Thư viện

The Lion and the Mouse (狮子和老鼠)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (41 câu)
0:00shīzilǎoshǔ

Dịch: Sư tử và chú chuột.

Từ/cụm từ:狮子 //shī zi//sư tử老鼠 //lǎo shǔ//chuột
0:07tiān,zhīlǎoshǔzàicónglínle

Dịch: Một hôm, một chú chuột bị lạc trong rừng rậm.

Từ/cụm từ:迷路 //mí lù//lạc đường丛林 //cóng lín//rừng rậm
0:11āi,zàiér?le

Dịch: Ôi, mình đang ở đâu vậy? Mình lạc mất rồi.

Từ/cụm từ:迷路 //mí lù//lạc đường
0:15hǎndào,xiǎolǎoshǔzhǎodàohuíjiādele

Dịch: Nó kêu lên, chú chuột nhỏ không tìm được đường về nhà.

Từ/cụm từ:回家 //huí jiā//về nhà
0:20gāizěnmebàn?

Dịch: Mình phải làm sao đây?

0:22yòulèiyòu饿è

Dịch: Nó vừa mệt vừa đói.

Từ/cụm từ: //lèi//mệt饿 //è//đói
0:27jiùzàishí,lǎoshǔkàndàocǎocóngyǒuduīhuángdedōng西

Dịch: Ngay lúc đó, chuột nhìn thấy trong bụi cỏ có một đống thứ màu vàng.

Từ/cụm từ:黄色 //huáng sè//màu vàng
0:33tàihǎole!

Dịch: Tuyệt quá!

0:35pǎoxiàngduīhuángdedōng西yǎolexià

Dịch: Nó chạy tới đống màu vàng đó rồi cắn một cái.

Từ/cụm từ: //yǎo//cắn
0:39lǎoshǔméiyǒushídào,shìtóushīzidewěiba

Dịch: Chuột không hề nhận ra, đó là cái đuôi của một con sư tử to.

Từ/cụm từ:尾巴 //wěi ba//cái đuôi狮子 //shī zi//sư tử
0:44shuígǎnyǎodewěiba?

Dịch: Ai dám cắn đuôi ta?

Từ/cụm từ:尾巴 //wěi ba//cái đuôi
0:48shīzipáoxiāodào,lǎoshǔchīlejīng,xiàhúnshēndǒu

Dịch: Sư tử gầm lên, chuột giật cả mình, sợ đến run cầm cập.

Từ/cụm từ:咆哮 //páo xiào//gầm发抖 //fā dǒu//run
0:55āi,xià,zhēnduì,qǐng,qǐngzhāoshùba

Dịch: Ôi, thưa bệ hạ, con thật xin lỗi, xin, xin tha cho con.

Từ/cụm từ:陛下 //bì xià//bệ hạ对不起 //duì bu qǐ//xin lỗi
1:01ń,guòshìzhīxiǎolǎoshǔ

Dịch: Hừm, ngươi chẳng qua chỉ là một con chuột nhắt.

Từ/cụm từ:老鼠 //lǎo shǔ//chuột
1:05shīzishuō,rángǎnyǎodewěiba

Dịch: Sư tử nói, ngươi dám cả gan cắn đuôi ta.

Từ/cụm từ: //yǎo//cắn
1:10shīzizhāngkāidezuǐ,xiǎnglǎoshǔchīdiào

Dịch: Sư tử há to miệng, định ăn thịt chuột.

Từ/cụm từ:嘴巴 //zuǐ ba//miệng吃掉 //chī diào//ăn thịt
1:14děngxià,qǐngděngxià,tàixiǎole,zhíchī

Dịch: Khoan đã, xin khoan đã, con bé quá, ăn chẳng bõ.

Từ/cụm từ:太小 //tài xiǎo//bé quá
1:19lǎoshǔhǎndào,qǐngfàngzǒuba

Dịch: Chuột kêu lên, xin hãy thả con đi.

Từ/cụm từ:放我走 //fàng wǒ zǒu//thả tôi đi
1:23bǎozhèng,zǒngyǒutiānhuìbàonínde

Dịch: Con hứa, sẽ có ngày con báo đáp ngài.

Từ/cụm từ:报答 //bào dá//báo đáp
1:27shénme?

Dịch: Cái gì?

1:29shīzixiào,zhèmexiǎodezhīlǎoshǔ,zěnmenéngbàone?

Dịch: Sư tử cười lớn, một con chuột bé tí như ngươi, làm sao báo đáp ta được?

Từ/cụm từ:报答 //bào dá//báo đáp
1:35shìcónglínzhīwáng,yàorènréndebāngzhù

Dịch: Ta là chúa tể rừng xanh, ta chẳng cần ai giúp đỡ.

