Thư viện

Treasure in the Vineyard (葡萄园的宝藏)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (37 câu)
0:00táoyuándebǎozàng

Dịch: Kho báu trong vườn nho

Từ/cụm từ:葡萄园 //pú tao yuán//vườn nho宝藏 //bǎo zàng//kho báu
0:10hěnjiǔqián,xiǎoshāncūnzhùzhelǎohàndesānérzi

Dịch: Ngày xưa, ở một ngôi làng nhỏ trên núi có một ông lão sống cùng ba người con trai.

Từ/cụm từ:老汉 //lǎo hàn//ông lão儿子 //ér zi//con trai
0:17érziyòugāoyòushòu,èrérziyòuǎiyòuféi,sānérzijièliǎngzhězhījiān

Dịch: Người con cả cao và gầy, người con thứ hai thấp và mập, người con thứ ba thì ở khoảng giữa.

Từ/cụm từ: //gāo//cao //shòu//gầy //féi//mập
0:28lǎohànhěnàideérzimen,dànshìyǒudiǎnhuān,huānmendelǎnduò

Dịch: Ông lão rất yêu các con, nhưng có một điều ông không thích, đó là sự lười biếng của chúng.

Từ/cụm từ: //ài//yêu懒惰 //lǎn duò//lười biếng
0:38lǎohànyòngjǐnlebàndeérzimengōngzuò,gàomen,menhuìbiànhěnyǒu

Dịch: Ông lão dùng đủ mọi cách khích lệ các con làm việc, ông bảo rằng chúng sẽ trở nên giàu có.

Từ/cụm từ:工作 //gōng zuò//làm việc富有 //fù yǒu//giàu có
0:46gàomen,menhuìdàopiàoliàngdexīnniáng

Dịch: Ông bảo rằng chúng sẽ cưới được những cô dâu xinh đẹp.

Từ/cụm từ: //qǔ//cưới新娘 //xīn niáng//cô dâu
0:52gàomen,menniánlǎoshíhuìhěnxìngháo

Dịch: Ông bảo rằng khi về già chúng sẽ rất hạnh phúc và tự hào.

Từ/cụm từ:幸福 //xìng fú//hạnh phúc自豪 //zì háo//tự hào
0:57dànshì,lǎnérzimencóngláitīngquàngào,menduìgōngzuòwánquángǎnxìng

Dịch: Nhưng những đứa con lười chẳng bao giờ nghe lời khuyên, chúng hoàn toàn không hứng thú với việc làm.

Từ/cụm từ:劝告 //quàn gào//lời khuyên兴趣 //xìng qù//hứng thú
1:05érziàishuōhuà,èrérziàichī,sānérziàijiǔ

Dịch: Con cả thích nói chuyện, con thứ hai thích ăn, con thứ ba thích uống rượu.

Từ/cụm từ:说话 //shuō huà//nói chuyện喝酒 //hē jiǔ//uống rượu
1:13mendōujuédegōngzuòhěnliáo

Dịch: Cả ba đều thấy làm việc thật chán.

Từ/cụm từ:无聊 //wú liáo//chán
1:18hěnduōniánguòle,zhèsānlǎnérziháizhùzàijiā,gāoerziháishìhěnshòu,ǎiérziyuèláiyuèpàng,sānérzidǐngle

Dịch: Nhiều năm trôi qua, ba đứa con lười vẫn ở trong nhà, con cao vẫn gầy, con thấp thì ngày càng béo, con thứ ba đã hói đầu.

Từ/cụm từ:很多年 //hěn duō nián//nhiều năm //pàng//béo
1:33lǎohànhěnlǎole,shēnhěnruò,méiyǒushénmegōngzuòle

Dịch: Ông lão đã già lắm rồi, cơ thể cũng rất yếu, chẳng còn sức để làm việc nữa.

Từ/cụm từ:虚弱 //xū ruò//yếu ớt力气 //lì qi//sức lực
1:40denóngchǎngdào,táoyuánkāishǐbiànhuāng

Dịch: Nông trại của ông không ai chăm sóc, vườn nho bắt đầu hoang tàn.

Từ/cụm từ:农场 //nóng chǎng//nông trại荒芜 //huāng wú//hoang tàn
1:47tiānwǎnshàng,lǎohànsānérzijiàojìnfángjiān

Dịch: Một buổi tối nọ, ông lão gọi ba người con vào phòng.

Từ/cụm từ:晚上 //wǎn shang//buổi tối房间 //fáng jiān//căn phòng
1:54érzimen,hěnlǎole,shēnhěnruò,hěnbèi,huóliǎoduōjiǔle

Dịch: Các con ơi, cha đã già lắm rồi, người rất yếu, cũng rất mệt, cha sống chẳng còn được bao lâu nữa.

Từ/cụm từ:疲惫 //pí bèi//mệt mỏi
2:03qián,yǒujiànshìgàomen

Dịch: Trước khi cha mất, có một việc cha nhất định phải nói với các con.

Từ/cụm từ: //sǐ//chết, mất
2:09zàitáoyuáncánglebiédedōng西,zhǎodàolejiùshìmendele

Dịch: Cha đã giấu một thứ đặc biệt trong vườn nho, tìm được thì nó là của các con.

Từ/cụm từ: //cáng//giấu特别 //tè bié//đặc biệt
2:21lǎohàndàngwǎnjiùshìle,èrtiānzǎoshàng,deérzimenlùnlelái

Dịch: Ngay đêm đó ông lão qua đời, sáng hôm sau các con ông bàn tán với nhau.

