Thư viện

A Father's Wisdom (一位父亲的智慧)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (82 câu)
0:00wèiqīndezhìhuì

Dịch: Trí tuệ của người cha

Từ/cụm từ:智慧 //zhì huì//trí tuệ父亲 //fù qīn//người cha
0:06cóngqián,réndeérzishēnghuózàixiǎocūnzhuāng

Dịch: Ngày xưa, có một người và con trai sống trong một ngôi làng nhỏ.

Từ/cụm từ:村庄 //cūn zhuāng//ngôi làng
0:12zhèwèiqīnsòngdeérzidàohěnyuǎndefāngshàngxué

Dịch: Người cha đành phải gửi con trai đi học ở nơi rất xa.

Từ/cụm từ:上学 //shàng xué//đi học
0:18érzi,shuō,huìzàizhèsuǒxuéxiàoshòudàoliánghǎodejiào

Dịch: Con à, cha nói, con sẽ được học hành tử tế ở ngôi trường này.

Từ/cụm từ:教育 //jiào yù//giáo dục
0:24shì,deérziyuǎnjiāxiāngshàngxuéle

Dịch: Thế là, con trai rời xa quê hương đi học.

Từ/cụm từ:家乡 //jiā xiāng//quê hương
0:29qīnhěnshāngxīn,dànxiāngxìnqièdōuzhíde

Dịch: Người cha rất buồn, nhưng ông tin mọi thứ đều xứng đáng.

Từ/cụm từ:伤心 //shāng xīn//buồn
0:34deérzizǒngyǒutiānhuìchéngwéichénggōngbìngxuéyǒusuǒchéngderénhuídàojiāxiāng

Dịch: Con trai ông một ngày nào đó sẽ thành người thành đạt, học rộng và trở về quê.

Từ/cụm từ:成功 //chéng gōng//thành công
0:42niánhòu,zhèwèiqīndeshēnbiànfēichángruò

Dịch: Mấy năm sau, sức khỏe người cha trở nên rất yếu.

Từ/cụm từ:虚弱 //xū ruò//yếu ớt
0:47jiàoláilerén

Dịch: Ông gọi người hầu đến.

Từ/cụm từ:仆人 //pú rén//người hầu
0:49guòlái,yàoxiàdeyuàn

Dịch: Lại đây, ta muốn con ghi lại di nguyện của ta.

Từ/cụm từ:遗愿 //yí yuàn//di nguyện
0:52néngzàijiàndàodeérzile

Dịch: Có lẽ ta không còn gặp lại con trai mình nữa.

0:56hǎode,zhǔrén

Dịch: Vâng, thưa chủ nhân.

Từ/cụm từ:主人 //zhǔ rén//chủ nhân
0:58rényìngdào,duì,derén,jiānghuìgěisuǒyǒudejīnqián

Dịch: Người hầu đáp, với con, người hầu của ta, ta sẽ cho con tất cả tiền bạc và đất đai.

Từ/cụm từ:土地 //tǔ dì//đất đai
1:07duìdeérzi,zhǐhuìliúgěijiàndōng西

Dịch: Còn với con trai ta, ta chỉ để lại cho nó một thứ.

1:12dànshì,rènxuǎnxiǎngyàodedōng西

Dịch: Nhưng nó được tùy ý chọn thứ nó muốn.

Từ/cụm từ:选择 //xuǎn zé//lựa chọn
1:18qǐngdeyuànchuángěideérzi

Dịch: Con hãy truyền lại di nguyện của ta cho con trai ta.

Từ/cụm từ:传达 //chuán dá//truyền đạt
1:22shìde,zhǔrén

Dịch: Vâng, thưa chủ nhân.

1:24réndào,jiǔ,zhèwèiqīnshìle

Dịch: Người hầu đáp, chẳng bao lâu, người cha qua đời.

Từ/cụm từ:去世 //qù shì//qua đời
1:30,suǒyǒudeqièdōushìdele

Dịch: Ha ha, mọi thứ của ông ấy giờ là của ta rồi.

1:34rénxiàodào,shífēngāoxìngpǎodàoxiǎozhǔréngēnqián,bìngzhuǎnleqīndezhǔ

Dịch: Người hầu cười lớn, hắn vui vẻ chạy đến chỗ cậu chủ nhỏ, và chuyển lời di chúc của cha cậu.

Từ/cụm từ:遗嘱 //yí zhǔ//di chúc
1:43,,

Dịch: Không, không, cha ơi.

1:48érzidào

Dịch: Cậu con trai khóc.

