiùshìtuō!

Dịch: Mình chính là Toby!