Từ/cụm từ:去世 //qù shì//qua đời议论 //yì lùn//bàn tán
2:30érziwèn,menjuédeqīnzàitáoyuáncángleshénme?

Dịch: Con cả hỏi, các em nghĩ cha đã giấu gì trong vườn nho?

Từ/cụm từ:父亲 //fù qīn//cha
2:36zhīdào

Dịch: Không biết.

Từ/cụm từ:不知道 //bù zhī dào//không biết
2:38èrérzishuō,dànshìkěndìngshìduōniánqiánfàngzàide

Dịch: Con thứ hai nói, nhưng chắc chắn là cha đã để ở đó từ nhiều năm trước.

Từ/cụm từ:肯定 //kěn dìng//chắc chắn
2:44zhèxiēniánlái,jīngtàilǎole,yòuruòyòubèi,néngzàidàotáoyuánle

Dịch: Mấy năm nay, cha đã quá già, vừa yếu vừa mệt, không thể nào ra vườn nho được nữa.

Từ/cụm từ:太老 //tài lǎo//quá già
2:54tóng

Dịch: Anh đồng ý.

Từ/cụm từ:同意 //tóng yì//đồng ý
2:55érzishuō,dànshìmenjuédehuìshìshénme?

Dịch: Con cả nói, nhưng các em nghĩ đó sẽ là thứ gì?

3:01sānérzicāidào,kěndìngshìqián,hěnduōqián,zhègenóngchǎngcéngjīnghěn,

Dịch: Con thứ ba đoán, chắc chắn là tiền, rất nhiều tiền, nông trại này ngày trước từng rất sung túc.

Từ/cụm từ: //qián//tiền富足 //fù zú//sung túc
3:10guǒmennéngzhǎodàoqián,menjiùzàiyònggōngzuòle

Dịch: Nếu chúng ta tìm được số tiền đó, chúng ta sẽ không bao giờ phải làm việc nữa.

Từ/cụm từ:找到 //zhǎo dào//tìm thấy
3:15shì,érzimenxíngdònglelái,menqīngchúletáoyuánfēngzhǎngdecǎo,guànzhí,ránhòukāishǐ

Dịch: Thế là các con lập tức bắt tay hành động, họ dọn sạch cỏ dại, bụi cây và những cây khác mọc um tùm trong vườn nho, rồi bắt đầu đào.

Từ/cụm từ:野草 //yě cǎo//cỏ dại //wā//đào
3:28měiréndōuhěnkuài,yīnwèimendōuxiǎngchéngwéizhǎodàobǎozàngderén

Dịch: Ai cũng đào thật nhanh, vì ai cũng muốn là người đầu tiên tìm được kho báu.

Từ/cụm từ: //kuài//nhanh第一个 //dì yī gè//người đầu tiên
3:36niánguòle,érzimenháishìméiyǒuzhǎodàobǎozàng,dànshìérzimendōuyǒulebiànhuà

Dịch: Vài năm trôi qua, các con vẫn chưa tìm được kho báu, nhưng cả ba đều đã thay đổi.

Từ/cụm từ:变化 //biàn huà//thay đổi
3:45érzihěngāo,hěnzhuàng,zàishìbāotou

Dịch: Con cả giờ đã cao lớn, khoẻ mạnh, không còn gầy trơ xương nữa.

Từ/cụm từ: //zhuàng//khoẻ mạnh
3:51èrérzidezhòngjiǎnqīngleshǎo,zàiféipàngle

Dịch: Con thứ hai đã sụt cân đi nhiều, không còn béo phì nữa.

Từ/cụm từ:体重 //tǐ zhòng//cân nặng肥胖 //féi pàng//béo phì
3:56sānérziháishìdǐng,dànshìkànláizàishuāilǎo,

Dịch: Con thứ ba vẫn hói đầu, nhưng trông không còn già nua nữa.

Từ/cụm từ:秃顶 //tū dǐng//hói đầu衰老 //shuāi lǎo//già nua
4:01yīnwèigōngzuòérbiàngèngjiājiànkāngle

Dịch: Vì chăm chỉ làm việc mà anh trở nên khoẻ mạnh hơn.

Từ/cụm từ:努力 //nǔ lì//chăm chỉ健康 //jiàn kāng//khoẻ mạnh
4:06měiérzidōudàoleměidexīnniáng,háiyǒulìngwàibiànhuà

Dịch: Mỗi người con đều cưới được một cô dâu xinh đẹp, và còn có một thay đổi khác nữa.

Từ/cụm từ:美丽 //měi lì//xinh đẹp
4:12yóutáoyuándàolexiōngmendezhàoliào,nóngchǎngzàifánrónglái

Dịch: Nhờ vườn nho được các anh em chăm bón và trông nom, nông trại lại một lần nữa hưng thịnh.

Từ/cụm từ:照料 //zhào liào//trông nom繁荣 //fán róng//hưng thịnh
4:20lǎoérzimenbiànyǒule,dànshìyīnwèibǎozàng,cáiláiyuánmendexīnqínláodòng

Dịch: Các con trai trở nên giàu có, nhưng không phải vì kho báu, mà của cải đến từ chính sự lao động cần cù của họ.

Từ/cụm từ:财富 //cái fù//của cải辛勤劳动 //xīn qín láo dòng//lao động cần cù
4:28cóngzhīhòu,mendōushēnghuófēichángkuài

Dịch: Từ đó về sau, họ đều sống rất vui vẻ.

Từ/cụm từ:快乐 //kuài lè//vui vẻ