Từ/cụm từ: //kū//khóc
1:51duànshíjiānguòle,zhègeérzibēishāngérkùnhuò

Dịch: Một thời gian trôi qua, cậu con trai vừa buồn vừa bối rối.

Từ/cụm từ:困惑 //kùn huò//bối rối
1:57míngbáiwèishénmeqīnsuǒyǒudedōng西dōuliúgěilerén,quèzhǐmǎnyāoqiú

Dịch: Cậu không hiểu vì sao cha lại để tất cả cho người hầu, mà chỉ cho cậu một yêu cầu.

2:06wèishénmeqīnqièdōuliúgěirén?wèishénme?

Dịch: Vì sao cha lại để hết cho người hầu? Vì sao chứ?

2:11zhègeérzixiàngchōngmǎnzhìhuìdelǎoshīqiújiào

Dịch: Cậu con trai đến hỏi người thầy đầy trí tuệ của mình.

Từ/cụm từ:老师 //lǎo shī//thầy giáo
2:16lǎoshī,cóngméiyǒushānghàiguòqīn,bìngqiězhítīngdehuà

Dịch: Thưa thầy, con chưa từng làm cha buồn, và luôn cố gắng nghe lời cha.

2:23wéihěnài,dànxiànzàidiǎndōuzhèmejuédede

Dịch: Con cứ tưởng cha rất yêu con, nhưng giờ con chẳng thấy vậy chút nào.

2:29qǐngyàozhèmexiǎng

Dịch: Con đừng nghĩ như thế.

2:33lǎoshīhuídào

Dịch: Người thầy đáp.

2:35zhēnshìwèiyǒuzhìhuìdeqīn

Dịch: Cha con thật là một người cha đầy trí tuệ.

Từ/cụm từ:智慧 //zhì huì//trí tuệ
2:39shénme?míngbái

Dịch: Sao ạ? Con không hiểu.

2:41érzishuō,lǎoshījiěshìdào

Dịch: Cậu con trai nói, người thầy giải thích.

Từ/cụm từ:解释 //jiě shì//giải thích
2:45shuōguòqīnshí,zhǐyǒuwèirénzàijiā

Dịch: Con nói khi cha con mất, chỉ có người hầu đó ở nhà.

2:51shìde,érzishuō

Dịch: Vâng, cậu con trai nói.

2:53me,wànhòu,zhègerénjuǎnzǒusuǒyǒudeqiáncái,zěnmebàn?

Dịch: Vậy, lỡ sau khi ông mất, người hầu này cuỗm hết tiền bạc thì sao?

Từ/cụm từ:钱财 //qián cái//tiền bạc
3:01deqīndìngshìdānxīnzhèjiànshì

Dịch: Cha con chắc chắn lo về chuyện này.

Từ/cụm từ:担心 //dān xīn//lo lắng
3:05suǒ,gàorénqièdōujiāngshǔ

Dịch: Vậy nên, ông nói với người hầu rằng mọi thứ sẽ thuộc về hắn.

3:11zhèyàng,zhègeréncáiguòláigàoqīndexùn

Dịch: Như vậy, người hầu mới vui lòng đến báo cho con tin cha con mất.

Từ/cụm từ:死讯 //sǐ xùn//tin mất
3:17dànshì,zhèduìyǒushénmehǎochù?rénxiànzàizhànyǒuleqiè

Dịch: Nhưng, điều đó thì có lợi gì cho con? Người hầu giờ chiếm hết rồi.

3:23érzimányuàndào

Dịch: Cậu con trai than phiền.

Từ/cụm từ:埋怨 //mán yuàn//than phiền
3:25hǎohǎoxiǎngxiǎngzhèjiànshì

Dịch: Con hãy nghĩ kỹ chuyện này.

3:28lǎoshījiàndào

Dịch: Người thầy khuyên.

Từ/cụm từ:建议 //jiàn yì//khuyên
3:30zhù,réndeqiècáichǎndōushǔdezhǔrén

Dịch: Hãy nhớ, mọi tài sản của người hầu đều thuộc về chủ nhân.

Từ/cụm từ:财产 //cái chǎn//tài sản
3:36rén,qīnshìshuō,yāoqiúdàoyàngdōng西ma?

Dịch: Con này, cha con chẳng bảo con được yêu cầu một thứ sao?

3:43shìde

Dịch: Vâng ạ.

3:44me,yāoqiúqīnderénzuòderén

Dịch: Vậy, hãy yêu cầu người hầu của cha con làm người hầu của con.