Từ/cụm từ:丛林之王 //cóng lín zhī wáng//chúa tể rừng xanh帮助 //bāng zhù//giúp đỡ
1:42dànshì,rándòuxiàole,jiùfàngzǒuba,duōmexiàodelǎoshǔa

Dịch: Nhưng, ngươi đã chọc ta cười thì ta thả ngươi đi vậy, đúng là con chuột buồn cười.

Từ/cụm từ:放你走 //fàng nǐ zǒu//thả ngươi đi
1:50xièxiènín,dànshì,zǒngyǒutiānhuìbàonínde

Dịch: Cảm ơn ngài, nhưng, sẽ có ngày con báo đáp ngài.

Từ/cụm từ:报答 //bào dá//báo đáp
1:55lǎoshǔzàishīzigǎizhǔzhīqián,fēikuàitáozǒule

Dịch: Trước khi sư tử đổi ý, chuột chạy trốn thật nhanh.

Từ/cụm từ:逃走 //táo zǒu//chạy trốn
2:00tiānhòu,lǎoshǔtīngdàozhèndepáoxiāo

Dịch: Mấy hôm sau, chuột nghe thấy một tiếng gầm đáng sợ.

Từ/cụm từ:咆哮 //páo xiào//gầm可怕 //kě pà//đáng sợ
2:04āi,shìshénmeshēngyīn?néngshìshīzidàofánle

Dịch: Ôi, tiếng gì thế? Có lẽ sư tử gặp rắc rối rồi.

Từ/cụm từ:声音 //shēng yīn//âm thanh麻烦 //má fan//rắc rối
2:09hàodelǎoshǔfēikuàipǎoleguò

Dịch: Chú chuột tò mò chạy nhanh tới xem.

Từ/cụm từ:好奇 //hào qí//tò mò
2:13lǎoshǔxiàn,shīzibèikùnzàilejiānyìngdewǎng

Dịch: Chuột phát hiện sư tử bị mắc kẹt trong một tấm lưới chắc.

Từ/cụm từ: //wǎng//lưới //kùn//mắc kẹt
2:18shīzikànláihěnbēishāng,yàobāngzhù

Dịch: Sư tử trông rất buồn bã, nó cần được giúp đỡ.

Từ/cụm từ:悲伤 //bēi shāng//buồn bã帮助 //bāng zhù//giúp đỡ
2:23dàolebàodeshíhòule

Dịch: Đến lúc mình báo đáp ngài rồi.

Từ/cụm từ:报答 //bào dá//báo đáp
2:26lǎoshǔfēikuàipǎoxiàngshīzi

Dịch: Chuột chạy thật nhanh về phía sư tử.

Từ/cụm từ:狮子 //shī zi//sư tử
2:29xià,yòngdānxīn,láibāngzhùnín

Dịch: Thưa bệ hạ, đừng lo, con đến giúp ngài.

Từ/cụm từ:陛下 //bì xià//bệ hạ帮助 //bāng zhù//giúp đỡ
2:33ó,yòushì?dànshì,zěnmenéngbāngzhùne?

Dịch: Ồ, lại là ngươi à? Nhưng ngươi giúp ta thế nào được?

Từ/cụm từ:帮助 //bāng zhù//giúp đỡ
2:38shīziwèn,tàixiǎole,bāngliǎo

Dịch: Sư tử hỏi, ngươi bé quá, chẳng giúp được ta đâu.

Từ/cụm từ:太小 //tài xiǎo//bé quá
2:43nínhuìzhīdàode,huìyǎo穿chuānwǎng,zhèyàngnínjiùtáopǎole

Dịch: Ngài sẽ biết ngay thôi, con sẽ cắn thủng tấm lưới, thế là ngài chạy thoát được.

Từ/cụm từ:咬穿 //yǎo chuān//cắn thủng //wǎng//lưới
2:50lǎoshǔyǎoayǎo,zhōng,shīzicónglǎoshǔyǎodedònglechūlái

Dịch: Chuột cắn mãi cắn mãi, cuối cùng sư tử chui ra khỏi cái lỗ chuột cắn.

Từ/cụm từ: //yǎo//cắn //dòng//cái lỗ
2:57ó,xièxiè,lǎoshǔ

Dịch: Ồ, cảm ơn ngươi, chuột nhé.

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn
3:00shīzishuō,xìnshǒuledenuòyán,jiùledexìngmìng

Dịch: Sư tử nói, ngươi đã giữ lời hứa, cứu mạng ta.

Từ/cụm từ:诺言 //nuò yán//lời hứa //jiù//cứu
3:06hòuzàihuìgēntóuxiǎoláipànduànbiérénle

Dịch: Từ nay ta sẽ không đánh giá người khác qua to nhỏ nữa.

Từ/cụm từ:判断 //pàn duàn//đánh giá
3:13xiǎoshīzi

Dịch: Chú sư tử nhỏ.

Từ/cụm từ:狮子 //shī zi//sư tử