3:50zhèyàng,qīndeqièhuìshǔ

Dịch: Như thế, mọi thứ của cha con sẽ thuộc về con.

3:55érzile

Dịch: Cậu con trai khóc.

3:59xiànzàijiědeqīnle

Dịch: Bây giờ con đã hiểu cha con rồi.

Từ/cụm từ:理解 //lǐ jiě//hiểu
4:02shànggǎnhuíjiā

Dịch: Con phải về nhà ngay.

4:05zàiguòlǎoshíhòukāile

Dịch: Cậu rời đi lúc trời còn sớm.

4:08dānghuídàojiāhòu,jiàndàoleqīnderén

Dịch: Khi về đến nhà, cậu gặp người hầu của cha.

4:13láizhèér,yàochūdeyāoqiú

Dịch: Ta đến đây để nêu yêu cầu của mình.

Từ/cụm từ:要求 //yāo qiú//yêu cầu
4:16shuō,hǎode

Dịch: Cậu nói, được thôi.

4:18réndào,gēnqīndezhǔ,zhǐnéngyāoqiúdàoyàngdōng西

Dịch: Người hầu đáp, theo di chúc của cha cậu, cậu chỉ được yêu cầu một thứ.

4:24wéideyāoqiú,shìyòngshēngshì

Dịch: Yêu cầu duy nhất của ta là ngươi hầu hạ ta suốt phần đời còn lại.

Từ/cụm từ:服侍 //fú shì//hầu hạ
4:29shénme?méiménér

Dịch: Sao cơ? Không đời nào.

4:33dànshì,zàirénnèixīnshēnchù,míngbáideqiècáidōushǔzhǔrén

Dịch: Nhưng trong thâm tâm, người hầu hiểu rằng mọi tài sản của mình đều thuộc về chủ nhân.

4:40méijuézhègeyāoqiú

Dịch: Hắn không thể từ chối yêu cầu này.

Từ/cụm từ:拒绝 //jù jué//từ chối
4:43yàobēishāng

Dịch: Đừng buồn.

4:45érzishuō,huìfēnxiǎngdecái

Dịch: Cậu con trai nói, ta sẽ chia sẻ của cải với ngươi.

Từ/cụm từ:财富 //cái fù//của cải
4:49xièxiè,hěngāoxìngwèi

Dịch: Cảm ơn cậu, tôi rất vui được phục vụ cậu.

4:54réndào,zhègeérzihěnháoshìzhèmeyǒuzhìhuìdeqīndeérzi

Dịch: Người hầu đáp, cậu con trai rất tự hào vì mình là con của người cha đầy trí tuệ đến thế.

Từ/cụm từ:自豪 //zì háo//tự hào
5:01使shǐchéngwéiqīnyàngderén

Dịch: Cậu cố gắng trở thành người giống như cha mình.

5:05duìderénfēichánghǎo

Dịch: Cậu đối xử với người hầu rất tốt.

5:09zuìzhōng,zhègeérzichéngwéileyǒuzhìhuìbìngqiěhěnchénggōngdeshāngrén

Dịch: Cuối cùng, cậu con trai cũng trở thành một thương nhân đầy trí tuệ và rất thành đạt.

Từ/cụm từ:商人 //shāng rén//thương nhân
5:16jiùxiàngdeqīnyàng

Dịch: Giống hệt cha cậu.

5:31háizàizhèér?

Dịch: Ngươi vẫn còn ở đây à?

5:33háizàizhèér

Dịch: Tôi vẫn còn ở đây.

5:35háizàizhèér?

Dịch: Ngươi vẫn còn ở đây à?

5:37háizàizhèér

Dịch: Tôi vẫn còn ở đây.

5:39háizàizhèér?

Dịch: Ngươi vẫn còn ở đây à?

5:41háizàizhèér

Dịch: Tôi vẫn còn ở đây.

5:43háizàizhèér?

Dịch: Ngươi vẫn còn ở đây à?

5:45háizàizhèér

Dịch: Tôi vẫn còn ở đây.

5:47háizàizhèér?

Dịch: Ngươi vẫn còn ở đây à?

5:49háizàizhèér

Dịch: Tôi vẫn còn ở đây.

5:51háizàizhèér?

Dịch: Ngươi vẫn còn ở đây à?

5:53háizàizhèér

Dịch: Tôi vẫn còn ở đây.

5:55háizàizhèér?

Dịch: Ngươi vẫn còn ở đây à?

5:57háizàizhèér

Dịch: Tôi vẫn còn ở đây.